XA XĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
XA XĂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từDanh từxa xăm
faraway
xa xôixa xămxa xaphương xafar-off
xa xôixa vờixa xăm
{-}
Phong cách/chủ đề:
You seem so distant.Chúng đến từ những xứ xa xăm.
They come from faraway lands.Hỡi các nơi xa xăm hãy nhìn và kinh sợ;
All you faraway places, look and be afraid;Chúng tôi mơ về những nơi xa xăm.
We dream of faraway places.Lần thứ sáu, một thành phố xa xăm đang cháy ở chân trời.
The sixth time, a faraway city was burning on the horizon.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từxăm hình hình xăm trên mực xămxóa hình xămphun xămhình xăm bộ lạc hình xăm màu nước hình xăm phù hợp hình xăm mặt trăng hình xăm sọ HơnSử dụng với danh từhình xămtiệm xămhình xăm cá xa xămcửa hàng xămhình xăm mandala hình xăm pokemon nghệ thuật xămhình xăm lily hình xăm voi HơnChúng đến từ những xứ xa xăm.
They come from distant countries.Tôi biết rằng mình sẽ không khám phára hạnh phúc ở một chốn xa xăm hay trong các hoàn cảnh đặc biệt;
I knew I wouldn't discover happiness in a faraway place or in unusual circumstances;Họ không sợ bị đốt cháy do lửa của các thế giới xa xăm.
They are not frightened of being scorched by the fires of the far-off worlds.Ngắm nhìn thung lũng xa xăm.
I look on that valley far below♪.Y vẫn tự là y vẫn chính là người đã làm việc này việc nọ hay việc kia trong cái thời quá khứ xa xăm.
He is himself the same man who did this action, or that, in the far-off past.Hoạt động thần kinh của anh vẫn diễn tiến,thâm cảm, xa xăm, và- tất cả trong tất cả- vô nghĩa.
His mental activity was continuous, deeply felt, far-ranging, and- all in all- meaningless.Bằng không, chẳng mấy chốc bạn ở cùng nhau nhưng bạn lại xa nhau như các vì sao xa xăm.
Otherwise, very soon you are together but you are as apart as faraway stars.Đôi mắt mẹ anh mở to, và có một cái nhìn xa xăm trong đó như thể cô nhìn thấy bên ngoài căn phòng.
His mother's eyes were open, and there was a far-off look in them as if she saw beyond the room.Ánh mắt của Menel nhìn xa xăm.
Menel's eyes looked into the distance.Bản dịch là tiếng vọng xa xăm, và đúng là bản gốc có cái hay mà bản dịch không thể nào có được.
The translation is a faraway echo, and it is true the original has a beauty which the translation cannot have.Cảm giác thật quen thuộc… nhưng xa xăm!
It feels familiar… but distant!Từ cái hiện tại của mình,nó từng là cái tương lai xa xăm của họ, hắn thấy con đường của họ hoàn toàn sáng rõ, có thể nhìn thấy suốt cả chiều dài của nó.
From his present, which was their faraway future, their path looks perfectly clear to him, good visibility all the way.Bác Dis có một cái nhìn xa xăm….
Uncle Dis has a far away look in his eyes….Hình ảnh trên cho thấy một cái nhìn xa xăm về con đường này, nhưng những gì không xuất hiện là sự đông đảo của những người đến tham quan hàng năm.
The picture above shows a faraway glimpse of this road, but what it doesn't show are the throngs of people that come to visit it every year.Ông ấy có thểbị lạc ở một quốc gia xa xăm nào đó.
He may be lost in one of those faraway countries.Nó lời nói rằng ngôi mộ cô đơn tại những đất xa xăm đôi khi để lại mộ ấn tượng lâu dài trên đời sống và trong lòng người bản xứ hơn là sự cố gắng cả đời;
It has been said that a lonely grave in faraway lands has sometimes made a more lasting impression on the lives and hearts of the natives than a lifetime of effort;Anh ấy hỏi tôi đã làm gì, và khi tôi nói tôi là một nhà văn,anh ấy có cái nhìn xa xăm này trong mắt anh ấy.
