Wiktionary – Từ điển Mở – Từ điển đa Ngôn Ngữ
Có thể bạn quan tâm
Wiktionary tiếng Việt mang mục đích giải nghĩa mọi từ của mọi ngôn ngữ trên thế giới thông qua định nghĩa và mô tả bằng tiếng Việt. Để tìm định nghĩa từ trong các ngôn ngữ khác, mời bạn truy cập phiên bản ngôn ngữ khác dưới đây.
- 1,000,000+
- English
- 中文
- Français
- Deutsch
- Malagasy
- Русский
- 100,000+
- Հայերեն
- Català
- ᏣᎳᎩ
- Čeština
- Nederlands
- Suomi
- Ελληνικά
- Español
- Esperanto
- Eesti
- हिन्दी
- Magyar
- Ido
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- 日本語
- ಕನ್ನಡ
- 한국어
- Kurdî
- Limburgs
- Lietuvių
- മലയാളം
- မြန်မာဘာသာ
- Norsk Bokmål
- ଓଡ଼ିଆ
- فارسی
- Polski
- Português
- Română
- Srpskohrvatski
- Svenska
- தமிழ்
- తెలుగు
- ไทย
- Türkçe
- Oʻzbekcha / ўзбекча
Từ khóa » Từ điển Tiếng Việt đẹp
-
Nghĩa Của Từ Đẹp - Từ điển Việt - Việt - Tra Từ
-
Nghĩa Của Từ Đẹp đẽ - Từ điển Việt - Tra Từ
-
đẹp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ đẹp đôi Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
'đẹp đẽ' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Đẹp – Wikipedia Tiếng Việt
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'đẹp' Trong Từ điển Lạc Việt - Coviet
-
Tiếng Việt Giàu đẹp: "Báo" Có Nhiều Nghĩa - Báo Người Lao động
-
Tốt đẹp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "đẹp đẽ" - Là Gì?
-
Từ Ghép Hiếm Gặp - 'Miên Viễn' Có Nghĩa Là Gì? - VietNamNet
-
Tra Cứu Từ Trong Từ điển đồng Nghĩa - Microsoft Support