Write - Unit 3 Trang 32 SGK Tiếng Anh 8 - Học Tốt

hoctot.nam.name.vn TK
  • Lớp 12 Học ngay
  • Lớp 11 Học ngay
  • Lớp 10 Học ngay
  • Lớp 9 Học ngay
  • Lớp 8 Học ngay
  • Lớp 7 Học ngay
  • Lớp 6 Học ngay
  • Lớp 5 Học ngay
  • Lớp 4 Học ngay
  • Lớp 3 Học ngay
  • Lớp 2 Học ngay
  • Lớp 1 Học ngay
Trang chủ Giải bài tập tiếng Anh 8, Tiếng anh 8 - Để học tốt tiếng Anh 8
Write - Unit 3 trang 32 SGK Tiếng Anh 8

1. Read the description of Hoa’s room. 2. Now write a description of this kitchen. 3. Write a description of a room in your house. Refer to the above paragraphs.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
Bài khác

Bài 1

Task 1. Read the description of Hoa’s room.

(Hãy đọc đoạn mô tả căn phòng của Hoa.)

This is Hoa’s bedroom. There is a desk on the left of the room. On the desk, there are many folders, and above the desk, there is a bookshelf. There is a bed near the desk. On the right side of the room, there is a window. There is a wardrobe beside the window. The wardrobe is opposite the desk.

Phương pháp giải:

Dịch bài đọc:

Đây là phòng ngủ của Hoa. Ở bên trái phòng ngủ có một cái bàn. Ở trên bàn có nhiều bìa kẹp đựng hồ sơ và ở phía trên cái bàn có một giá sách. Có một cái giường gần cái bàn. Ở phía bên phải của căn phòng có một cửa sổ. Có một cái tủ quần áo bên cạnh cửa sổ. Tủ quần áo ở đối diện cái bàn.

Bài 2

Task 2. Now write a description of this kitchen.

(Bây giờ em hãy viết đoạn mô tả cho phòng bếp này.)

This / Hoa’s kitchen.

There / refrigerator / right corner / room.

Next to / refrigerator / stove and oven.

On the other side / oven / sink / next to / sink / towel rack.

Dish rack / counter / to the right / window / beneath / shelves.

On / counter / beneath / window / jars / sugar / flour / tea.

In the middle / kitchen / table / four chairs.

Lighting fixture / above / table / beneath / lighting fixture / vase with flowers.

Lời giải chi tiết:

This is Hoa’s kitchen. There is a refrigerator in the right corner of the room. Next to the refrigerator is a stove and oven. On the other side of the oven, there is a sink and next to the sink is a towel rack. The dish rack is on the counter to the right of the window and beneath the shelves. On the counter beneath the window, there are jars of sugar, flour and tea. In the middle of the kitchen, there are a table and four chairs. The lighting fixture is above the table and beneath the lighting fixture is a vase with flowers.

Tạm dịch:

Đây là nhà bếp của Hoa. Có một chiếc tủ lạnh ở góc bên phải của căn phòng. Bên cạnh tủ lạnh là bếp và lò nướng. Ở phía bên kia cái lò nướng là một cái bồn rửa và bên cạnh bồn rửa là một cái giá để khăn. Giá úp bát đĩa nằm trên quầy ở bên phải cửa sổ và bên dưới cái kệ. Trên quầy ở bên dưới cửa sổ có các lọ đường, bột và trà. Ở giữa phòng bếp có một cái bàn và bốn cái ghế. Chiếc đèn chùm nằm phía trên bàn và bên dưới chiếc đèn chùm là một bình hoa.

Bài 3

Task 3. Write a description of a room in your house. Refer to the above paragraphs.

(Hãy mô tả một căn phòng ở nhà em. Em có thể tham khảo đoạn văn trên.)

Lời giải chi tiết:

MY ROOM

My room is on the second floor. It’s quite a big room and very light because there are two windows overlooking the garden. My desk is between the windows and my bed is against the wall opposite the desk. There’s an armchair near the desk and behind the armchair, there’s a wardrobe. Opposite them, there’s a chest of drawers with bookshelves next to it. I’m very pleased with my room.

Tạm dịch:

PHÒNG CỦA TÔI

Phòng của mình ở tầng hai. Đó là một căn phòng khá lớn và rất sáng sủa, bởi vì có hai cửa sổ nhìn ra khu vườn. Bàn của mình nằm giữa hai cái cửa sổ và giường của mình nằm sát bức tường đối diện với bàn làm việc. Có một chiếc ghế bành gần cái bàn và phía sau chiếc ghế bành có một cái tủ quần áo. Đối diện với chúng, có một tủ ngăn kéo với giá sách cạnh nó. Mình rất hài lòng với phòng của mình.

