Xác định Công Thức đúng để Tính Hằng Số Cân Bằng K P Của Phản ...

  • TIỂU HỌC
  • THCS
  • THPT
  • ĐẠI HỌC
  • HƯỚNG NGHIỆP
  • FLASHCARD
  • TÀI LIỆU THAM KHẢO
  1. Trang chủ
  2. Đại học
  3. 800+ câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có lời giải cụ thể

Chọn phương án đúng: Xác định công thức đúng để tính hằng số cân bằng KP của phản ứng: Fe3O4(r) + 4CO(k) ⇌ 3Fe(r) + 4CO2(k).

A.

\({K_p} = {\left( {\frac{{P_{C{O_2}}^4{{\left[ {Fe} \right]}^3}}}{{P_{CO}^4\left[ {F{e_3}{O_4}} \right]}}} \right)_{cb}}\)

B.

\({K_p} = {\left( {\frac{{{{\left[ {Fe} \right]}^3}{{\left[ {C{O_2}} \right]}^4}}}{{\left[ {F{e_3}{O_4}} \right]{{\left[ {CO} \right]}^4}}}} \right)_{cb}}\)

C.

\({K_p} = {\left( {\frac{{P_{C{O_2}}^4}}{{P_{CO}^4}}} \right)_{cb}}\)

D.

\({K_p} = {\left( {\frac{{{P_{C{O_2}}}}}{{{P_{CO}}}}} \right)_{cb}}\)

Trả lời:

Đáp án đúng: C

Hằng số cân bằng Kp chỉ xét áp suất riêng phần của các chất khí. Chất rắn không ảnh hưởng đến hằng số cân bằng. Trong phản ứng Fe3O4(r) + 4CO(k) ⇌ 3Fe(r) + 4CO2(k), ta có: Kp = (P(CO2)^4 / P(CO)^4)_cb.

800+ câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương có lời giải cụ thể - Phần 16

Sưu tầm và chia sẻ hơn 850 câu trắc nghiệm môn Hóa học đại cương (kèm đáp án) dành cho các bạn sinh viên, sẽ giúp bạn hệ thống kiến thức chuẩn bị cho kì thi sắp diễn ra. Mời các bạn tham khảo!

50 câu hỏi 60 phút Bắt đầu thi

Câu hỏi liên quan

Câu 13:

Một phản ứng tự xảy ra có DG0 < 0. Giả thiết rằng biến thiên entanpi và biến thiên entropi không phụ thuộc nhiệt độ, khi tăng nhiệt độ thì hằng số cân bằng Kp sẽ:

A.

tăng

B.

giảm

C.

không đổi

D.

chưa thể kết luận được

Lời giải:Đáp án đúng: DĐể giải quyết câu hỏi này, chúng ta cần xem xét mối quan hệ giữa biến thiên năng lượng Gibbs (DG0), hằng số cân bằng (Kp) và nhiệt độ (T).Ta có công thức: DG0 = -RTlnKp, trong đó R là hằng số khí.Vì DG0 < 0 (phản ứng tự xảy ra), suy ra -RTlnKp < 0.Do R và T luôn dương, nên lnKp > 0, tức là Kp > 1.Để xét sự thay đổi của Kp khi tăng nhiệt độ, ta có thể viết lại công thức trên như sau:lnKp = -DG0/RTLấy đạo hàm hai vế theo T, ta được:d(lnKp)/dT = -d(DG0/RT)/dT = - ( (R*d(DG0) - DG0*dR)*T - R*DG0*dT ) / (R2T2)Vì DG0 = DH0 - TDS0=> d(DG0)/dT = -Sd(lnKp)/dT = (DH0)/(RT2)Vì DG0 < 0, phản ứng tự xảy ra, ta cần xét dấu của DH0.* Nếu DH0 < 0 (phản ứng tỏa nhiệt): Khi tăng nhiệt độ, Kp giảm.* Nếu DH0 > 0 (phản ứng thu nhiệt): Khi tăng nhiệt độ, Kp tăng.Tuy nhiên, đề bài không cho biết phản ứng tỏa nhiệt hay thu nhiệt (không cho biết dấu của DH0), do đó ta không thể kết luận được Kp tăng hay giảm khi tăng nhiệt độ.Câu 14:

Chọn giải pháp hợp lí nhất: Cho phản ứng: N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k); DH > 0. Để thu được nhiều NO ta có thể dùng các biện pháp:

A.

Tăng áp suất và giảm nhiệt độ

B.

