XE GẮN MÁY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

XE GẮN MÁY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từxe gắn máymotorcyclexe máymôtômô tôxe đạpxe mô tôchiếc xegắn máymotomotorbikexe máyxe đạpxe mô tôxe môtôchiếc xe gắn máychiếc xechiếc mô tôxe đi phượtmopedsxe máymotocyclexe máymotobikexe máygắn máymotorcyclesxe máymôtômô tôxe đạpxe mô tôchiếc xegắn máymotomotorbikesxe máyxe đạpxe mô tôxe môtôchiếc xe gắn máychiếc xechiếc mô tôxe đi phượt

Ví dụ về việc sử dụng Xe gắn máy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Mốc mới lăn ra khỏi kính xe gắn máy cho r….New mould Roll off motocycle glasses for r….Anh ta vừa mới bỏ việc làm và bây giờ đang định mua xe gắn máy.He just quit his job and now he's shopping for motorcycles.Một xe hơi và hai xe gắn máy cũng bị đốt.A car and two motorbikes also were burned.Bạn trai tôi ở trung học cũng chạy xe gắn máy.My boyfriend in college drove a motorcycle.Có một không gian parkinig cho xe gắn máy hoặc xe đạp của bạn.There are a parkinig space for your motorcycle or bicycle.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáy cắt máy tính để bàn máy bay chiến đấu máy nghiền nhà máy sản xuất lên máy bay máy dò máy trộn máy hàn máy học HơnSử dụng với động từđi thang máyđi thang máy lên kết nối máy in máy tính miễn phí máy tính năng thang máy di chuyển máy in hoạt động HơnKính xe gắn với bảo vệ mũi xe gắn máy gl….Motorcycle glasses with nose guard motocycle gl….Honda Super Cub là mẫu xe gắn máy bán chạy nhất mọi thời đại.The Honda Super Cub is the best selling motorized vehicle of all time.Downhill cực: Rollerman vượt qua xe gắn máy!( 10).Downhill extreme: Rollerman overtaking motocycle!(10).Kết luận: giải pháp tối ưu là đặt hàng 94 xe đạp và54 xe gắn máy.Conclusion: it is optimal to order 94 bicycles and54 mopeds.Sinh viên phải đậu xe đạp và xe gắn máy đúng nơi quy định.Students must park their bikes and motorbikes at the right place.Diện tích đậu xe: 2 tầng hầm xe hơi, 4 tầng xe gắn máy.Parking area: 2 basements for cars, 4 basements for motorcycles.Đối với xe gắn máy, tốc độ nên giữ từ 30- 40 km/ h khi lên xuống đèo.For motorcycles, the speed should be kept between 30- 40 km/ h when up and down the pass.Kawasaki tuyên bố phiên bản mới là“ xe gắn máy sản xuất nhanh nhất và mạnh nhất”.Kawasaki declares the new version is”the quickest and most powerful production motorbike”.Xe máy, xe gắn máy, xe tay ga, được phân loại trong nhóm 8711 HS TS;Motorcycles, mopeds, scooters, which are classified in heading 8711 HS TS;Hiện có hơn 7 triệu người dân ở thành phố Hồ Chí Minh,và ước tính khoảng 3 triệu xe gắn máy.There are over 7 million people in Ho Chi Minh City,and an estimated 3 million motorbikes.Trợ giúp Super Mario đi xe gắn máy của mình để kết thúc tất cả các cấp mà không bị mất kiểm soát.Help Super Mario ride his motorbike to the end of all levels without crashing.Việt Nam, một quốc gia nhỏ bé đóng gói với một dân số 90 triệu người,có 37 triệu xe gắn máy đăng ký.Vietnam, a tiny country packed with a population of 90 million,has 37 million registered motorbikes.Bắt đầu các tour du lịch xe gắn máy đặc biệt ở miền Bắc Việt Nam với một chuyến đi ngắn đến Phú Yên.Start this special motorbike tour in northern Vietnam with a short ride to Phu Yen.Nhiều người cũng sửa chữa các loại thiếtbị cơ nhỏ bao gồm cả xe gắn máy, xe đạp bụi bẩn, và các loại xe mọi