Xán Chữ Nôm Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Chữ Nôm
  3. xán
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Chữ Nôm, hãy nhập từ khóa để tra.

Chữ Nôm Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

xán chữ Nôm nghĩa là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ xán trong chữ Nôm và cách phát âm xán từ Hán Nôm. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ xán nghĩa Hán Nôm là gì.

Có 4 chữ Nôm cho chữ "xán"

xán [燦]

Unicode 灿 , tổng nét 7, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: can4 (Pinyin); can3 (tiếng Quảng Đông);

Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 燦.Dịch nghĩa Nôm là:
  • sán, như "sán lạn" (gdhn)
  • xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)燦

    xán [灿]

    Unicode 燦 , tổng nét 17, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: can4, bing4 (Pinyin); caan3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Sáng, tươi sáng◎Như: xán lạn 燦爛 rực rỡ◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân 韶花燦爛景光新 (Tân niên cung hạ nghiêm thân 新年恭賀嚴親) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.Dịch nghĩa Nôm là:
  • xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (vhn)
  • sán, như "sán lạn" (gdhn)璨

    xán [璨]

    Unicode 璨 , tổng nét 17, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: can4 (Pinyin); caan3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngọc đẹp.(Tính) Xán xán 璨璨 sáng sủa, tươi sáng, quang minh.(Tính) Thôi xán 璀璨: xem thôi 璀.Dịch nghĩa Nôm là: sán, như "sán (đẹp choá mắt)" (gdhn)粲

    xán [粲]

    Unicode 粲 , tổng nét 13, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: can4 (Pinyin); caan3 (tiếng Quảng Đông);

    Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gạo giã kĩ, gạo trắng tinh§ Ghi chú: Hình phép nhà Hán có thứ gọi là quỷ tân 鬼薪 và bạch xán 白粲Quỷ tân là phải đi kiếm củi để cấp cho nhà tôn miếuBạch xán là bắt ngồi chọn lấy hạt gạo trắng, gạo lành, cũng như hình phạt khổ sai bây giờ.(Tính) Tươi sáng, rực rỡ, đẹp◇Thi Kinh 詩經: Giác chẩm xán hề, Cẩm khâm lạn hề 角枕粲兮, 錦衾爛兮 (Đường phong 唐風, Cát sanh 葛生) Gối sừng sáng đẹp thay, Khăn gấm rực rỡ thay.(Tính) Rõ ràng, minh bạch◇Hán Thư 漢書: Cốt nhục chi thân xán nhi bất thù 骨肉之親粲而不殊 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Tình thân máu mủ thì rõ ràng mà không dứt hết.(Động) Cười, phì cười◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mãn thất phụ nữ, vi chi xán nhiên 滿室婦女, 為之粲然 (Anh Ninh 嬰寧) Đàn bà con gái cả nhà, ai nấy đều phải phì cười.Dịch nghĩa Nôm là:
  • sán, như "sán nhiên (tươi sáng)" (gdhn)
  • xán, như "xán lạn (rực rỡ)" (gdhn)
  • Xem thêm chữ Nôm

  • nghê hồng đăng từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • gian thần từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • bài ấn từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • cáo phát từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • biến âm từ Hán Việt nghĩa là gì?
  • Cùng Học Chữ Nôm

    Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xán chữ Nôm là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

    Chữ Nôm Là Gì?

    Chú ý: Chỉ có chữ Nôm chứ không có tiếng Nôm

    Chữ Nôm (рЎЁё喃), còn gọi là Quốc âm (國音) là hệ thống văn tự ngữ tố dùng để viết tiếng Việt (khác với chữ Quốc Ngữ tức chữ Latinh tiếng Việt là bộ chữ tượng thanh). Chữ Nôm được tạo ra dựa trên cơ sở là chữ Hán (chủ yếu là phồn thể), vận dụng phương thức tạo chữ hình thanh, hội ý, giả tá của chữ Hán để tạo ra các chữ mới bổ sung cho việc viết và biểu đạt các từ thuần Việt không có trong bộ chữ Hán ban đầu.

    Đến thời Pháp thuộc, chính quyền thuộc địa muốn tăng cường ảnh hưởng của tiếng Pháp (cũng dùng chữ Latinh) và hạn chế ảnh hưởng của Hán học cùng với chữ Hán, nhằm thay đổi văn hoá Đông Á truyền thống ở Việt Nam bằng văn hoá Pháp và dễ bề cai trị hơn. Bước ngoặt của việc chữ Quốc ngữ bắt đầu phổ biến hơn là các nghị định của những người Pháp đứng đầu chính quyền thuộc địa được tạo ra để bảo hộ cho việc sử dụng chữ Quốc ngữ: Ngày 22 tháng 2 năm 1869, Phó Đề đốc Marie Gustave Hector Ohier ký nghị định "bắt buộc dùng chữ Quốc ngữ thay thế chữ Hán" trong các công văn ở Nam Kỳ.

    Chữ Nôm rất khó học, khó viết, khó hơn cả chữ Hán.

    Chữ Nôm và chữ Hán hiện nay không được giảng dạy đại trà trong hệ thống giáo dục phổ thông Việt Nam, tuy nhiên nó vẫn được giảng dạy và nghiên cứu trong các chuyên ngành về Hán-Nôm tại bậc đại học. Chữ Nôm và chữ Hán cũng được một số hội phong trào tự dạy và tự học, chủ yếu là học cách đọc bằng tiếng Việt hiện đại, cách viết bằng bút lông kiểu thư pháp, học nghĩa của chữ, học đọc và viết tên người Việt, các câu thành ngữ, tục ngữ và các kiệt tác văn học như Truyện Kiều.

