Xảy Ra Thường Xuyên Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "xảy ra thường xuyên" thành Tiếng Anh
Bản dịch máy
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
"xảy ra thường xuyên" trong từ điển Tiếng Việt - Tiếng Anh
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho xảy ra thường xuyên trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ ThêmBản dịch "xảy ra thường xuyên" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thường Xuyên Xảy Ra
-
THƯỜNG XUYÊN XẢY RA Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
'thường Xuyên Xảy Ra' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Xảy Ra Thường Xuyên: Thường Xuyên Chóng Mặt
-
Thiên Tai Thường Xuyên Xảy Ra ở Vùng đồi Núi Nước Ta Là - Khóa Học
-
Tại Sao Thiên Tai, Lũ Lụt Thường Xuyên Xảy Ra ở Vùng Bắc Trung Bộ?
-
Thiên Tai Thường Xuyên Xảy Ra Trên Lãnh Thổ Nhật Bản Là?
-
Lũ Quét Là Một Thiên Tai Thường Xuyên Xảy Ra ở Vùng Nào Của Việt ...
-
Hỏa Hoạn Thường Xuyên Xảy Ra
-
Thiên Tai Không Thường Xuyên Xảy Ra ở đồng Bằng Sông Cửu Long Là:
-
Thiên Tai Nào Sau đây Không Thường Xuyên Xảy Ra Và Gây ảnh ...
-
Cảnh Báo Các đợt Nóng Xảy Ra Thường Xuyên Hơn đến Những Năm ...