Xác định Số Lượng Và Tỉ Lệ Phần Trăm Từng Loại Nuclêôtit Trong Phân ...

Trang chủBài tập Xác định số lượng và tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit trong phân tử ADN (hay gen) tháng 7 04, 2014 2 min read 54 Dạng bài tập sinh học về tính số lượng và tỉ lệ % từng loại nuclêôtit trên cả 2 mạch của phân tử ADN (hay gen). Để giải bài tập này bạn cần lưu ý một số vấn đề sau:

Cần nhớ:

  • Các nuclêôtit trên hai mạch đơn của ADN (hay gen) liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung
  • A liên kết với T và ngược lại (T liên kết với A)
  • G liên kết với X và ngược lai (X liên kết với G)

Công thức

  • Số lượng từng loại nuclêôtit
+ A=T; G=X => $\frac{A+G}{T+X}=1$ + N=A+T+G+X=2A+2G=2T+2X + A+G=T+X= $\frac{N}{2}$
  • Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit
+ %A=%T; %G=%X + %(A+T+G+X) = 100% => %(A+G)=%(T+X)=50%N + %A=%T=50%-%G=50%-%X; %G=%X=50%-%A=50%-%T

Bài tập có đáp án về tính số lượng, tỉ lệ phần trăm (%) từng loại nuclêôtit trong gen (hay ADN)

Bài tập trắc nghiệm vận dụng

1. Gen có hiệu số gữa nuclêôtit loại T với loại nucleoit khác bằng 20%. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=15%; G=X=35% B. A=T=35%; G=X=65% C. A=T=35%; G=X=15% D. A=T=30%; G=X=20% 2. Gen có A > G và có tổng giữa hai loại nuclêôtit bổ sung cho nhau bằng 52%. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=26%; G=X=74% B. A=T=26%; G=X=24% C. A=T=24%; G=X=26% D. A=T=74%; G=X=26% 3. Gen có A < G và tỉ lệ giữa hai loại nuclêôtit bằng 3/5. Tỉ lệ % các loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=18,755%; G=X=31,25% B. A=T=21,8%; G=X=28,2% C. A=T=31,25%; G=X=18,75% D. A=T=37,5%; G=X=62,5% 4. Gen có tỉ lên (X+G)/(A+T)=7/9. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=6,25%; G=X=93,75% B. A=T=43,75%; G=X=56,25% C. A=T=28,125%; G=X=21,875% D. A=T=21,875%; G=X=28,125% 5. Gen có X=3T. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=12,5%; G=X=37,5% B. A=T=25%; G=X=75% C. A=T=12,5%; G=X=87,5% D. A=T=10%; G=X=30% 6. Gen có T > X và tích giữa hai loại nuclêôtit không bổ sung bằng 4%. Tỉ lệ % mỗi loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=60%; G=X=40% B. A=T=70%; G=X=30% C. A=T=30%; G=X=20% D. A=T=40%; G=X=10% 7. Gen có T=14,25% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ phần trăm từng loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=14,25%; G=X=86,75% B. A=T=7,125%; G=X=42,475% C. A=T=14,25%; G=X=35,75% D. A=T=G=X=14,25% 8. Gen có X < A và có $T^{2}+X^{2}=13%$. Tỉ lệ % từng loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=20%; G=X=30% B. A=T=35%; G=X=15% C. A=T=30%; G=X=20% D. A=T=40%; G=X=10% 9. Một gen cấu trúc có tỉ lệ $\frac{A+T}{G+X}=\frac{3}{7}$ và có khối lượng 582000đvC. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là: A. A=T=679; G=X=291 B. A. A=T=291; G=X=679 C. A. A=T=582; G=X=388 D. A. A=T=1358; G=X=582 10. Một gen cấu trúc có tỉ lệ $\frac{A+T}{G+X}=1,5$ và tổng số nuclêôtit bằng 3000. Số nuclêôtit từng loại của gen là: A. A. A=T=900; G=X=600 B. A. A=T=600; G=X=900 C. A. A=T=G=X=600 D. A. A=T=G=X=900 Bạn phải hoàn thành hoàn thành những bài tập sinh học mà mình đã đưa ra ở trên trước khi tìm hiểu về phương pháp giải bài tập về số Nu từng loại trên mỗi mạch đơn của ADN hay gen. Tags: Bài tập Di truyền Home 4.94 / 169 rates

54 Nhận xét

Cảm ơn bạn đã phản hồi, chúc quý độc giả sức khỏe và thành đạt!

Hiện thêm
Hiện thêm Đăng nhận xét Mới hơn Cũ hơn SPONSOR

Giáo viên - Tài liệu dành cho giáo viên.

Popular Posts

Tính số loại và tỉ lệ kiểu gen, kiểu hình ở đời con

tháng 9 29, 2015 70

Phương pháp giải bài tập sinh học: Tìm xác suất xuất hiện số alen trội, lặn ở đời con

tháng 11 09, 2014 28

Đề thi HSG sinh học 12 - Quảng Trị năm học 2025-2026

tháng 12 23, 2025

Bài tập liên quan đến chu kì tim

tháng 9 28, 2016 23

Nguyên phân

tháng 7 12, 2014 23

Follow Us

Latest Android

Comments

Main Tags

  • Di truyền
  • Đề thi thử
  • Đề HSG
  • Tế bào
  • Sinh học 10
  • Moodle
  • ZipGrade
  • Sinh học 11
  • Sinh học 12

Contact Us

Tên Email * Thông báo * Ok

Từ khóa » Tính được Số Lượng Các Loại Nuclêôtit Của Gen