địa hình.Many also repair othertypes of small engine equipment including mopeds, dirt bikes, and all-terrain vehicles.Trong trò chơi này, bạn phải đi xe gắn máy của bạn và cạnh tranh với đối thủ của bạn trong thách thức đua xe mới.In this game, you have to ride your motorbike and compete against your opponents in racing challenge.Vì vậy ông đã viết thư cho các chủ cửa hàng xa đạp khắp nước Nhật,trình bày ý tưởng làm xe gắn máy của ông và kêu gọi họ đầu tư.So he wrote letters to bicycle shop owners throughout Japan,explaining his idea to make motorbikes and asking them to invest.Rating: 59.52% with 42 votes Trợ giúp Sonic đi xe gắn máy của mình để kết thúc tất cả các cấp mà không bị mất kiểm soát.Rating: 59.52% with 42 votes Help Sonic ride his motobike to the end of all levels without losing control.Tại Bangalore, nơi được xem là thủ đô kỹ nghệ Ấn Độ, có 1.5 triệu xe đăng bộ,trong đó 69% là xe gắn máy và 21% là xe hơi.In Bangalore, there are 1.5 million registered vehicles,of which 69 per cent are motorcycles and 21 per cent cars.Rating: 66.67% with 6 votes Spiderman giúp đi xe gắn máy của mình để kết thúc tất cả các cấp mà không bị mất kiểm soát.Rating: 66.67% with 6 votes Help Spiderman ride his motobike to the end of all levels without losing control.Sau buổi lễ, trong lục họ chờ đợi taxi thì chính quyền đã dàncảnh một vụ tai nạn xe gắn máy như là cái cớ để bắt giữ họ.As they waited for a taxi after the ceremony,the authorities allegedly orchestrated a motorbike accident as a pretext for detaining them.Thực tế, thị trường xe gắn máy có tốc độ tăng trưởng 10% và dự kiến đạt 11 triệu xe vào năm 2025.In fact, the motorbikes market has an annual growth rate of 10 percent and is expected to reach 11 million units on the road by 2025[4].Trong ngày thứ Sáu, EU đã triển khai áp thuế quan lên hơn 3 tỷ USD hàng hóa Mỹ, bao gồm rượu whisky ngô,du thuyền và xe gắn máy.Also on Friday, the European Union enacted tariffs Friday on more than $3 billion worth of USA goods including bourbon,yachts and motorcycles.Khi Honda trở lại các cuộc đua xe gắn máy năm 1982, quan hệ đối tác đua với Castrol đã được đổi mới và có tác động ngay lập tức….When Honda returned to motorcycle competitions in 1982, the racing partnership with Castrol was renewed and struck with immediate impact….Xe gắn máy là những mục tiêu rất thường xuyên để đánh cắp, hãy chắc chắn rằng bạn đúng khóa bất kỳ xe gắn máy thuê khi để lại cho họ không giám sát.Mopeds are very frequent targets for theft; make sure that you properly lock up any rented moped when leaving them unattended.Tôi đã sở hữu xe ô tô và xe gắn máy trước và không cảm thấy an toàn hoặc làm mới là đạp xe dọc theo đường lối cộng đồng, cách xa giao thông.I have owned cars and mopeds before and neither felt as safe or refreshing as cycling along community paths, away from traffic.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 542, Thời gian: 0.0249

Xem thêm

mũ bảo hiểm xe gắn máymotorcycle helmetsmotorcycle helmet

Từng chữ dịch

xedanh từcarvehicletruckbusgắnđộng từstickmountedattachedtiedgắndanh từattachmentmáydanh từmachinecomputerplantcameramáyđộng từtap S

Từ đồng nghĩa của Xe gắn máy

xe đạp chiếc xe motorcycle môtô mô tô moto motorbike xe gamexé giấy

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh xe gắn máy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Gắn Máy Tiếng Anh Là Gì