Xác Nhận đăng Ký Khoản Vay Nước Ngoài
Có thể bạn quan tâm
Thư điện tử
Liên hệ
Sơ đồ trang
- Thứ hai, ngày 23 tháng 2 năm 2026
- Tốt
- Bình thường
- Không tốt
- Tốt
- Bình thường
- Không tốt
Thủ tục hành chính
Cấp phép lĩnh vực ngoại hối
Xác nhận đăng ký khoản vay nước ngoài 100% Hồ sơ, thủ tục
Page Content
| Điều kiện thực hiện Thủ tục hành chính: | ||
| Không | ||
| Thành phần hồ sơ | Bản chính | Bản sao |
| 1. Đơn đăng ký khoản vay trung, dài hạn nước ngoài (theo Phụ lục số 01 kèm theo Thông tư 03/2016/TT-NHNN) nếu Bên đi vay lựa chọn hình thức đăng ký truyền thống hoặc Đơn được in ra từ trang điện tử http://www.qlnh-sbv.cic.org.vn/(sau khi đã thực hiện khai báo trực tuyến); | x |
|
| 2. Bản sao (có xác nhận của Bên đi vay) hồ sơ pháp lý của Bên đi vay và bên sử dụng vốn vay đối với trường hợp Bên đi vay không phải là bên sử dụng vốn vay gồm: Giấy phép thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc tài liệu tương đương khác, Giấy đăng ký Hợp tác xã, Liên hiệp Hợp tác xã theo quy định của pháp luật và các văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có); |
| x |
| 3. Bản sao (có xác nhận của Bên đi vay) hoặc bản chính văn bản chứng minh mục đích vay bao gồm: - Đối với khoản vay trung, dài hạn nước ngoài: (i) Phương án sản xuất, kinh doanh, dự án đầu tư sử dụng vốn vay nước ngoài được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật đầu tư, Luật doanh nghiệp và Điều lệ doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã và Điều lệ Hợp tác xã và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đối với khoản vay để thực hiện phương án sản xuất, kinh doanh, dự án đầu tư, trừ trường hợp dự án đầu tư đã được cơ quan có thẩm quyền cấp Giấy chứng nhận đầu tư xác định rõ quy mô vốn đầu tư; (ii) Phương án cơ cấu lại các khoản nợ nước ngoài của Bên đi vay được cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định của Luật doanh nghiệp và Điều lệ doanh nghiệp, Luật Hợp tác xã và các văn bản quy phạm pháp luật khác có liên quan đối với khoản vay để cơ cấu lại các khoản nợ nước ngoài của Bên đi vay; - Đối với khoản vay ngắn hạn nước ngoài được gia hạn thành khoản vay trung, dài hạn: Báo cáo việc sử dụng khoản vay nước ngoài ngắn hạn ban đầu đáp ứng quy định về điều kiện vay nước ngoài ngắn hạn (kèm theo các tài liệu chứng minh) và phương án trả nợ đối với khoản vay nước ngoài đề nghị Ngân hàng Nhà nước xác nhận đăng ký; |
| x |
| 4. Bản sao và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của Bên đi vay) thoả thuận vay nước ngoài và thoả thuận gia hạn khoản vay ngắn hạn thành trung, dài hạn (nếu có); hoặc văn bản rút vốn kèm theo thoả thuận khung; |
| x |
| 5. Bản sao và bản dịch tiếng Việt (có xác nhận của Bên đi vay) văn bản cam kết bảo lãnh (thư bảo lãnh, hợp đồng bảo lãnh hoặc hình thức cam kết bảo lãnh khác) trong trường hợp khoản vay được bảo lãnh; |
| x |
| 6. Đối với Bên đi vay là doanh nghiệp nhà nước: bản sao (có xác nhận của Bên đi vay) văn bản của cấp có thẩm quyền phê duyệt việc vay nước ngoài theo quy định của pháp luật về phân công, phân cấp thực hiện các quyền, trách nhiệm, nghĩa vụ của chủ sở hữu nhà nước đối với doanh nghiệp nhà nước và vốn nhà nước đầu tư vào doanh nghiệp; |
| x |
