Writing - Trang 32 Unit 4 SBT Tiếng Anh 12 Mới - Học Tốt

hoctot.nam.name.vn TK
  • Lớp 12 Học ngay
  • Lớp 11 Học ngay
  • Lớp 10 Học ngay
  • Lớp 9 Học ngay
  • Lớp 8 Học ngay
  • Lớp 7 Học ngay
  • Lớp 6 Học ngay
  • Lớp 5 Học ngay
  • Lớp 4 Học ngay
  • Lớp 3 Học ngay
  • Lớp 2 Học ngay
  • Lớp 1 Học ngay
  • Công cụ học tập

    Khám phá ngay
Trang chủ Giải Sách bài tập (SBT) Tiếng anh lớp 12 thí điểm - Để học tốt SBT tiếng Anh 12 mới
Writing - trang 32 Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới

Match the words/ phrases/ symbols in column A with those in column B.

Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
  • Bài 1
  • Bài 2
  • Bài 3
Bài khác

Bài 1

Task 1. Match the words/phrases/symbols in column A with those in column B. 

(Nối các từ / cụm từ / biểu tượng ở cột A với những cái đó trong cột B.)

Lời giải chi tiết:

1. f 2. a 3. e 4. c
4. g 5. b 7. d

Giải thích:

1. một lượng nhỏ, thiểu số - 5%

2. tỉ lệ - tỉ lệ phần trăm

3. đa số - lớn hơn 50% 

4. một phần tư - 25%

5. ít hơn 1/5 - 17%

6. được ghi lại - ghi chép lại

7. % - phần trăm

Bài 2

Task 2. Complete the following sentences with the correct words/phrases/symbols in 1. 

(Hoàn thành các câu sau đây với những từ / cụm từ / biểu tượng  1.)

1. In 2014,  ________ students or more than 50% used social media to exchange information about their school projects.

2. The______ of students using magazines was significantly lower at 5%.

3. ______ of students, or 17%, borrowed print magazines.

4. In 2014, only____________ , or 5%, borrowed magazines from the school library.

5. Exactly 25% or___________ students were still relying on print materials.

6. Print magazines and newspapers accounted for just 20 _________ of mass media use.

Lời giải chi tiết:

1. a majority of 2. proportion/percentage 3. Less than a fifth
4. a small minority 5. a quarter of 6. %/percent

1.  In 2014, a majority of students or more than 50% used social media to exchange information about their school projects.

Tạm dịch: Trong năm 2014, đa số sinh viên hoặc nhiều hơn 50% sử dụng phương tiện truyền thông xã hội để trao đổi thông tin về các dự án trường học của họ.

2. The proportion/percentage of students using magazines was significantly lower at 5%.

Tạm dịch: Tỷ lệ / phần trăm học sinh sử dụng các tạp chí là thấp hơn đáng kể ở mức 5%.

3. Less than a fifth of students, or 17%, borrowed print magazines.

Tạm dịchChưa đầy một phần năm học sinh, hoặc 17%, mượn tạp chí in.

4. In 2014, only a small minority, or 5%, borrowed magazines from the school library.

Tạm dịchTrong năm 2014, chỉ có một số nhỏ, hoặc 5%, mượn tạp chí từ thư viện trường học.

5. Exactly 25% or a quarter of students were still relying on print materials.

Tạm dịch: Chính xác 25% hoặc một phần tư sinh viên vẫn dựa vào các vật liệu in. 

6. Print magazines and newspapers accounted for just 20 %/percent of mass media use.

Tạm dịch: Tạp chí in ấn và báo chỉ chiếm 20% của việc sử dụng phương tiện truyền thông đại chúng.

Bài 3

Task 3. Below is a pie chart showing the results of a school survey. Write a paragraph of 130-160 words describing the chart. 

(Dưới đây một biểu đồ cho thấy các kết quả của một cuộc khảo sát của trường. Viết một đoạn 130-160 từ miêu tả biểu đồ.)

Lời giải chi tiết:

Gợi ý trả lời: 

The pie chart shows the preferred forms of mass media used by students to get information for their school projects recorded in a survey carried out at Hoa Binh Upper Secondary School in 2014.

As we can see, in 2014, a majority of students, or more than 50%, used the Internet to get information for their school projects. A quarter of students, or 25%, used e-books. Less than a quarter of students, or 15.5%, used online magazines. The percentage of students using print newspapers was signed recently lower at 4.5%.

In conclusion, the dominant form of mass media used by the students to get information for their school projects at Hoa Binh Upper Secondary School in 2014 was the Internet. Of all the others - the internet, e-books, print newspapers and online magazines - students used print newspapers the least.

