丰 - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chữ Hán giản thể Hiện/ẩn mục Chữ Hán giản thể
    • 1.1 Tra cứu
    • 1.2 Chuyển tự
  • 2 Tiếng Quan Thoại Hiện/ẩn mục Tiếng Quan Thoại
    • 2.1 Từ nguyên
    • 2.2 Tính từ
      • 2.2.1 Đồng nghĩa
  • 3 Chữ Nôm Hiện/ẩn mục Chữ Nôm
    • 3.1 Cách phát âm
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary
Tra từ bắt đầu bởi

Chữ Hán giản thể

[sửa]
U+4E30, 丰 CJK UNIFIED IDEOGRAPH-4E30
[U+4E2F] CJK Unified Ideographs →[U+4E31]

Tra cứu

  • Số nét: 4
  • Bộ thủ: 丨 + 3 nét
  • Dữ liệu Unicode: U+4E30 (liên kết ngoài tiếng Anh)
  • Chữ Hán phồn thể tương đương là: 豐

Chuyển tự

  • Chữ Latinh
    • Bính âm: fēng (feng1)
    • Phiên âm Hán-Việt: phong, phùng
  • Chữ Hangul: 봉

Tiếng Quan Thoại

Từ nguyên

Từ này vốn chỉ cảnh cây cỏ mọc tươi tốt, sau này được dùng để chỉ cảnh đẹp tươi.

Tính từ

  1. Đẹp, sặc sỡ, đẹp tươi, tươi tắn. 丰神 - có thần sắc đẹp tươi.
  2. Nhiều, dư thừa, dư dật.

Đồng nghĩa

tươi đẹp

Chữ Nôm

[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

丰 viết theo chữ quốc ngữ

phùng, phong

Tra mục từ trên để biết ngữ nghĩa tiếng Việt.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
fṳŋ˨˩ fawŋ˧˧fuŋ˧˧ fawŋ˧˥fuŋ˨˩ fawŋ˧˧
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
fuŋ˧˧ fawŋ˧˥fuŋ˧˧ fawŋ˧˥˧
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=丰&oldid=2020543” Thể loại:
  • Mục từ chữ Hán giản thể
  • Khối ký tự CJK Unified Ideographs
  • Ký tự Chữ Hán
  • Chữ Hán 4 nét
  • Chữ Hán bộ 丨 + 3 nét
  • Mục từ chữ Hán có dữ liệu Unicode
  • Mục từ tiếng Quan Thoại
  • Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
  • Mục từ chữ Nôm
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Tính từ tiếng Quan Thoại
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục 13 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Dật Nghĩa Hán Việt Là Gì