醜 - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=醜&oldid=2028608” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 醜 | |||
Chữ Hán phồn thể
[sửa]
| ||||||
Tra cứu
| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| 0 strokes | |||
- Số nét: 16
- Bộ thủ: 酉 + 9 nét
- Dữ liệu Unicode: U+919C (liên kết ngoài tiếng Anh)
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Phiên âm Hán-Việt: xú
- Bính âm: chǒu (chou3)
Tính từ
醜
- xấu tục dùng làm một tiếng để mắng nhiếc người.
- xấu hổ. phàm sự gì bị người ta ghét hay để hổ cho người đều gọi là xú, như xuất xú 出醜 để xấu, bày cái xấu ra.
- xấu xa xú tướng 醜相: hình tướng xấu xa.
- giống, như sách Mạnh Tử 孟子 nói Kim thiên hạ xú đức tề 今天下醜德齊 trong thiên hạ bây giờ đức giống như nhau, đức ngang như nhau
Danh từ
- Tù binh.
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 醜 viết theo chữ quốc ngữ |
| xú |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| su˧˥ | sṵ˩˧ | su˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| su˩˩ | sṵ˩˧ | ||
- Mục từ chữ Hán phồn thể
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 16 nét
- Chữ Hán bộ 酉 + 9 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có sử dụng tập tin không tồn tại
Từ khóa » Chữ Xú Trong Tiếng Hán
-
Xấu. Tục Dùng Làm Một Tiếng để Mắng Nhiếc Người. Xấu Hổ. Phàm Sự Gì Bị Người Ta Ghét Hay để Hổ Cho Người đều Gọi Là "xú", Như "xuất Xú" 出醜 để Xấu, Bày Cái Xấu Ra. ...
-
Tra Từ: Xú - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Xu - Từ điển Hán Nôm
-
Từ Điển - Từ Xú Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Nhũ Xú Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
SỰ TIẾP XÚC NGÔN NGỮ TRÊN BÌNH DIỆN TỪ VỰNG GIỮA ...
-
Chữ Nôm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Những Lỗi Sai Phổ Biến Khi Dùng Từ Hán Việt
-
[kanji] Chữ Hán Tự : XỬ,XỨ 処 - Dạy Tiếng Nhật Bản
-
Từ Hán Việt Nhìn Từ Góc độ Lịch Sử
-
Nên Cẩn Trọng Hơn Khi Dùng Từ Hán Việt
-
Sử Dụng Hay Xử Dụng? - Tuần Báo Văn Nghệ TP.HCM