Tạm dịch: 

Biểu đồ tròn cho thấy các hình thức ưa thích của phương tiện truyền thông đại chúng được sử dụng bởi các học sinh để có được thông tin cho các dự án trường học của họ được ghi lại trong một cuộc khảo sát thực hiện tại trường THCS Hòa Bình vào năm 2014.

Như chúng ta có thể thấy,  năm 2014, đa số học sinh, hoặc hơn 50%, sử dụng Internet để có được thông tin cho các dự án trường học của họ. Một phần tư trong số học sinh, hoặc 25%, sử dụng sách điện tử. Ít hơn một phần tư học sinh, hay 15,5%, sử dụng các tạp chí trực tuyến. Tỷ lệ học sinh sử dụng báo chí in là thấp hơn đáng kể ở mức 4,5%.

Kết luận, hình thức chi phối của phương tiện truyền thông đại chúng được sử dụng bởi các học sinh để có được thông tin cho các dự án trường học của họ tại Trường THCS Hòa Bình trong năm 2014 là Internet. Trong tất cả những thứ khác - Internet, sách điện tử, báo in và tạp chí trực tuyến - học sinh sử dụng báo in ít nhất.

HocTot.Nam.Name.Vn

Bài tiếp theo

  • Speaking - trang 31 Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới

    Read and sort the following sentences into two groups of positive and negative opinions about social media

  • Reading - trang 29 Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới

    Read the text and fill the gaps with the appropriate sentences (a-f)

  • Vocabulary & Grammar - trang 27 Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới

    Do the crossword puzzle.

  • Pronunciation - trang 26 Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới

    Read all the verbs, paying attention to the pronunciation of the ending -ed. Circle the letter of the odd one out

Luyện Bài Tập Trắc nghiệm Tiếng Anh 12 mới - Xem ngay Báo lỗi - Góp ý

Group 2K8 ôn Thi ĐGNL & ĐGTD Miễn Phí

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận... Tải thêm bình luận

Góp ý

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Gửi góp ý Hủy bỏ

Báo lỗi góp ý

Vấn đề em gặp phải là gì ?

Sai chính tả

Giải khó hiểu

Giải sai

Lỗi khác

Hãy viết chi tiết giúp HocTot.Nam.Name.Vn

Gửi góp ý Hủy bỏ close
  • Unit 1: Life stories - Những câu chuyện đời sống
    • Pronunciation - Unit 1 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 1 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 1 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 1 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 1 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 2: Urbanisation - Đô thị hoá
    • Pronunciation - Unit 2 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 2 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 2 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 2 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 2 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 3: The green movement - Phong trào xanh
    • Pronunciation - Unit 3 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 3 SBT Tiếng Anh 12 mới
    • Reading - Unit 3 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 3 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 3 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 4: The mass media - Phương tiện truyền thông đại chúng
    • Pronunciation - Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 4 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 5: Cultural identity - Bản sắc văn hóa
    • Pronunciation - Unit 5 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 5 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 5 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 5 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 5 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Test yourself 1 - SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 6: Endangered species - Các loài bị đe dọa
    • Pronunciation - Unit 6 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 6 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 6 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 6 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 6 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 7: Artificial Intelligence - Trí tuệ nhân tạo
    • Pronunciation - Unit 7 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 7 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 7 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 7 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 7 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 8: The world of work - Thế giới của công việc
    • Pronunciation - Unit 8 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 8 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 8 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 8 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 8 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 9: Choosing a career - Lựa chọn một nghề nghiệp
    • Pronunciation - Unit 9 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 9 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 9 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 9 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing - Unit 9 SBT Tiếng anh 12 mới
  • Unit 10: Lifelong learning - Học tập suốt đời
    • Pronunciation - Unit 10 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Vocabulary & Grammar - Unit 10 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Reading - Unit 10 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Speaking - Unit 10 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Writing -Unit 10 SBT Tiếng anh 12 mới
    • Test yourself 2 - SBT Tiếng anh 12 mới

Báo lỗi

Cảm ơn bạn đã sử dụng HocTot.Nam.Name.Vn. Đội ngũ giáo viên cần cải thiện điều gì để bạn cho bài viết này 5* vậy?

Vui lòng để lại thông tin để ad có thể liên hệ với em nhé!

Họ và tên:

Email / SĐT:

Gửi Hủy bỏ

Tiện ích | Blog

Nội dung Tổng hợp

Từ khóa » Tiếng Anh Lớp 6 Sbt Trang 32 Unit 4