HocTot.Nam.Name.Vn

Bài tiếp theo

  • Language focus - Unit 3 trang 34 SGK Tiếng Anh 8

    Look at the pictures. Complete the dialogue. Use must or have to and the verbs in the box. (Hãy nhìn tranh và hoàn thành hội thoại sau, sử dụng must hoặc have to và động từ cho trong khung.)

  • Read - Unit 3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8

    True or false? Check (✓) the boxes. Correct the false sentences. (Đúng hay sai? Em hãy đánh dấu (✓) vào cột đúng và sửa câu sai lại cho đúng.)

  • Listen - Unit 3 trang 30 SGK Tiếng Anh 8

    Look at the pictures. Check the right item (Nhìn tranh và kiểm tra các đồ vật đúng.)

  • Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8

    Look at the picture. Work with a partner. Talk about the position of each item (Hãy nhìn tranh. Hãy cùng bạn em nói về vị trí của mỗi đồ vật.)

  • Listen and read - Unit 3 trang 27 SGK Tiếng Anh 8

    Practice the dialogue with a partner. (Em hãy luyện hội thoại với bạn em.)

Báo lỗi - Góp ý

Tham Gia Group Dành Cho Lớp 8 Chia Sẻ, Trao Đổi Tài Liệu Miễn Phí

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận... Tải thêm bình luận

Góp ý

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Gửi góp ý Hủy bỏ

Báo lỗi góp ý

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả

Giải khó hiểu

Giải sai

Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Gửi góp ý Hủy bỏ close
  • Unit 1: My Friends - Bạn của tôi
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 1 Tiếng Anh 8
    • Thì hiện tại đơn - The simple present tense
    • Thì quá khứ đơn - The simple past tense
    • Getting started - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 1 trang 10 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 1 trang 11 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 1 trang 12 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 1 trang 13 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 1 trang 15 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 1 trang 16 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 2: Making Arrangements - Sắp xếp
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 2 Tiếng Anh 8
    • Trạng ngữ chỉ nơi chốn - Adverbs of place
    • Thì tương lai gần - be going to + infinitive
    • Getting started - Unit 2 trang 18 Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 2 trang 19 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 2 trang 20 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 2 trang 21 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 2 trang 23 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 2 trang 25 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 3: At Home - Ở nhà
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 3 Tiếng Anh 8
    • Từ để hỏi: why, because
    • Động từ khuyết thiếu: must, have to, ought to
    • Đại từ phản thân - Reflexive pronouns
    • Getting started - Unit 3 trang 27 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 3 trang 27 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 3 trang 28 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 3 trang 30 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 3 trang 31 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 3 trang 32 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 3 trang 34 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 4: Our Past - Quá khứ của chúng ta
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 4 Tiếng Anh 8
    • Cách sử dụng 'used to-infinitive'
    • Giới từ chỉ thời gian - Prepositions of time
    • Getting started - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 4 trang 38 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 4 trang 40 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 4 trang 41 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 4 trang 41 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 4 trang 15 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 4 trang 44 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 5: Study Habits - Thói quen học tập
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 5 Tiếng Anh 8
    • Trạng từ chỉ thể cách - Adverbs of manner
    • Câu tường thuật - Reported speech
    • Getting started - Unit 5 trang 46 Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 5 trang 46 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 5 trang 47 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 5 trang 48 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 5 trang 49 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 5 trang 50 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 5 trang 52 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 6: The Young Pioneers Club - Câu lạc bộ Thiếu niên Tiền phong
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 6 Tiếng Anh 8
    • Động danh từ - Gerunds
    • Hỏi xin sự giúp đỡ - Asking for favors
    • Thì hiện tại đơn mang ý nghĩa tương lai - Present simple as future
    • Getting started - Unit 6 trang 54 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 6 trang 54 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 6 trang 55 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 6 trang 56 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 6 trang 57 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 6 trang 58 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 6 trang 60 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 7: My Neighborhood - Láng giềng của tôi
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 7 Tiếng Anh 8
    • Thì hiện tại hoàn thành với for và since - Present perfect with for and since
    • So sánh tính bằng của tính từ - Equal comparison
    • Getting started - Unit 7 trang 63 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 7 trang 63 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 7 trang 64 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 7 trang 65 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 7 trang 67 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 7 trang 68 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 7 trang 69 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 8: Country Life And City Life - Đời sống ở nông thôn và đời sống ở thành thị
