馬 - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Đa ngữ Hiện/ẩn mục Đa ngữ
    • 1.1 Ký tự chữ Hán
      • 1.1.1 Từ phái sinh
      • 1.1.2 Tham khảo
  • 2 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 2.1 Ký tự chữ Hán
    • 2.2 Từ nguyên 1
      • 2.2.1 Danh từ
        • 2.2.1.1 Từ phái sinh
    • 2.3 Từ nguyên 2
      • 2.3.1 Tính từ
    • 2.4 Từ nguyên 3
      • 2.4.1 Động từ
    • 2.5 Từ nguyên 4
      • 2.5.1 Danh từ
    • 2.6 Từ nguyên 5
      • 2.6.1 Động từ
    • 2.7 Từ nguyên 6
      • 2.7.1 Danh từ
    • 2.8 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary Xem thêm:
U+99AC, 馬 CJK UNIFIED IDEOGRAPH-99AC
[U+99AB] CJK Unified Ideographs →[U+99AD]
U+2FBA, ⾺ KANGXI RADICAL HORSE
[U+2FB9] Kangxi Radicals →[U+2FBB]

Đa ngữ

[sửa]
Bút thuận
Bút thuận(Hồng Kông)

Ký tự chữ Hán

[sửa]
Xem hình ảnh về Bộ thủ thứ 187 馬'

(bộ thủ Khang Hi 187, 馬+0, 10 nét, Thương Hiệt 尸手尸火 (SQSF), tứ giác hiệu mã 71327, hình thái ⿹⿺㇉⿻三丨灬)

  1. Bộ thủ Khang Hi #187, .

Từ phái sinh

[sửa]
  • Phụ lục:Danh mục bộ thủ chữ Hán/馬
  • 䣕, 䣖, 颿, 䔍, 遤, 㾺(𬏜), 罵/駡(骂), 篤(笃), 闖(闯), 褭(𬡇), 隲
  • 傌(㐷), 馮(冯), 嗎(吗), 媽(妈), 榪(杩), 瑪(玛), 溤, 獁(犸), 䧞, 碼(码), 禡(祃), 螞(蚂), 鎷(𨰾), 䩻, 䬚, 鰢, 鷌
Ký tự dẫn xuất
  • 𡏢, 𫹞, 𢲫, 𤌬, 𤚴, 𦟐, 𥉊, 𥡗, 𧜗, 𦄀, 𦟖, 𧪨, 𧽙, 𮜃, 𨉸, 𨎇, 𠓄, 𣜋
  • 𠺎, 𢟀, 𭊢, 𠖖, 𫨑, 𢉿, 𥧓, 𦋻, 𮫕, 𡈊

Tham khảo

[sửa]
  • Khang Hi từ điển: tr. 1433, ký tự 1
  • Đại Hán-Hòa từ điển: ký tự 44572
  • Dae Jaweon: tr. 1956, ký tự 34
  • Hán ngữ Đại Tự điển (ấn bản đầu tiên): tập 7, tr. 4539, ký tự 1
  • Dữ liệu Unihan: U+99AC

Tiếng Việt

[sửa]

Ký tự chữ Hán

[sửa]

: Âm Hán Việt: ((mạc)(hạ)(thiết))[1][2][3][4][5]: Âm Nôm: [1][2][6][4][5][7], [1][2][4][5][7], [1][2][3], [6][5][7], [1][2], [1], [2]

Từ nguyên 1

[sửa]

Danh từ

[sửa]

()

  1. Dạng chữ Hán của .
Từ phái sinh
[sửa]
  • 白馬
  • 兵馬
  • 河馬
  • 飛馬
  • 馬力
  • 馬球
  • 駙馬
  • 天馬

Từ nguyên 2

[sửa]

Tính từ

[sửa]

(mứa)

  1. Dạng Nôm của mứa.

Từ nguyên 3

[sửa]

Động từ

[sửa]

(mựa)

  1. Dạng Nôm của mựa.

Từ nguyên 4

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(mả)

  1. Dạng Nôm của mả.
    • Bản mẫu:RQ:Nguyen Dinh Chieu LVT 1916

Từ nguyên 5

[sửa]

Động từ

[sửa]

(mở)

  1. Dạng Nôm của mở.

Từ nguyên 6

[sửa]

Danh từ

[sửa]

(ngựa)

  1. Dạng thay thế của (Dạng Nôm của ngựa.)

Tham khảo

[sửa]
  1. 1 2 3 4 5 6 Nguyễn (2014).
  2. 1 2 3 4 5 6 Nguyễn et al. (2009).
  3. 1 2 Trần (2004).
  4. 1 2 3 Bonet (1899).
  5. 1 2 3 4 Génibrel (1898).
  6. 1 2 Hồ (1976).
  7. 1 2 3 Taberd & Pigneau de Béhaine (1838).
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=馬&oldid=2275748” Thể loại:
  • Khối ký tự CJK Unified Ideographs
  • Ký tự Chữ Hán
  • Mục từ Unicode có ảnh tham khảo
  • Khối ký tự Kangxi Radicals
  • Bộ thủ chữ Hán
  • Mục từ đa ngữ
  • Ký tự đa ngữ
  • Hán tự tiếng Việt
  • Mục từ chữ Nôm
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • Vietnamese Han tu
  • Tính từ tiếng Việt
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ có mã sắp xếp thủ công không thừa đa ngữ
  • Mục từ có mã chữ viết thừa đa ngữ
  • Mục từ có tham số head thừa đa ngữ
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 2 đề mục ngôn ngữ
  • Ký tự chữ Hán không có tứ giác hiệu mã
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục 44 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Cách Phát âm Tiếng Trung Phồn Thể