XA XÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
XA XÔI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STính từĐộng từDanh từTrạng từxa xôi
remote
từ xahẻo lánhđiều khiển từ xaxa xôi hẻo lánhdistant
xaxa xôicáchfaraway
xa xôixa xămxa xaphương xafar-flung
xa xôiở vùng sâu vùng xaxa xôi hẻo lánhoutlying
xa xôixa xôi hẻo lánhxa trung tâmhẻo lánhngoạingoàifar-off
xa xôixa vờixa xămfar-away
xa xôixaremoteness
xa xôikhoảng cách xa xôisự xa cáchvị trí xa xôifar afield
xa xôikhác xaxa hơnfar flung
{-}
Phong cách/chủ đề:
Toward distant water.Xa xôi, cách mấy lần đò.
For-loop, how many times.Cố định lỗi clone xa xôi.
Fixed the remoter clone bug.Đôi mắt ấy xa xôi và lạnh lẽo.
Her eyes are distant and cold.Thật là một nơi quá xa xôi!
It is such a remote place!Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcách xatương lai không xahồng ngoại xakhoảng cách rất xathiên hà xacây cầu quá xadặm xakhoảng cách khá xadi căn xaHơnMột hội thảo xa xôi gần cực Bắc;
A remoteness seminar near the North Pole;Sao mơ mộng mãi những miền xa xôi?
Why dream of distant places?Tại những miền xa xôi đó chúng sẽ nhớ đến Ta;
In the distant places they will remember me.Tôi trở về từ nơi ấy xa xôi.
I come back from that far away place.Lạc vào nơi xa xôi trên quả đất này?
Worried about getting to this remote part of the Earth?(“ Tôi viết cho bạn từ một đất nước xa xôi”).
I write to you from a far-off country…”.Tại những miền xa xôi đó chúng sẽ nhớ đến Ta;
But in those faraway places, they will remember me.Đừng tìm kiếm Thiên Chúa ở những nơi quá xa xôi.
Don't look for God in far away places.Chẳng phải là một cõi xa xôi diệu vợi nào sau khi chết.
It is not some far-off place after we die.Đừng mải đi tìm kiếm ở những nơi quá xa xôi.
Don't go out searching for Him in far off places.Đây chính là nơi định cư xa xôi nhất trên trái đất này.
This is almost the remotest place on earth.Chúng tôi bị gia đình phản đối vì xa xôi.
But my family is opposed because of the far distant.Quần đảo Farne xa xôi, nhưng chúng không yên tĩnh.
The Farne Islands are remote, but they aren't quiet.Ô nhiễm có thể lan đến những khu vực xa xôi nhất.
Pollution can even reach the most remote places.Trong tương lai xa xôi, nhân loại đã vươn tới được những vì sao.
In a far flung future, humanity has taken to the stars.Đừng tìm kiếm Thiên Chúa ở những nơi quá xa xôi.
You need not search for God in some distant place.Vì sao Ngài là từ nơi cao hơn xa xôi hơn đến đây?
Why is it that you came from a higher, more distant place?Một giấc mơ tan vỡ như một kí ức xa xôi.
A scattered dream that's like a far-off memory.Họ đã tiến hóa ở những nơi xa xôi như Châu Âu và Châu Á và người ta đã vận chuyển chúng đến Bắc Mỹ.
They evolved in far-away places such as Europe and Asia and people transported them to North America.Nó chỉ là một khảnăng có thể ở những nơi rất xa xôi.
I guess this is only possible in very remote areas.Giao hàng được thực hiện ngay cả trong góc xa xôi của đất nước.
The department ensures supply even at the remotest corner of the state.Cặp đôi rất thíchđi du lịch đến những vùng đất xa xôi.
Person would love to travel to far distant lands.Giao hàng được thực hiện ngay cả trong góc xa xôi của đất nước.
Quality assistance can be obtained even in the remotest corner of the country.Gọi người thựchiện mục đích Ta từ miền đất xa xôi.
From a far-off land, a man to fulfill my purpose.Theo Gilgamesh bản tiêu chuẩnphiến XI," Gilgamesh nói với Utnapishtim Xa xôi.
According to Gilgamesh XI,"Gilgamesh spoke to Utnapishtim, the Faraway.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 4606, Thời gian: 0.0467 ![]()
![]()
xa xỉ nhấtxa xôi đó

Tiếng việt-Tiếng anh
xa xôi English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xa xôi trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
xa xôi hẻo lánhremoteoutlyingfar-flungvùng xa xôiremote areaxa xôi nàythis remotexa xôi khácother remotemột vùng xa xôia remote partxa xôi đóthat distantTừng chữ dịch
xatrạng từfarawaylongxatính từdistantxadanh từdistancexôiđộng từflungxôitính từdistantremoteoutlyingxôidanh từxoi STừ đồng nghĩa của Xa xôi
từ xa remote điều khiển từ xa distant cách xa trung tâmTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Dịch Từ Xa Xôi Sang Tiếng Anh
-
Nghĩa Của "xa Xôi" Trong Tiếng Anh
-
Xa Xôi - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Xa Xôi Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
VÙNG XA XÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'xa Xôi' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang Tiếng Anh
-
"vùng Xa Xôi Hẻo Lánh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Xa Xôi: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả ...
-
Top 13 Hẻo Lánh Tiếng Anh
-
Nghĩa Của Từ : Remote | Vietnamese Translation
-
Chỉ đường Sá Quá Xa Xôi, Thành... - Từ Điển Lạc Việt | Facebook
-
Xa Xôi Trong Tiếng Hàn Là Gì? - Từ điển Việt Hàn
-
Vùng Xa Xôi Hẻo Lánh Tiếng Anh Là Gì - Cùng Hỏi Đáp