| 7.Đối với Bên đi vay là tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài: Báo cáo về việc tuân thủ các quy định của Ngân hàng Nhà nước về giới hạn cấp tín dụng và các tỷ lệ bảo đảm an toàn trong hoạt động của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại thời điểm cuối tháng gần nhất trước ngày ký thoả thuận vay nước ngoài và văn bản chứng minh việc chưa tuân thủ các quy định của pháp luật về giới hạn cấp tín dụng và các tỷ lệ đảm bảo an toàn đã được Thủ tướng Chính phủ hoặc Thống đốc Ngân hàng Nhà nước chấp thuận theo quy định của pháp luật (nếu có); | x |
|
| 8. Xác nhận của Ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản trong các trường hợp sau: (a) Trường hợp vay nước ngoài để cơ cấu lại khoản nợ nước ngoài: Văn bản của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản của Bên đi vay về tình hình rút vốn, trả nợ đối với khoản vay nước ngoài sẽ được cơ cấu lại; (b) Trường hợp phần vốn nhà đầu tư nước ngoài chuyển vào Việt Nam đã sử dụng để đáp ứng các khoản chi phí chuẩn bị đầu tư được chuyển thành khoản vay nước ngoài trung, dài hạn của doanh nghiệp có vốn đầu tư trực tiếp nước ngoài theo quy định hiện hành của pháp luật có liên quan về đầu tư trực tiếp nước ngoài vào Việt Nam: Văn bản của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản của Bên cho vay xác nhận các giao dịch thu, chi liên quan đến việc hình thành khoản vay; (c) Trường hợp khoản vay ngắn hạn được gia hạn thành khoản vay trung, dài hạn nước ngoài: Văn bản của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản của Bên đi vay về tình hình rút vốn, trả nợ đối với khoản vay nước ngoài ngắn hạn ban đầu; | x |
|
| 9. Trường hợp vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam được Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho phép: (i)Văn bản, chứng từ chứng minh lợi nhuận được chia hợp pháp bằng đồng Việt Nam từ hoạt động đầu tư trực tiếp của Bên cho vay là nhà đầu tư nước ngoài góp vốn tại Bên đi vay và xác nhận của ngân hàng cung ứng dịch vụ tài khoản về tình hình chia và chuyển lợi nhuận về nước của Bên cho vay nhằm chứng minh việc giải ngân khoản vay; (ii) Văn bản giải trình về nhu cầu vay nước ngoài bằng đồng Việt Nam. |
| x |
| Số lượng hồ sơ: 01 bộ | ||
| Thời gian xử lý:tối đa 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hình thức đăng ký truyền thống hoặc 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với hình thức đăng ký trực tuyến. | ||
| Nơi tiếp nhận và trả kết quả: | ||
| Phòng Tổng hợp, Nhân sự và Kiểm soát nội bộ | ||
| Lệ phí: Không | ||
| Căn cứ pháp lý của thủ tục hành chính | ||
| - Nghị định 219/2013/NĐ-CP ngày 26/12/2013 của Chính phủ về quản lý vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh. - Thông tư số 03/2016/TT-NHNN ngày 26/2/2016 của NHNN Việt Nam về hướng dẫn một số nội dung về quản lý ngoại hối đối với việc vay, trả nợ nước ngoài của doanh nghiệp được; - Thông tư số 05/2016/TT-NHNN ngày 15/4/2016 và Thông tư số 05/2017/TT-NHNN ngày 30/6/2017 của NHNN Việt Nam sửa đổi, bổ sung Thông tư 03/2016/TT-NHNN; - Thông tư số 12/2014/TT-NHNN ngày 31/3/2014 của NHNN Việt Nam quy định về điều kiện vay nước ngoài của doanh nghiệp không được Chính phủ bảo lãnh. | ||
| Ngân hàng Nhà nước Việt Nam công bố tỷ giá trung tâm của Đồng Việt Nam với Đô la Mỹ, áp dụng cho ngày 23/02/2026 như sau: | |
