XÀ ĐƠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XÀ ĐƠN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từxà đơn
barbell
tạxà đơn
{-}
Phong cách/chủ đề:
Increase your strength and improve your posture with barbell exercise.Ngoài xà đơn, bạn không cần bất kỳ đồ chơi đặc biệt nào để ngồi xổm đúng cách.
Aside from a barbell, you don't need any special toys to deadlift properly.Cả người lớn vàtrẻ em đều có thể sử dụng để tập xà đơn mỗi ngày.
Both kids and adults should make time for exercise every single day.Do đó, mỗi ngày bạn nên luyện tập xà đơn khoảng 10- 15 phút, bạn sẽ có một cơ thể thon gọn và chiều cao được cải thiện một cách hiệu quả.
Therefore, every day you should practice a single bar about 10-15 minutes, you will have a slim body and improved height effectively.Ngoài ra, những khi không sử dụng vào việc chạy xe bạn có thể sử dụng găng tay Pro- biker để tập thể hình,hít xà đơn,….
Also, when not in use to run the car you can use Pro-biker gloves to exercise,breathing soles,….Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđơn cực Đăng ký vào một phòng tập thể dục và thực hiện những bài tập tổng hợp tẻ nhạt như hàng xà đơn hoặc phổi có thể không đủ để làm săn chắc cơ bắp của bạn.
Subscribing to a gym and doing those tedious compound workouts like barbell rows or lunges may not be enough for toning your muscles.Bạn có thể đốt cháy chất béo trên máy tập tim mạch, hoặc bạn có thể làmđiều đó với dây thừng chiến đấu, xà đơn và đẩy siêu nhân.
You can burn fat on cardio machines,or you can do it with battle ropes, barbells, and superman push-ups.Bạn làm việc trong một phạm vi đại diện nhất định cho đến khi bạn đạt đỉnh một, hai hoặc ba bộ, sau đó bạn thêm trọng lượng vào thanh và thường là 5pound cho mỗi bên( hoặc mỗi quả tạ nếu đó không phải là bài tập xà đơn), và làm việc với điều đó cho đến khi bạn có thể di chuyển lên một lần nữa, và cứ thế.
You work in a given rep range until you hit the top for one, two, or three sets, and then you add weight to the bar-usually 5 pounds to each side(or per dumbbell if it's not a barbell exercise)- and work with that new, heavier weight until you can move up again, and so on.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 8, Thời gian: 0.013 ![]()
xà lách trộnxa lánh

Tiếng việt-Tiếng anh
xà đơn English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xà đơn trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xàdanh từsoapsnakebarbeamscrossbarđơntính từsinglesimpleđơndanh từapplicationmenuunitTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Xà đơn Tiếng Anh
-
Hít Xà đơn Tiếng Anh Là Gì? Tổng Hợp Bài Tập Hít Xà Dễ Tập Nhất
-
Xà đơn Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Xà đơn Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Xà đơn Tiếng Anh Là Gì - Issf
-
Xà đơn, Xà Kép Và Lên Xà Dịch TA Là Gì Vậy? - Selfomy Hỏi Đáp
-
Xà đơn Tiếng Anh Là Gì
-
Hít Xà Đơn Tiếng Anh Là Gì, Từ Vựng Tiếng Anh Theo Chủ Đề Các ...
-
Calisthenics Là Gì ? Cách Tập Calisthenics Như Thế Nào? - Dây Ngũ Sắc
-
Xà Đơn Tiếng Anh Là Gì ? Xà Đơn, Xà Kép Và Lên Xà Dịch Ta Là Gì ...
-
Xà đơn Tiếng Anh Là Gì - Top Game Bài
-
Xà Đơn Tiếng Anh - Xà Đơn, Xà Kép Và Lên Xà Dịch Ta Là Gì Vậy
-
Hít Xà đơn Tiếng Anh Là Gì? Tổng Hợp Bài Tập Hít Xà Dễ Tập Nhất
-
Xà đơn Tiếng Anh Là Gì