непреложный - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Nga
[sửa]Chuyển tự
[sửa] Chuyển tự của непреложный| Chữ Latinh | |
|---|---|
| LHQ | neprelóžnyj |
| khoa học | nepreložnyj |
| Anh | neprelozhny |
| Đức | nepreloschny |
| Việt | nepreloginy |
| Xem Phụ lục:Phiên âm của tiếng Nga | |
Tính từ
непреложный
- Không thay đổi, không biến đổi, bất di bất dịch, bất biến; (неоспоримый) hiển nhiên, không nghi ngờ gì nữa, không còn phải bàn cãi. непреложный закон — điều luật bất di bất dịch непреложная истина — chân lý hiển nhiên (tuyệt đối)
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “непреложный”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Nga
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Nga
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Chân Lý Bất Di Bất Dịch
-
Đoàn Thành Niên
-
Nghĩa Của Từ Bất Di Bất Dịch - Từ điển Việt - Tra Từ
-
Bất Di Bất Dịch - TỪ ĐIỂN HÀN VIỆT
-
Nguyên Tắc Bất Di Bất Dịch - Báo Bình Phước
-
Chủ Tịch Nước Khẳng định "chân Lý Bất Di Bất Dịch"
-
Chủ Tịch Nước: Toàn Vẹn Chủ Quyền Biển đảo Là Chân Lý Bất Di Bất Dịch
-
Quy Tắc "bất Di Bất Dịch" Của Showbiz Hàn: Che Hình Xăm Là Chân Lý
-
Vận Dụng Tư Tưởng “dĩ Bất Biến ứng Vạn Biến” Của Hồ Chí Minh Trong ...
-
Bất Di Bất Dịch In Vietnamese - Dictionary ()
-
Tư Tưởng Hồ Chí Minh Về Giải Phóng Dân Tộc - Huyện Giang Thành
-
Độc Lập Dân Tộc Gắn Với Bảo Vệ Toàn Vẹn Chủ Quyền Lãnh Thổ Là ...
-
Tuyên Ngôn độc Lập - Những áng Thiên Cổ Hùng Văn
-
Nền Tảng Tư Tưởng Bất Di, Bất Dịch Của Cách Mạng Việt Nam