Xây Dựng - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Động từ
    • 1.3 Tham khảo
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:xây dựng
xây dựng

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
səj˧˧ zɨ̰ʔŋ˨˩səj˧˥ jɨ̰ŋ˨˨səj˧˧ jɨŋ˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
səj˧˥ ɟɨŋ˨˨səj˧˥ ɟɨ̰ŋ˨˨səj˧˥˧ ɟɨ̰ŋ˨˨

Động từ

xây dựng

  1. Làm nên, gây dựng nên. Xây dựng nhà máy. Công trường xây dựng. Công nhân xây dựng. Bộ xây dựng. Xây dựng chính quyền. Xây dựng hợp tác xã. Xây dựng gia đình.
  2. Tạo ra cái có giá trị tinh thần, có nội dung nào đó. Xây dựng cốt truyện. Xây dựng đề cương.
  3. (Thái độ, ý kiến) Có tinh thần đóng góp, làm tốt hơn. Ý kiến xây dựng. Thái độ xây dựng.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xây dựng”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xây_dựng&oldid=2012094” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Động từ
  • Động từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục xây dựng 7 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Bộ Xây Dựng Wiki