Giảm nhiệt độ

C.

Tăng nhiệt độ

D.

Giảm áp suất

Lời giải:Đáp án đúng: CPhản ứng N2 (k) + O2 (k) ⇌ 2NO (k) có ΔH > 0, nghĩa là phản ứng thu nhiệt. Để thu được nhiều NO, ta cần chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận. Theo nguyên lý Le Chatelier:* Ảnh hưởng của nhiệt độ: Vì phản ứng thu nhiệt, tăng nhiệt độ sẽ làm cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận (chiều thu nhiệt), tạo ra nhiều NO hơn.* Ảnh hưởng của áp suất: Số mol khí ở hai vế của phản ứng bằng nhau (2 mol khí ở vế trái và 2 mol khí ở vế phải). Do đó, áp suất không ảnh hưởng đến cân bằng của phản ứng.Vậy, biện pháp hợp lí nhất là tăng nhiệt độ.Câu 15:

Trong giản đồ trạng thái của một hợp chất được biểu diễn theo nhiệt độ và áp suất có xuất hiện điểm ba. Bậc tự do của hệ tại vị trí điểm ba này bằng:

A.

0

B.

1

C.

2

D.

Không thể xác định

Lời giải:Đáp án đúng: AĐiểm ba là điểm mà tại đó ba pha của một chất (rắn, lỏng, khí) cùng tồn tại ở trạng thái cân bằng. Theo quy tắc pha Gibbs, bậc tự do F = C - P + n, trong đó C là số cấu tử, P là số pha, và n là số yếu tố ảnh hưởng (thường là nhiệt độ và áp suất). Tại điểm ba, P = 3 (ba pha cùng tồn tại). Vì đây là một hợp chất, C = 1. Nếu chỉ xét ảnh hưởng của nhiệt độ và áp suất, n = 2. Do đó, F = 1 - 3 + 2 = 0. Bậc tự do bằng 0 có nghĩa là không có thông số nào có thể thay đổi mà không làm mất cân bằng giữa các pha.Câu 16:

Chọn câu sai. Hằng số tốc độ phản ứng:

A.

Không phụ thuộc chất xúc tác

B.

Không phụ thuộc nồng độ chất phản ứng

C.

Phụ thuộc nhiệt độ

D.

Phụ thuộc năng lượng hoạt hóa của phản ứng

Lời giải:Đáp án đúng: AHằng số tốc độ phản ứng (k) là đại lượng đặc trưng cho tốc độ của phản ứng hóa học ở một nhiệt độ nhất định. Nó không phụ thuộc vào nồng độ của các chất phản ứng, nhưng phụ thuộc vào nhiệt độ và năng lượng hoạt hóa (thông qua phương trình Arrhenius). Chất xúc tác làm giảm năng lượng hoạt hóa, do đó làm tăng hằng số tốc độ phản ứng. Vì vậy, phát biểu "Không phụ thuộc chất xúc tác" là sai.Câu 17:

Chọn đáp án sai: Dung dịch bão hòa A có nồng độ phần trăm a, nồng độ mol CM, khối lượng riêng d (g/ml), phân tử lượng của A là M, s là độ tan tính theo g/100g H2O:

A.

\(a = \frac{{100s}}{{100 - s}}\)

B.

\(s = \frac{{100a}}{{100 - a}}\)

C.

\({C_M} = \frac{{10a \times d}}{M}\)

D.

\(a = \frac{{{C_M} \times M}}{{10d}}\)

Lời giải:Đáp án đúng: AXét các công thức:* Công thức liên hệ giữa độ tan (s) và nồng độ phần trăm (a): * Độ tan s (g/100g H₂O) là số gam chất tan A hòa tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa. * Khi đó, khối lượng dung dịch là 100 + s (g), và khối lượng chất tan là s (g). * Nồng độ phần trăm của dung dịch bão hòa là: a = (s / (100 + s)) * 100 => a = 100s / (100 + s) * Từ đó suy ra: s = 100a / (100 - a) * Vậy phương án 1 sai.* Công thức liên hệ giữa nồng độ mol (CM), nồng độ phần trăm (a), khối lượng riêng (d) và khối lượng mol (M): * \({C_M} = \frac{{10a \times d}}{M}\) (Công thức này đúng). * Suy ra \(a = \frac{{{C_M} \times M}}{{10d}}\) (Công thức này đúng).Vậy đáp án sai là phương án 1.Câu 18:

Xác định độ tăng nhiệt độ sôi của dung dịch C6H12O6 bão hòa ở 20oC, biết độ tan của C6H12O6 ở nhiệt độ này là 200,0 g. Biết hằng số nghiệm sôi của H2O là 0,51 độ/mol.