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 8 Tiếng Anh 8
    • Thì hiện tại tiếp diễn - Present progressive
    • So sánh hơn của tính từ - Comparative
    • So sánh nhất của tính từ - Superlative
    • Getting started - Unit 8 trang 72 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 8 trang 72 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 8 trang 73 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 8 trang 74 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 8 trang 75 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 8 trang 76 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 8 trang 77 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 9: A first - Aid Course - Khoá học cấp cứu
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 9 Tiếng Anh 8
    • Thì tương lai đơn - The simple future tense
    • Cụm từ chỉ mục đích - Phrases of purpose
    • Các trường hợp dùng will - Usages of will
    • Listen and read - Unit 9 trang 80 SGK Tiếng Anh 8
    • Getting started - Unit 9 trang 80 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 9 trang 81 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 9 trang 82 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 9 trang 83 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 9 trang 84 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 9 trang 86 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 10: Recycling - Tái chế
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 10 Tiếng Anh 8
    • Thể bị động - Passive voice
    • Listen and read - Unit 10 trang 89 SGK Tiếng Anh 8
    • Getting started - Unit 10 trang 89 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 10 trang 90 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 10 trang 91 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 10 trang 92 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 10 trang 93 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 10 trang 95 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 11: Travelling Around Viet Nam - Du lịch vòng quanh Việt Nam
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 11 Tiếng Anh 8
    • Hiện tại và phân từ quá khứ được dùng như tính từ - Present and past participles
    • Cấu trúc xin phép với mind - Ask for permission with mind
    • Getting started - Unit 11 trang 98 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 11 - trang 99 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 11 trang 100 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 11 trang 102 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 11 trang 102 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 11 trang 105 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 11 trang 108 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 12: A Vacation Abroad - Kì nghỉ ở nước ngoài
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 12 Tiếng Anh 8
    • Thì hiện tại tiếp diễn với always - Present continuous with always
    • Thì quá khứ tiếp diễn - Past progressive
    • Getting started - Unit 12 trang 111 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 12 trang 112 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 12 trang 113 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 12 trang 115 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 12 trang 116 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 12 trang 118 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 12 trang 119 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 13: Festivals - Lễ hội
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 13 Tiếng Anh 8
    • Tường thuật câu kể - Reported statements
    • Thể bị động - Passive voice
    • Listen and read - Unit 13 trang 121 SGK Tiếng Anh 8
    • Getting started - Unit 13 trang 121 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 13 trang 123 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 13 trang 124 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 13 trang 124 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 13 trang 126 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 13 trang 128 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 14: Wonders Of The World - Kì quan của thế giới
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 14 Tiếng Anh 8
    • Câu hỏi tường thuật với if và whether - Reported questions with if and whether
    • Listen and read - Unit 14 trang 131 SGK Tiếng Anh 8
    • Getting started - Unit 14 trang 131 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 14 trang 132 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 14 trang 133 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 14 trang 134 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 14 trang 135 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 14 trang 137 SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 15: Computers - Máy vi tính
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 15 Tiếng Anh 8
    • Thì hiện tại hoàn thành với yet và already - Present perfect with yet and already
    • Read - Unit 15 trang 116 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 15 trang 138 SGK Tiếng Anh 8
    • Getting started - Unit 15 trang 138 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 15 trang 139 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 15 trang 141 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 15 trang 142 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 15 trang 144SGK Tiếng Anh 8
  • Unit 16: Inventions - Các phát minh
    • Vocabulary - Phần từ vựng - Unit 16 Tiếng Anh 8
    • Listen and read - Unit 16 trang 147 SGK Tiếng Anh 8
    • Getting started - Unit 16 trang 147 SGK Tiếng Anh 8
    • Speak - Unit 16 trang 148 SGK Tiếng Anh 8
    • Read - Unit 16 trang 151 SGK Tiếng Anh 8
    • Listen - Unit 16 trang 151 SGK Tiếng Anh 8
    • Write - Unit 16 trang 152 SGK Tiếng Anh 8
    • Language focus - Unit 16 trang 154 SGK Tiếng Anh 8

Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng HocTot.Nam.Name.Vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Họ và tên:

Email / SĐT:

Gửi Hủy bỏ

Tiện ích | Blog

Nội dung Tổng hợp

Từ khóa » Dịch Tiếng Anh 8 Unit 3