He asked me what I did, and when I said I was a writer,he got this faraway look in his eye.Tôi nhìn vào người hầu của VịThánh nữ, người đang đứng bên cạnh Zero và đanh nhìn ba người họ với ánh nhìn xa xăm.
I looked toward the Saint's attendant,who was standing next to Zero and gazing at the three with a faraway look in her eyes.Thế rồi nó vẫn cứ huyên thuyên nhưng bạn biết rằng ở đâu đó xa xăm, gần ngôi sao, nó đang huyên thuyên;
Then still it goes on chattering but you know that somewhere faraway, near a star it is chattering;Tôi để ý thấy bà Blavatsky lật tờ giấy vàcó vẻ như chơi với cây viết chì một cách lơ đãng, mắt nhìn xa xăm.
I noticed that Madame Blavatsky turned her paper andseemed to play with with her pencil in a state of absentmindedness with a faraway look.Và các lời đồn đại về những hiện tượng lạ đángsợ xảy ra trên vùng đất xa xăm có liên quan gì đến Promathia không?
And do rumors of the frightening phenomenon occurring in faraway lands have any relation to Promathia?Ngài nâng đất lên từ vùng thấp nơi đó đang chờ Ngài quang lâm và đất liền lại nổi lên từ bên dưới mặt nước lụt và lục địaLemuria vĩ đại là đất liền của thời đại xa xăm đó.
He brings up the earth from the lower region where it was lying awaiting His coming; and the land rises up again from below the surface of the flood,and the vast Lemurian continent is the earth of that far-off age.Tai tôi nghe thấy những thứ người khác không thể nghe; nhìn thấy những thứ bé nhỏ, xa xăm người khác không thể thấy”.
My ears hear what others cannot hear,” she explains,“small, faraway things people cannot see are visible to me.”.Bạn hãy cẩn thận suy đi nghĩ lại lời Ngài dạy và cố tìm hiểu việc ứng dụng nó vào cuộc sống bình thường hằng ngày và nên nhớrằng ở thị trấn Shigatse xa xăm Ngài vẫn biết nhiều hơn về thế gian so với chính khách lỗi lạc nhất của ta, triết gia khôn ngoan nhất của ta, nhà nhân ái tốt bụng nhất của ta và doanh nhân tài khéo nhất của ta.
Think over[Page 32] carefully what He says and try to understand its application to ordinary, everyday life,remembering that in far-off Shigatse He knows infinitely more of the world than our greatest statesman, our wisest philosopher, our most beneficent philanthropist, our cleverest man of business.Khi bạn hỏi một người dân Ecuador về Galapagos, họ sẽ có một cái nhìn xa xăm trong mắt họ và họ thường nói, Thiên đường.
When you ask an Ecuadorian about the Galapagos, they get a faraway look in their eye, and they usually say,“Paradise.”.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 578, Thời gian: 0.0178 ![]()
xa xa làxa xỉ

Tiếng việt-Tiếng anh
xa xăm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xa xăm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xatrạng từfarawaylongxatính từdistantxadanh từdistancexămdanh từtattootattoosxămđộng từtattooedtattooing STừ đồng nghĩa của Xa xăm
xa xôi farawayTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Nhìn Xa Xăm Là Gì
-
Ánh Mắt Nói Lên Tính Cách
-
Từ điển Tiếng Việt "xa Xăm" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Xa Xăm - Từ điển Việt
-
Ánh Mắt Xa Xăm
-
NHÌN XA XĂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
"Geri Có Một Cái Nhìn Xa Xăm Trong Mắt Cô." Tiếng Anh Là Gì?
-
Nhìn Xa Xăm Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Còn Mắt Tôi Thì Các Anh Lái Xe Bảo : « Cô ấy Có Cái Nhìn Sao Mà Xa ...
-
Ánh Mắt Buồn Xa Xăm - Tam Kỳ RT
-
Từ Xa Xăm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt