Wiktionary – Từ điển Mở – Từ điển đa Ngôn Ngữ
Wiktionary tiếng Việt mang mục đích giải nghĩa mọi từ của mọi ngôn ngữ trên thế giới thông qua định nghĩa và mô tả bằng tiếng Việt. Để tìm định nghĩa từ trong các ngôn ngữ khác, mời bạn truy cập phiên bản ngôn ngữ khác dưới đây.
- 1,000,000+
- English
- 中文
- Français
- Deutsch
- Malagasy
- Русский
- 100,000+
- Հայերեն
- Català
- ᏣᎳᎩ
- Čeština
- Nederlands
- Suomi
- Ελληνικά
- Español
- Esperanto
- Eesti
- हिन्दी
- Magyar
- Ido
- Bahasa Indonesia
- Italiano
- 日本語
- ಕನ್ನಡ
- 한국어
- Kurdî
- Limburgs
- Lietuvių
- മലയാളം
- မြန်မာဘာသာ
- Norsk Bokmål
- ଓଡ଼ିଆ
- فارسی
- Polski
- Português
- Română
- Srpskohrvatski
- Svenska
- தமிழ்
- తెలుగు
- ไทย
- Türkçe
- Oʻzbekcha / ўзбекча
Từ khóa » điện Wiki
-
Điện – Wikipedia Tiếng Việt
-
Tổng Quan Về Tổng Công Ty Bưu điện Việt Nam (vietnam Post)
-
Điện Toán đám Mây Là Gì - AWS
-
Điện Toán Là Gì? - Hướng Dẫn Dành Cho Người Mới Bắt đầu Sử Dụng ...
-
Hóa đơn điện Tử Là Gì? 16 điều Doanh Nghiệp CẦN PHẢI BIẾT
-
Chuyển đổi Số Cơ Quan Nhà Nước Là Gì?
-
Sạc Nhanh Là Gì? Các Công Nghệ Sạc Nhanh Trên điện Thoại Phổ Biến ...
-
Ví điện Tử Là Gì? Hướng Dẫn Hồ Sơ Mở Ví điện Tử - Thư Viện Pháp Luật
-
Giới Hạn Về Quan Hệ điện Thoại Là Gì? - Microsoft Support
-
Hóa đơn điện Tử Có Mã Là Gì? Đối Tượng Sử Dụng Gồm Những Ai?
-
Nồi Cơm điện Tử Là Gì? Có Nên Mua Nồi Cơm điện Tử Không?
-
Số điện Thoại Miễn Phí Là Gì Và Nó Hoạt động Như Thế Nào?
-
FOTA Là Gì? | Điện Thoại Nokia