A.

0,566oC

B.

3,40oC

C.

2,7oC

D.

5,66oC

Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 19:

Chọn phương án đúng: 1 lít dung dịch nước chứa 2g chất tan không điện ly, không bay hơi có áp suất thẩm thấu p = 0,2 atm ở 25°C. Hãy tính khối lượng mol của chất đó (cho R = 0,082 lít.atm/mol.K = 8,314 J/mol.K = 1,987 cal/mol.K).

A.

244 g/mol

B.

20,5 g/mol

C.

208 g/mol

D.

592 g/mol

Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 20:

Chọn phát biểu sai. (1) Khả năng điện ly của chất điện ly càng yếu khi tính có cực của dung môi càng lớn. (2) Độ điện ly a của mọi dung dịch chất điện ly mạnh luôn bằng 1 ở mọi nồng độ. (3) Độ điện ly a của các hợp chất cộng hóa trị có cực yếu và không phân cực gần bằng không. (4) Độ điện ly a không phụ thuộc vào nhiệt độ và nồng độ của chất điện ly.

A.

1, 2, 3, 4

B.

1, 3

C.

1, 2, 4

D.

2, 4

Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 21:

Chọn so sánh đúng: Cho biết tích số tan của Ag2CrO4 và CuI bằng nhau (T = 1 ×10-11,96). So sánh nồng độ các ion:

A.

[Ag+] > [\(CrO_4^{2 - }\)] > [Cu+] = [I-]

B.

[Ag+] = [\(CrO_4^{2 - }\)] > [Cu+] = [I-]

C.

[Ag+] > [\(CrO_4^{2 - }\)] = [Cu+] = [I-]

D.

[Ag+] > [\(CrO_4^{2 - }\)] < [Cu+]= [I-]

Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Câu 22:

Chọn phương án đúng. Xét môi trường dung dịch và ion tham gia thủy phân của các muối: (1) KNO3: môi trường trung tính, không có ion bị thủy phân. (2) NaClO4: môi trường base, anion bị thủy phân. (3) NH4CH3COO: môi trường trung tính, cation và anion đều bị thủy phân. (4) Fe2(SO4)3: môi trường trung tính, không có ion bị thủy phân.

A.

1, 2 và 3

B.

1 và 2

C.

3 và 4

D.

1, 3

Lời giải: Bạn cần đăng ký gói VIP để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn. Nâng cấp VIP Đồ Án Tốt Nghiệp Trí Tuệ Nhân Tạo Và Học Máy

Bộ Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Trí Tuệ Nhân Tạo Và Học Máy

89 tài liệu310 lượt tảiĐồ Án Tốt Nghiệp Hệ Thống Thông Tin

Bộ 120+ Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Hệ Thống Thông Tin

125 tài liệu441 lượt tảiĐồ Án Tốt Nghiệp Mạng Máy Tính Và Truyền Thông

Bộ Đồ Án Tốt Nghiệp Ngành Mạng Máy Tính Và Truyền Thông

104 tài liệu687 lượt tảiKhóa Luận Tốt Nghiệp Kiểm Toán

Bộ Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kiểm Toán

103 tài liệu589 lượt tảiLuận Văn Tốt Nghiệp Kế Toán Doanh Nghiệp

Bộ 370+ Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Kế Toán Doanh Nghiệp

377 tài liệu1030 lượt tảiLuận Văn Tốt Nghiệp Quản Trị Thương Hiệu

Bộ Luận Văn Tốt Nghiệp Ngành Quản Trị Thương Hiệu

99 tài liệu1062 lượt tải

ĐĂNG KÝ GÓI THI VIP

  • Truy cập hơn 100K đề thi thử và chính thức các năm
  • 2M câu hỏi theo các mức độ: Nhận biết – Thông hiểu – Vận dụng
  • Học nhanh với 10K Flashcard Tiếng Anh theo bộ sách và chủ đề
  • Đầy đủ: Mầm non – Phổ thông (K12) – Đại học – Người đi làm
  • Tải toàn bộ tài liệu trên TaiLieu.VN
  • Loại bỏ quảng cáo để tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Tặng 15 ngày khi đăng ký gói 3 tháng, 30 ngày với gói 6 tháng60 ngày với gói 12 tháng.
77.000 đ/ thángĐăng ký ngay

Từ khóa » Tính Kp Của Phản ứng