| Tỷ giá trung tâm | Tỷ giá |
| 1 Đô la Mỹ = | 23.249 VND |
| Bằng chữ | Hai mươi ba nghìn hai trăm bốn mươi chín Đồng Việt Nam |
| Số văn bản | 181/TB-NHNN |
| Ngày ban hành | 23/02/2026 |
- Quyết định về việc phê duyệt Chiến lược phát triển bảo hiểm tiền gửi đến năm 2025, định hướng đến năm 2030
- Quyết định về mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17/3/2014
- Quyết định về lãi suất tái cấp vốn, lãi suất tái chiết khấu, lãi suất cho vay qua đêm trong thanh toán điện tử liên ngân hàng và cho vay bù đắp thiếu hụt vốn trong thanh toán bù trừ của NHNN Việt Nam đối với TCTD, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài
- Quyết định về mức lãi suất cho vay ngắn hạn bằng đồng Việt Nam của TCTD, Chi nhánh ngân hàng nước ngoài đối với khách hàng vay để đáp ứng nhu cầu vốn phục vụ một số lĩnh vực, ngành kinh tế theo quy định tại Thông tư số 39/2016/TT-NHNN ngày 30/12/2016
- Công điện về nâng cao hiệu quả công tác quản lý thu thuế đối với hoạt động thương mại điện tử, kinh doanh trên nền tảng số
- Quyết định về mức lãi suất tối đa đối với tiền gửi bằng đồng Việt Nam của tổ chức, cá nhân tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài theo quy định tại Thông tư số 07/2014/TT-NHNN ngày 17/3/2014
- Chỉ thị về việc triển khai chương trình hỗ trợ lãi suất 2% từ nguồn ngân sách nhà nước 40.000 tỷ đồng theo Nghị định 31/2022/NĐ-CP của Chính phủ và Thông tư 03/2022/TT-NHNN của NHNN Việt Nam
- Giải đáp, hướng dẫn thực hiện Nghị định 31/2022/NĐ-CP và Thông tư 03/2022/TT-NHNN
- Truyền thông chương trình hỗ trợ lãi suất theo Nghị định số 31/2022/NĐ-CP
- Quyết định về việc phê duyệt danh mục dự án kêu gọi vốn đầu tư trực tiếp tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2021-2025
- Quốc hội
- Chính phủ
- Tỉnh Thanh Hóa
- Ngân hàng Nhà nước VN
Thư viện nhạc, phim - C
- F
- Độ ẩm: %
- Gió: Km/H
Giờ
°
Ngày
- °
- Trang chủ
- Sơ đồ trang
TRANG THÔNG TIN ĐIỆN TỬ NHNN VIỆT NAM CHI NHÁNH TỈNH THANH HÓA
Địa chỉ: Số 10, Phan Chu Trinh, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa Giấy phép số: 07/GP-TTĐT Chịu trách nhiệm nội dung: Tống Văn Ánh, Giám đốc NHNN Chi nhánh Thanh Hóa Điện thoại: (02373) 853 913 - (02373) 852 342; Fax: 02373 851 695; Email: [email protected] Ghi rõ nguồn tin http://nganhang.thanhhoa.gov.vn khi phát hành lại các thông tin từ Cổng TTĐTTừ khóa » Nhận Vốn Vay Từ Nước Ngoài
-
Hồ Sơ đăng Ký Khoản Vay Nước Ngoài - Công Ty Luật Việt An
-
Thủ Tục đăng Ký Khoản Vay Nước Ngoài - Công Ty Luật Việt An
-
Điều Kiện Vay Nước Ngoài Của Doanh Nghiệp - Báo điện Tử Chính Phủ
-
Doanh Nghiệp Vay Vốn Nước Ngoài: Những điều Cần Biết!
-
Quản Lý Vay Và Cho Vay Nước Ngoài - Ngân Hàng Nhà Nước
-
Thủ Tục đăng Ký Khoản Vay Nước Ngoài Của Doanh Nghiệp
-
MỞ VÀ SỬ DỤNG TÀI KHOẢN VAY, TRẢ NỢ NƯỚC NGOÀI
-
Hỏi: Điều Kiện Vay Nước Ngoài Của Doanh Nghiệp
-
Tài Khoản Vốn Vay Và Trả Nợ Nước Ngoài - Sacombank
-
Các Vấn Đề Doanh Nghiệp Cần Biết Về Khoản Vay Nước Ngoài ...
-
Vay, Trả Nợ Nước Ngoài - Ánh Sáng Luật
-
Điều Kiện để Công Ty được Vay Vốn Nước Ngoài
-
Ngân Hàng Nhà Nước Lập Rào, Ngăn Vốn Vay Nước Ngoài Ngắn Hạn ...
-
[DOC] Thủ Tục Xác Nhận đăng Ký Vay, Trả Nợ Nước Ngoài đối Với Khoản Vay ...