丰 - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
IPA theo giọng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=丰&oldid=2020543” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| Tra từ bắt đầu bởi | |||
| 丰 | |||
Chữ Hán giản thể
[sửa]
| ||||||
Tra cứu
- Số nét: 4
- Bộ thủ: 丨 + 3 nét
- Dữ liệu Unicode: U+4E30 (liên kết ngoài tiếng Anh)
- Chữ Hán phồn thể tương đương là: 豐
Chuyển tự
- Chữ Latinh
- Bính âm: fēng (feng1)
- Phiên âm Hán-Việt: phong, phùng
- Chữ Hangul: 봉
Tiếng Quan Thoại
Từ nguyên
Từ này vốn chỉ cảnh cây cỏ mọc tươi tốt, sau này được dùng để chỉ cảnh đẹp tươi.
Tính từ
丰
- Đẹp, sặc sỡ, đẹp tươi, tươi tắn. 丰神 - có thần sắc đẹp tươi.
- Nhiều, dư thừa, dư dật.
Đồng nghĩa
tươi đẹp- 豐
Chữ Nôm
[sửa](trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
| 丰 viết theo chữ quốc ngữ |
| phùng, phong |
| Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt. |
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| fṳŋ˨˩ fawŋ˧˧ | fuŋ˧˧ fawŋ˧˥ | fuŋ˨˩ fawŋ˧˧ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| fuŋ˧˧ fawŋ˧˥ | fuŋ˧˧ fawŋ˧˥˧ | ||
- Mục từ chữ Hán giản thể
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Chữ Hán 4 nét
- Chữ Hán bộ 丨 + 3 nét
- Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
- Mục từ tiếng Quan Thoại
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ tiếng Quan Thoại
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Dật Nghĩa Hán Việt Là Gì
-
Tra Từ: Dật - Từ điển Hán Nôm
-
Tra Từ: Dật - Từ điển Hán Nôm
-
Dật Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Ý Nghĩa Của Tên Dật - Dật Nghĩa Là Gì?
-
Ẩn Dật Từ Hán Việt, Chữ Hán Viết Là 隱逸, Trong đó - Facebook
-
Cách Viết, Từ Ghép Của Hán Tự DẬT 逸 Trang 1-Từ Điển Anh Nhật Việt ...
-
Từ Điển - Từ Dật Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Dật Dân Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
An Dật Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Chickgolden
-
Lý Dật – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hán Tự 逸 - DẬT | Jdict - Từ điển Nhật Việt, Việt Nhật
-
Tra Từ 步 - Từ điển Hán Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "dật" - Là Gì? - Vtudien