"xác Thực" Là Gì? Nghĩa Của Từ Xác Thực Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...

Từ điển tổng hợp online Từ điển Việt Anh"xác thực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

xác thực

xác thực
  • adj
    • real, true
Lĩnh vực: toán & tin
authentication
Giải thích VN: Trong một hệ điều hành mạng hoặc đa người dùng, đây là một tiến trình qua đó hệ thống đánh giá thông tin đăng nhập của người dùng. Tiến trình thẩm định quyền liên can đến việc so sánh tên và mật khẩu của người dùng với một danh sách những người dùng được phép. Nếu hệ điều hành so khớp, người dùng được phép truy xuất hệ thống, nhưng chỉ ở mức độ như đã chỉ định trong bản cấp phép trong trương mục của người dùng đó.
  • giao thức xác thực mật mã: PAP (Password Authentication Protocol)
  • kiểm tra tính xác thực gốc của báo cáo: Report Origin Authentication Check (ROAC)
  • sự xác thực (của dữ liệu): authentication (of data)
  • sự xác thực ngược: reverse authentication
  • sự xác thực thông điệp gốc: message origin authentication
  • thẻ xác thực: authentication token
  • thông tin xác thực: authentication information
  • trao đổi xác thực: authentication exchange
  • xác thực chặt chẽ: strong authentication
  • xác thực người dùng: user authentication
  • xác thực nguồn gốc báo cáo: report origin authentication
  • certificate authority (CA)
    positive
  • sự đáp ứng xác thực: positive response
  • tangible
  • tài sản xác thực: tangible assets
  • cấu tạo được xác thực
    proven structure
    giao thức truyền thẻ xác thực
    token passing procedure
    giao thức truyền thẻ xác thực
    token passing protocol
    hàng đợi thẻ xác thực
    token queue
    không xác thực
    intangible
    kiểm tra tính xác thực
    Authenticity Verification (AV)
    mã xác thực
    identification code
    tài sản không xác thực
    intangible asset
    thẻ xác thực
    token
    tính không xác thực
    unreliability
    tính xác thực
    realizability
    authentic
  • chứng thư xác thực: authentic act
  • positive
    bản sao xác thực
    certified copy
    không xác thực
    uncertainty
    lợi tức xác thực
    exact interest
    số tiền xác thực
    exact sum
    sự trình bày xác thực
    fair presentation
    sự xác định xác thực
    conclusive presumption
    tính xác thực
    authenticity
    tính xác thực của nội dung
    content validity
    tính xác thực dàn dựng
    staged authenticity
    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    xác thực

    - tt. Đúng với sự thật: có chứng cứ xác thực lời nói xác thực.

    ht. Đúng với sự thật.

    Từ khóa » Bằng Chứng Xác Thực Tiếng Anh Là Gì