Wikipedia:Người Tự đánh Dấu Tuần Tra
Có thể bạn quan tâm

Quyền người tự đánh dấu tuần tra (tiếng Anh: autopatrolled) có mục đích để giảm khối lượng công việc của các tuần tra viên. Những sửa đổi (ở trang "thay đổi gần đây") và các trang mới tạo lẫn hình ảnh được tải của những thành viên người tự đánh dấu tuần tra được tự động được đánh dấu là đã tuần tra. Điều đó có nghĩa là những người này đã được tin tưởng là không tạo ra các nội dung không phù hợp cũng như là họ luôn tạo ra các bài mới tương đối thường xuyên và đồng thời tải hình ảnh hợp lý. Họ cũng có thể sử dụng Twinkle, và sửa đổi các trang bị khóa tự đánh dấu tuần tra.
Bất cứ bảo quản viên nào cũng có thể cấp quyền cho những người được cho là đáng tin cậy trong việc tạo các bài mới thường xuyên và thông thuộc các quy định của Wikipedia như Quy định và hướng dẫn, đặc biệt là tiểu sử người đang sống, quyền tác giả, thông tin kiểm chứng được và độ nổi bật. Quyền này không được cấp cho những thành viên mới bất kể số lượng bài mà họ tạo.
Nếu bạn muốn yêu cầu quyền tự đánh dấu tuần tra cho bản thân hoặc cho người dùng khác, xin xem tại Wikipedia:Yêu cầu cấp quyền. Bảo quản viên và điều phối viên không cần yêu cầu quyền này vì đã tích hợp sẵn trong bộ công cụ.
Hiện tại đang có 412 người tự đánh dấu tuần tra. Con số này là 444 nếu bao gồm cả những người có quyền bảo quản viên và điều phối viên.
Người dùng có quyền tự đánh dấu tuần tra có thể thêm bản mẫu sau vào trang trang thành viên của mình:
| Mã | Kết quả | Người dùng | ||
|---|---|---|---|---|
| {{Bản mẫu:Thành viên Wikipedia/Người tự đánh dấu tuần tra}} |
| Xem trang nhúng |
Xem thêm
- Wikipedia:Tuần tra viên
- Danh sách thành viên có cờ Người tự đánh dấu tuần tra
| |
|---|---|
| Thành viên vô danh (IP) |
|
| Thành viên đã đăng ký |
|
| Bảo mật tài khoản |
|
| Cấm và cấm chỉtác vụ toàn cục |
|
| Liên quan đếntài khoản |
|
| Nhóm người dùng và nhóm người dùng toàn cục |
|
| Nhóm người dùngnâng cao |
|
| Điều hành |
|
Từ khóa » Tra Tu đành
-
Nghĩa Của Từ Đành - Từ điển Việt
-
Nghĩa Của Từ Đành Lòng - Từ điển Việt
-
Tra Từ: đành - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển Tiếng Anh–Việt - Cambridge Dictionary
-
Tra Từ đành Lòng - Từ điển Việt Anh (Vietnamese English Dictionary)
-
ĐÒN ĐÁNH TRẢ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support
-
Từ điển Tiếng Việt "đành" - Là Gì?
-
10 Từ điển Online Tốt Nhất Dành Cho Người Học Tiếng Anh
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'Đánh Giá' Trong Từ điển Lạc Việt
-
Thông Tư 22/2021/TT-BGDĐT Về đánh Giá Học Sinh THCS, THPT
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ đành Hanh Là Gì
-
Hướng Dẫn Tra Cứu Kết Quả Thi đánh Giá Tư Duy 2022