"xác Thực" Là Gì? Nghĩa Của Từ Xác Thực Trong Tiếng Anh. Từ điển Việt ...
Có thể bạn quan tâm
Từ điển Việt Anh"xác thực" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt
Tìm xác thực
xác thực- adj
- real, true
| Lĩnh vực: toán & tin |
| Giải thích VN: Trong một hệ điều hành mạng hoặc đa người dùng, đây là một tiến trình qua đó hệ thống đánh giá thông tin đăng nhập của người dùng. Tiến trình thẩm định quyền liên can đến việc so sánh tên và mật khẩu của người dùng với một danh sách những người dùng được phép. Nếu hệ điều hành so khớp, người dùng được phép truy xuất hệ thống, nhưng chỉ ở mức độ như đã chỉ định trong bản cấp phép trong trương mục của người dùng đó. |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Tra câu | Đọc báo tiếng Anh xác thực
- tt. Đúng với sự thật: có chứng cứ xác thực lời nói xác thực.
ht. Đúng với sự thật.Từ khóa » Bằng Chứng Xác Thực Tiếng Anh Là Gì
-
Tính Xác Thực Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Chứng Chỉ Xác Thực Trong Tiếng Anh, Dịch | Glosbe
-
XÁC THỰC Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Xác Thực – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bằng Chứng Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
XÁC THỰC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
"Không Có Bằng Chứng Rằng Tài Liệu Là Xác Thực." Tiếng Anh Là Gì?
-
COA định Nghĩa: Giấy Chứng Nhận Tính Xác Thực - Abbreviation Finder
-
Đặt Câu Với Từ "xác Thực"
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'tính Xác Thực' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...