XE TẢI JAC 9 TẤN A5 NHẬP KHẨU NGUYÊN CHIẾC
Có thể bạn quan tâm
| KÍCH THƯỚC | |
| Kích thước tổng thể (D x R x C): | 9.280 x 2.420 x 3.440MM |
| Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C): | 7.000 x 2.280 x 750/2.150MM |
| Vết bánh trước/sau: | 1.920/1.800mm |
| Chiều dài cơ sở: | 5.700mm |
| Khoảng sáng gầm xe: | 250mm |
| TRỌNG LƯỢNG | |
| Khối lương bản thân: | 5.705kg |
| Tải trọng: | 9.100kg |
| Khối lượng toàn bộ: | 15.000kg |
| Số chỗ ngồi: | 3 người |
| ĐỘNG CƠ | |
| Tên động cơ: | ISF4.5V210 |
| Loại động cơ: | Diesel, 4 kỳ, 4 xylanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp |
| Dung tích xi lanh: | 4.460cm3 |
| Đường kính x hành trình piston: | 107 x 124mm |
| Công suất cực đại/tốc độ quay: | 154kw/2.300 vòng/ phút |
| Mô men xoắn/tốc độ quay: | 740Nm/1.200 – 1.800/ vòng/ phút |
| TRUYỀN ĐỘNG | |
| Ly hợp: | Đĩa ma sát khô, thủy lực, trợ lực khí nén |
| Hộp số: | Cơ khí, 6 số tiến, 1 số lùi |
| Hệ thống lái | Trục vít, ê cu – bi, cơ khí, trợ lực thủy lực |
| Hệ thống phanh | Phanh tang chống, khí nén, 2 dòng |
| HỆ THỐNG TREO | |
| Trước: | Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực |
| Sau: | Phụ thuộc, nhíp lá |
| Hệ thống lốp Trước/sau: | 8.25 – 20 LT/DUAL 8.25 – LT |
| ĐẶC TÍNH | |
| Khả năng leo dốc: | 25,5 |
| Bán kính quay vòng nhỏ nhất: | 10,65 |
| Tốc độ tối đa: | 77,5 |
| Dung tích nhiên liệu: | 210 |
Từ khóa » Giá Xe Tải Jac 9 Tấn
-
''JAC N900'' Xe Tải JAC 9 Tấn - JAC Vũ Hùng Thịnh - Ô Tô Vũ Hùng
-
Xe Tải JAC 9 Tấn A5 Nhập Khẩu 100%
-
Giá Lăn Bánh Xe Tải JAC 9 Tấn A5 Mới Nhất
-
XE TẢI JAC 9 TẤN A5 - Ô TÔ PHÚ MẪN
-
Giá Xe Tải JAC A5 9 Tấn Thùng 8m2 Và 7.5 Tấn Thùng 9m6
-
Xe Tải Jac 9 Tấn - OTOPMC
-
XE TẢI JAC A5 9 TẤN THÙNG DÀI 8M2
-
Xe Tải JAC 9 Tấn – JAC 9T1 Thùng 7M Tặng Camera - Xetaithegioi
-
Giá Xe Tải Jac A5 9 Tấn Thùng Mui Bạt (Ưu đãi Duy Nhất Tháng 7/2022)
-
Bảng Giá Xe Tải Jac Cập Nhật Mới Nhất Tháng 07/2022
-
Xe Tải Jac 9.1 Tấn Mới 100% Giá Rẻ Uy Tín Trên Toàn Miền Nam
-
XE TẢI JAC 9 TẤN
-
XE TẢI JAC 9 TẤN THÙNG DÀI 8M2 - XE JAC A5 NHẬP KHẨU
-
XE TẢI JAC 9 TẤN A5 NHẬP KHẨU - Kinh Doanh Á Châu