Wired Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ wired tiếng Anh
Từ điển Anh Việt | wired (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ wiredBạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra. Anh-Việt Thuật Ngữ Tiếng Anh Việt-Việt Thành Ngữ Việt Nam Việt-Trung Trung-Việt Chữ Nôm Hán-Việt Việt-Hàn Hàn-Việt Việt-Nhật Nhật-Việt Việt-Pháp Pháp-Việt Việt-Nga Nga-Việt Việt-Đức Đức-Việt Việt-Thái Thái-Việt Việt-Lào Lào-Việt Việt-Khmer Khmer-Việt Việt-Đài Tây Ban Nha-Việt Đan Mạch-Việt Ả Rập-Việt Hà Lan-Việt Bồ Đào Nha-Việt Ý-Việt Malaysia-Việt Séc-Việt Thổ Nhĩ Kỳ-Việt Thụy Điển-Việt Từ Đồng Nghĩa Từ Trái Nghĩa Từ điển Luật Học Từ Mới | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Anh chuyên ngành |
Định nghĩa - Khái niệm
wired tiếng Anh?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ wired trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ wired tiếng Anh nghĩa là gì.
wire /wai /* danh từ- dây (kim loại)=silver wire+ dây bạc=iron wire+ dây thép=barbed wire+ dây thép gai=to pull the wires+ giật dây (nghĩa bóng)- bức điện báo=by wire+ bằng điện báo=to send off a wire+ đánh một bức điện=let me know by wire+ h y báo cho tôi biết bằng điện!live wire- (xem) live* ngoại động từ- bọc bằng dây sắt- buộc bằng dây sắt- chăng lưới thép (cửa sổ)- xỏ vào dây thép- bẫy (thỏ, chim...) bằng dây thép- đánh điện- (điện học) mắc (dây) điện, bắt điện=to wire a house for electricity+ mắc điện cho một ngôi nhà* nội động từ- đánh điện=to wire to someone+ đánh điện cho ai=to wire for someone+ đánh điện mời ai đến!to wire in- (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì)!to wire off- rào dây thép để tách ra!to wire into somebody- đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn
Thuật ngữ liên quan tới wired
- unbolt tiếng Anh là gì?
- valuable tiếng Anh là gì?
- scrive tiếng Anh là gì?
- orchestrina tiếng Anh là gì?
- meningeal tiếng Anh là gì?
- libretti tiếng Anh là gì?
- backgammon tiếng Anh là gì?
- supplanting tiếng Anh là gì?
- diode forward voltage tiếng Anh là gì?
- devilment tiếng Anh là gì?
- unmistrusting tiếng Anh là gì?
- conjurers tiếng Anh là gì?
- scutellum tiếng Anh là gì?
- immortalities tiếng Anh là gì?
- Ordinary share tiếng Anh là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của wired trong tiếng Anh
wired có nghĩa là: wire /wai /* danh từ- dây (kim loại)=silver wire+ dây bạc=iron wire+ dây thép=barbed wire+ dây thép gai=to pull the wires+ giật dây (nghĩa bóng)- bức điện báo=by wire+ bằng điện báo=to send off a wire+ đánh một bức điện=let me know by wire+ h y báo cho tôi biết bằng điện!live wire- (xem) live* ngoại động từ- bọc bằng dây sắt- buộc bằng dây sắt- chăng lưới thép (cửa sổ)- xỏ vào dây thép- bẫy (thỏ, chim...) bằng dây thép- đánh điện- (điện học) mắc (dây) điện, bắt điện=to wire a house for electricity+ mắc điện cho một ngôi nhà* nội động từ- đánh điện=to wire to someone+ đánh điện cho ai=to wire for someone+ đánh điện mời ai đến!to wire in- (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì)!to wire off- rào dây thép để tách ra!to wire into somebody- đấm ai một cú thật mạnh, dùng hết sức giáng cho ai một đòn
Đây là cách dùng wired tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Anh
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ wired tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới. Bạn có thể xem từ điển Anh Việt cho người nước ngoài với tên Enlish Vietnamese Dictionary tại đây.
Từ điển Việt Anh
wire /wai /* danh từ- dây (kim loại)=silver wire+ dây bạc=iron wire+ dây thép=barbed wire+ dây thép gai=to pull the wires+ giật dây (nghĩa bóng)- bức điện báo=by wire+ bằng điện báo=to send off a wire+ đánh một bức điện=let me know by wire+ h y báo cho tôi biết bằng điện!live wire- (xem) live* ngoại động từ- bọc bằng dây sắt- buộc bằng dây sắt- chăng lưới thép (cửa sổ)- xỏ vào dây thép- bẫy (thỏ tiếng Anh là gì? chim...) bằng dây thép- đánh điện- (điện học) mắc (dây) điện tiếng Anh là gì? bắt điện=to wire a house for electricity+ mắc điện cho một ngôi nhà* nội động từ- đánh điện=to wire to someone+ đánh điện cho ai=to wire for someone+ đánh điện mời ai đến!to wire in- (từ lóng) rán hết sức làm (một việc gì)!to wire off- rào dây thép để tách ra!to wire into somebody- đấm ai một cú thật mạnh tiếng Anh là gì? dùng hết sức giáng cho ai một đòn
Từ khóa » Chăng Dây Tiếng Anh Là Gì
-
Chăng Dây Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Meaning Of 'chăng Dây' In Vietnamese - English
-
Chăng Dây Là Gì - Nghĩa Của Từ Chăng Dây Trong Tiếng Anh
-
"chăng Dây" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Từ điển Việt Anh "chăng Dây" - Là Gì?
-
Dây Chăng ở đích, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ - Glosbe
-
DÂY TĂNG ĐƠ TIẾNG ANH LÀ GÌ - VINASTRAPS
-
Từ Chăng Dây Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Rope - Wiktionary Tiếng Việt
-
Rope Tiếng Anh Là Gì? - Từ điển Anh-Việt
-
Rope đọc Là Gì - Bất Động Sản ABC Land
wired (phát âm có thể chưa chuẩn)