    Theo dõi TuDienSo.Com để tìm hiểu thêm về Từ Điển Hán Nôm được cập nhập mới nhất năm 2026.

    Từ điển Hán Nôm

    Nghĩa Tiếng Việt: 灿 xán [燦] Unicode 灿 , tổng nét 7, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: can4 (Pinyin); can3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-0 , 灿 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: Giản thể của chữ 燦.Dịch nghĩa Nôm là: sán, như sán lạn (gdhn)xán, như xán lạn (rực rỡ) (gdhn)燦 xán [灿] Unicode 燦 , tổng nét 17, bộ Hỏa 火 (灬)(ý nghĩa bộ: Lửa).Phát âm: can4, bing4 (Pinyin); caan3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-1 , 燦 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Tính) Sáng, tươi sáng◎Như: xán lạn 燦爛 rực rỡ◇Ngô Thì Nhậm 吳時任: Thiều hoa xán lạn cảnh quang tân 韶花燦爛景光新 (Tân niên cung hạ nghiêm thân 新年恭賀嚴親) Ngày xuân rực rỡ, quang cảnh đổi mới.Dịch nghĩa Nôm là: xán, như xán lạn (rực rỡ) (vhn)sán, như sán lạn (gdhn)璨 xán [璨] Unicode 璨 , tổng nét 17, bộ Ngọc 玉(ý nghĩa bộ: Đá quý, ngọc).Phát âm: can4 (Pinyin); caan3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-2 , 璨 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Ngọc đẹp.(Tính) Xán xán 璨璨 sáng sủa, tươi sáng, quang minh.(Tính) Thôi xán 璀璨: xem thôi 璀.Dịch nghĩa Nôm là: sán, như sán (đẹp choá mắt) (gdhn)粲 xán [粲] Unicode 粲 , tổng nét 13, bộ Mễ 米(ý nghĩa bộ: Gạo).Phát âm: can4 (Pinyin); caan3 (tiếng Quảng Đông); var writer = HanziWriter.create( character-target-div-3 , 粲 , { width: 100,height: 100,padding: 5,delayBetweenLoops: 3000});writer.loopCharacterAnimation();Nghĩa Hán Việt là: (Danh) Gạo giã kĩ, gạo trắng tinh§ Ghi chú: Hình phép nhà Hán có thứ gọi là quỷ tân 鬼薪 và bạch xán 白粲Quỷ tân là phải đi kiếm củi để cấp cho nhà tôn miếuBạch xán là bắt ngồi chọn lấy hạt gạo trắng, gạo lành, cũng như hình phạt khổ sai bây giờ.(Tính) Tươi sáng, rực rỡ, đẹp◇Thi Kinh 詩經: Giác chẩm xán hề, Cẩm khâm lạn hề 角枕粲兮, 錦衾爛兮 (Đường phong 唐風, Cát sanh 葛生) Gối sừng sáng đẹp thay, Khăn gấm rực rỡ thay.(Tính) Rõ ràng, minh bạch◇Hán Thư 漢書: Cốt nhục chi thân xán nhi bất thù 骨肉之親粲而不殊 (Tuyên đế kỉ 宣帝紀) Tình thân máu mủ thì rõ ràng mà không dứt hết.(Động) Cười, phì cười◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Mãn thất phụ nữ, vi chi xán nhiên 滿室婦女, 為之粲然 (Anh Ninh 嬰寧) Đàn bà con gái cả nhà, ai nấy đều phải phì cười.Dịch nghĩa Nôm là: sán, như sán nhiên (tươi sáng) (gdhn)xán, như xán lạn (rực rỡ) (gdhn)

    Từ điển Hán Việt

    • hạ huyền từ Hán Việt là gì?
    • cầu toàn trách bị từ Hán Việt là gì?
    • xuất sanh, xuất sinh từ Hán Việt là gì?
    • cấm vệ từ Hán Việt là gì?
    • đơn đinh từ Hán Việt là gì?
    • an toàn từ Hán Việt là gì?
    • tam hoàng từ Hán Việt là gì?
    • cơ xảo từ Hán Việt là gì?
    • từ chức từ Hán Việt là gì?
    • tao khang từ Hán Việt là gì?
    • nội công từ Hán Việt là gì?
    • phật quả từ Hán Việt là gì?
    • bôn bôn từ Hán Việt là gì?
    • phản cung từ Hán Việt là gì?
    • chủ nghĩa từ Hán Việt là gì?
    • bất lương từ Hán Việt là gì?
    • ái tích từ Hán Việt là gì?
    • bá cáo từ Hán Việt là gì?
    • ỷ môn mại tiếu từ Hán Việt là gì?
    • ba tư giáo từ Hán Việt là gì?
    • thập phần từ Hán Việt là gì?
    • nhất trực từ Hán Việt là gì?
    • bại tích từ Hán Việt là gì?
    • chức vị từ Hán Việt là gì?
    • cải nguyên từ Hán Việt là gì?
    • án trị từ Hán Việt là gì?
    • chuế ngôn từ Hán Việt là gì?
    • nguyện ý từ Hán Việt là gì?
    • phún vụ khí từ Hán Việt là gì?
    • cưỡng bách từ Hán Việt là gì?
    Tìm kiếm: Tìm

    Từ khóa » Thôi Xán Là Gì