Xe Tải Faw 9 Tấn Thùng Dài 8m2

Đặc tính kỹ thuật Thông số kỹ thuật
Loại phương tiện Ô tô tải có mui
Công thức bánh xe 4 x 2
Kích thước
Kích thước bao ngoài 8.060 x 2300 x 3170 mm
Khoảnh cách trục 4.700 mm
Khoảng sáng gầm xe 190 mm
Góc thoát trước sau 34º/16º
Kích thước trong thùng hàng 6.225 x 2150 x 650/2000 mm
Trọng lượng
Trọng lượng bản thân (Kg) 4205 Kg
Trọng lượng toàn bộ (Kg) 12.900 Kg
Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông (Kg) 8500 Kg
Động cơ
Kiểu loại WP3.7Q140E50
Dung tích xi lanh (cm3) 3660 cm3
Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm) 102 x 112 mm
Tỉ số nén 17,5:1
Công suất lớn nhất (Kw)/ Tốc độ quay (vòng/phút) 103 / 2900
Mômen xoắn lớn nhất (N/m)/Tốc độ quay (vòng/phút) 430 / 1200~2200
Truyền động
Ly hợp Đĩa ma sát khô, dẫn động lực, trợ lực khí nén
Kiểu hộp số Hộp số cơ khí 6 tiến 1 lùi
Kiểu dẫn động Dẫn động cơ khí. 6 tiến 1 lùi
Hệ thống phanh
Hệ thống phanh trước/sau - Phanh chính: kiểu phanh tang trống, dẫn động khí nén hai dòng, đường kính trống phanh: 310x100 / 320x130
Phanh tay - Phanh tay: Kiểu tang trống, dẫn động khí nén + lò xo tích năng tại các bầu phanh trục 2.
Hệ thống treo
Trục 1 Trục 2
Hệ số biến dạng nhíp (1-1,5) 1,2 1,2
Chiều rộng các lá nhíp (mm) 76 mm 76 mm
Chiều dầy các lá nhíp (mm) 10 mm 12 mm
Số lá nhíp 7 lá 10 lá
Ký hiệu lốp
Cỡ lốp trước và sau: 8.25-16
Cabin
Kiểu loại Loại Cabin lật, 03 chỗ ngồi (kể cả lái xe), 02 cửa
Kích thước bao (D x R x C) mm
Tính năng chuyển động
Tốc độ lớn nhất ô tô 87,3 km/h
Độ dốc lớn nhất ô tô 36,37%
Bán kính quay vòng nhỏ nhất 9,0m
Hệ thống lái
Kiểu loại loại trục vít - e cu bi, dẫn động cơ khí,Trợ lực thủy lực
Tỉ số truyền cơ cấu lái 23:1 mm/rad

Từ khóa » Giá Xe Tải Faw 9 Tấn