馬 - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung

Xem hình ảnh về Bộ thủ thứ 187 馬'
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
| ||||||
| ||||||
Đa ngữ
[sửa]| Bút thuận | |||
|---|---|---|---|
| Bút thuận(Hồng Kông) | |||
|---|---|---|---|
Ký tự chữ Hán
[sửa]
馬 (bộ thủ Khang Hi 187, 馬+0, 10 nét, Thương Hiệt 尸手尸火 (SQSF), tứ giác hiệu mã 71327, hình thái ⿹⿺㇉⿻三丨灬)
- Bộ thủ Khang Hi #187, ⾺.
Từ phái sinh
[sửa]- Phụ lục:Danh mục bộ thủ chữ Hán/馬
- 䣕, 䣖, 颿, 䔍, 遤, 㾺(𬏜), 罵/駡(骂), 篤(笃), 闖(闯), 褭(𬡇), 隲
- 傌(㐷), 馮(冯), 嗎(吗), 媽(妈), 榪(杩), 瑪(玛), 溤, 獁(犸), 䧞, 碼(码), 禡(祃), 螞(蚂), 鎷(𨰾), 䩻, 䬚, 鰢, 鷌
- 𡏢, 𫹞, 𢲫, 𤌬, 𤚴, 𦟐, 𥉊, 𥡗, 𧜗, 𦄀, 𦟖, 𧪨, 𧽙, 𮜃, 𨉸, 𨎇, 𠓄, 𣜋
- 𠺎, 𢟀, 𭊢, 𠖖, 𫨑, 𢉿, 𥧓, 𦋻, 𮫕, 𡈊
Tham khảo
[sửa]- Khang Hi từ điển: tr. 1433, ký tự 1
- Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 44572
- Dae Jaweon: tr. 1956, ký tự 34
- Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4539, ký tự 1
- Dữ liệu Unihan: U+99AC
Tiếng Việt
[sửa]Ký tự chữ Hán
[sửa]馬: Âm Hán Việt: (莫(mạc)下(hạ)切(thiết))[1][2][3][4][5]馬: Âm Nôm: [1][2][6][4][5][7], [1][2][4][5][7], [1][2][3], [6][5][7], [1][2], [1], [2]
Từ nguyên 1
[sửa]Danh từ
[sửa]馬 (mã)
- Dạng chữ Hán của mã.
Từ phái sinh
[sửa]- 白馬
- 兵馬
- 河馬
- 飛馬
- 馬力
- 馬球
- 駙馬
- 天馬
Từ nguyên 2
[sửa]Tính từ
[sửa]馬 (mứa)
- Dạng Nôm của mứa.
Từ nguyên 3
[sửa]Động từ
[sửa]馬 (mựa)
- Dạng Nôm của mựa.
Từ nguyên 4
[sửa]Danh từ
[sửa]馬 (mả)
- Dạng Nôm của mả.
- Bản mẫu:RQ:Nguyen Dinh Chieu LVT 1916
Từ nguyên 5
[sửa]Động từ
[sửa]馬 (mở)
- Dạng Nôm của mở.
Từ nguyên 6
[sửa]Danh từ
[sửa]馬 (ngựa)
- Dạng thay thế của 馭 (“Dạng Nôm của ngựa.”)
Tham khảo
[sửa]- 1 2 3 4 5 6 Nguyễn (2014).
- 1 2 3 4 5 6 Nguyễn et al. (2009).
- 1 2 Trần (2004).
- 1 2 3 Bonet (1899).
- 1 2 3 4 Génibrel (1898).
- 1 2 Hồ (1976).
- 1 2 3 Taberd & Pigneau de Béhaine (1838).
- Khối ký tự CJK Unified Ideographs
- Ký tự Chữ Hán
- Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
- Khối ký tự Kangxi Radicals
- Bộ thủ chữ Hán
- Mục từ đa ngữ
- Ký tự đa ngữ
- Hán tự tiếng Việt
- Mục từ chữ Nôm
- Mục từ tiếng Việt
- Danh từ tiếng Việt
- Vietnamese Han tu
- Tính từ tiếng Việt
- Động từ tiếng Việt
- Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa đa ngữ
- Mục từ có mã chữ viết thừa đa ngữ
- Mục từ có tham số head thừa đa ngữ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
- Ký tự chữ Hán không có tứ giác hiệu mã
Từ khóa » Cách Phát âm Tiếng Trung Phồn Thể
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Trung | Phương Pháp Học Hiệu Quả 2022
-
Chú âm Zhuyin Trong Tiếng Trung Phồn Thể Là Gì
-
Chữ Giản Thể Và Phồn Thể Khác Nhau Thế Nào? [1001 Câu Hỏi Học ...
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Quốc Cho Người Mới Bắt đầu Học
-
Cách Phát Âm Tiếng Trung Chuẩn Người Bản Xứ - Hoa Văn SHZ
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Full Cho Người Mới Bắt đầu | THANHMAIHSK
-
Học Tiếng Trung Phồn Thể Nên Hay Không? Chia Sẻ Kinh Nghiệm Từ A-Z
-
CHỮ HÁN PHỒN THỂ VÀ GIẢN THỂ KHÁC NHAU NHƯ THẾ NÀO?
-
Bính âm Hán Ngữ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Và Cách Phát âm Tiếng Trung Chuẩn Xác Nhất
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Trung Phồn Thể - Hỏi Đáp
-
TIẾNG TRUNG PHỒN THỂ: TUỔI, SỐ ĐẾM, THỜI GIAN - Taiwan Diary
-
Tiếng Trung Phồn Thể Và Giản Thể Là Gì? | Sự Khác Nhau Ra Sao?
-
Tiếng Trung Sang Bính âm - Chinese Converter