Xe Tải TMT K01s 930kg Thùng Kín Dài 2m7 - Longbientruck

Độp cơ và hộp số

Với khối động cơ mạnh mẽ lên đến 70kw rõ ràng K01s vẫn đang là một trong những dòng xe có được khối động cơ khỏe và bền bỉ. Theo kinh nghiệm các bác tài lái xe thì dòng xe DFSK và Kenbo đang là 2 dòng xe vận hành nhiều năm mà không bị hao xăng. Rõ ràng đây là một ưu điểm vượt trội để các bác tài có thể cân đối đầu tư xe cho mục đích sử dụng lâu dài.

Hệ thống khung gầm và thùng bệ

Hệ thống khung gầm thùng bệ chắc chắn thoải mái cho các bác tài cõng tải với nhiều bác tài đã và đang chạy dòng xe DFSK sẽ là minh chứng rõ nét nhất cho việc này. Với hệ thống khung gầm được cải tiến hơn tinh chỉnh tốt hơn và được sử dụng vào chất liệu thép tốt hơn mang lại khả năng cõng hãng tốt nhất cho khách hàng.

TMT K01s có thiết kế khung gầm vượt trội

Gầm trước của xe Gầm trước của xe​ Khung gầm thùng bệ là một điểm khá mới của dòng xe với sự bền bỉ chất lượng, vượt qua mọi tiêu chuẩn trước đây của hãng mang lại độ lì khi vận hành. Về giá thành TMT được giảm 13% thuế nên hứa hẹn trong thời gian tới giá xe còn tốt hơn cho người dùng và các chế độ hậu mãi sau bán hàng vẫn rất tốt.

Lốp

Xe sử dụng mẫu lốp không săm mang lại hiệu quả vận hành tốt nhất cho khách hàng đem đến hiệu năng vượt trội cho khách hàng. Lốp xe tải TMT K01s thùng kín Lốp xe tải TMT K01s thùng kín

Quy cách đóng thùng

Hiện nay TMT K01s thùng kín có quy cách đóng thùng khá chắc chắn rất tiếc longbientruck chưa thể cung cấp cho khách hàng hiện nay, tuy nhiên longbientruck sẽ cập nhật chi tiết cho khách hàng khi có được các thông số từ cục đăng kiểm.

Thông số kỹ thuật chi tiết

Thông số kỹ thuật chi tiết được Longbientruck cập nhật chi tiết từ cục đăng kiểm quý khách hàng có thể tham khảo và xem kỹ hơn và chi tiết hơn về thông số kỹ thuật của chiếc xe.

Thông số kỹ thuật xe tải nhẹ TMT K01s
1 Thông tin chung
Loại phương tiện Ô tô tải thùng kín
Nhãn hiệu số loại phương tiện K01S/10CS
Số trục 02
Công thức bánh xe 4×4
2 Thông số kích thước
Kích thước xe (D x R x C) (mm) 4460 x 1575 x 2275
Khoảng cách trục 2760
Vết bánh xe tr­ước/sau (mm) 1300/1300
Kích thước lòng thùng 2600 x 1430 x 1500
3 Thông số về trọng l­ượng
Trọng l­ượng bản thân (kG) 1020
Phân bổ lên trục trước (kg) 520
  Phân bổ lên trục sau ( kg ) 500
Tải trọng cho phép (kG) 930
Số người cho phép chở 02
  Trọng lượng toàn bộ (kG) 2080
4 Động cơ
Nhãn hiệu động cơ DK12-10
Loại nhiên liệu Xăng không chì có trị số ốc tan 95
Loại động cơ 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng
Thể tích (cm3) 1240
Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) 65/6000
5 Hộp số
Số tay số
6 Bánh xe và lốp xe
Số lượng lốp trên tục I/II 02/02
Lốp chính 165/70R13
Lốp phụ 165/70R13
7 Hệ thống phanh
Hệ thống phanh chính Phanh đĩa/ Tang trống Thủy lực, trợ lực chân không
Hệ thống phanh đỗ Tác động lên bánh xe trục 2Z Cơ khí
8 Hệ thống lái
Kiểu hệ thống lái Bánh răng – Thanh răng Cơ khí có trợ lực điện

 

Bảng giá các phiên bản TMT K01s

Các dòng xe tải nhẹ TMT K01s hiện nay đang có 4 trạng thái thùng trong đó có phiên bản xe sắt xi ( chưa đóng thùng ở trạng thái cơ sở ) phiên bản thùng lửng, thùng khung mui, thùng kín.

Bảng giá các dòng xe tải TMT K01S được đóng từ sắt xi (tạm tính)
Tên xe Tải trọng Trạng thái thùng Kích thước thùng xe Giá bán của xe
TMT -K01S-E5 0.93 Chassi có ĐH Chưa đóng thùng 171,960,000
Thùng lửng Có ĐH 2700x1450x350 184,500,000
KMPB Có ĐH 2600x1430x1195/1500 193,600,000
Thùng kín Có ĐH 2705x1450x1450 197,700,000
( Giá trên đã bao gồm VAT nhưng chưa bao gồm các chi phí đăng ký, đăng kiểm và chi phí giao xe, giá được tính từ ngày cập nhật bảng giá, nếu có thay đổi mà chưa cập nhật quý khách hàng vui lòng thông cảm hoặc gọi ngay HOTLINE của Longbientruck để được tư vấn giá chuẩn nhất : 0983.865.222 )

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm

Longbientruck luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng cho việc đăng ký, đăng kiểm và hoàn thất hồ sơ , giấy tờ, thủ tục. Mặc dù đây là bảng giá chưa đúng 100% tuy nhiên cũng đủ để khách hàng tham khảo chi tiết và ước lượng thêm số tiền phải bỏ ra để đầu tư xe.

Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm xe tải TMT K01s (tạm tính)
Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng
Hạng mục chi tiết  Đơn giá
Giá xe ( tạm tính ) 171,690,000
Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) 3,433,800
Biển số 550,000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự  1 năm 938,000
Lệ phí đăng kiểm lưu hành 280,000
Phí đường bộ 1 năm 2,160,000
Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) 2,500,000
Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) 2,500,000
Tổng cộng  12,361,800

 Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm còn phụ thuộc vào giá xe theo từng thời điểm và phụ thuộc vào hộ kinh doanh vận tải tuy nhiên khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn dòng xe tốt nhất.

Thủ tục trả góp khi mua xe

Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Xe tải  TMT K01s cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.

Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm  ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay. – Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam. – Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe. – Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ. Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng. Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp : – Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ). – Sổ hộ khẩu. – Đăng ký kết hôn. – Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn ) Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp : – Giấy phép đăng ký kinh doanh. – Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT. – Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. – Báo cáo thuế 6 tháng gần nhất

Sau khi cung cấp các thủ tục này nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ kích hoạt các khoản bên ngân  hàng để đảm bảo hồ sơ vay vốn của khách hàng được xét duyệt nhanh nhất.

Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng

Sau khi được xét duyệt trả góp thì một khoản chi phí khách hàng đặc biệt quan tâm đó là bảng kê chi phí trả góp hàng tháng. Bảng kê này được tính toán dựa theo công thức trung bình của từng ngân hàng và chưa hoàn toàn đúng 100% tuy nhiên cũng tương đối sát thực mời các bác tài tham khảo.

Bảng kê chi phí trả góp xe tải thùng TMT K01s ( tạm tính )
Kỳ hạn (Tháng ) Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần Số tiền phải trả (vnđ) Dư nợ (vnđ)
0 0 0 0                   120,183,000
1 2,003,050 901,373 2,904,423 118,179,950
2 2,003,050 886,350 2,889,400 116,176,900
3 2,003,050 871,327 2,874,377 114,173,850
4 2,003,050 856,304 2,859,354 112,170,800
5 2,003,050 841,281 2,844,331 110,167,750
6 2,003,050 826,258 2,829,308 108,164,700
7 2,003,050 811,235 2,814,285 106,161,650
8 2,003,050 796,212 2,799,262 104,158,600
9 2,003,050 781,190 2,784,240 102,155,550
10 2,003,050 766,167 2,769,217 100,152,500
11 2,003,050 751,144 2,754,194 98,149,450
12 2,003,050 736,121 2,739,171 96,146,400
13 2,003,050 721,098 2,724,148 94,143,350
14 2,003,050 706,075 2,709,125 92,140,300
15 2,003,050 691,052 2,694,102 90,137,250
16 2,003,050 676,029 2,679,079 88,134,200
17 2,003,050 661,007 2,664,057 86,131,150
18 2,003,050 645,984 2,649,034 84,128,100
19 2,003,050 630,961 2,634,011 82,125,050
20 2,003,050 615,938 2,618,988 80,122,000
21 2,003,050 600,915 2,603,965 78,118,950
22 2,003,050 585,892 2,588,942 76,115,900
23 2,003,050 570,869 2,573,919 74,112,850
24 2,003,050 555,846 2,558,896 72,109,800
25 2,003,050 540,824 2,543,874 70,106,750
26 2,003,050 525,801 2,528,851 68,103,700
27 2,003,050 510,778 2,513,828 66,100,650
28 2,003,050 495,755 2,498,805 64,097,600
29 2,003,050 480,732 2,483,782 62,094,550
30 2,003,050 465,709 2,468,759 60,091,500
31 2,003,050 450,686 2,453,736 58,088,450
32 2,003,050 435,663 2,438,713 56,085,400
33 2,003,050 420,641 2,423,691 54,082,350
34 2,003,050 405,618 2,408,668 52,079,300
35 2,003,050 390,595 2,393,645 50,076,250
36 2,003,050 375,572 2,378,622 48,073,200
37 2,003,050 360,549 2,363,599 46,070,150
38 2,003,050 345,526 2,348,576 44,067,100
39 2,003,050 330,503 2,333,553 42,064,050
40 2,003,050 315,480 2,318,530 40,061,000
41 2,003,050 300,458 2,303,508 38,057,950
42 2,003,050 285,435 2,288,485 36,054,900
43 2,003,050 270,412 2,273,462 34,051,850
44 2,003,050 255,389 2,258,439 32,048,800
45 2,003,050 240,366 2,243,416 30,045,750
46 2,003,050 225,343 2,228,393 28,042,700
47 2,003,050 210,320 2,213,370 26,039,650
48 2,003,050 195,297 2,198,347 24,036,600
49 2,003,050 180,275 2,183,325 22,033,550
50 2,003,050 165,252 2,168,302 20,030,500
51 2,003,050 150,229 2,153,279 18,027,450
52 2,003,050 135,206 2,138,256 16,024,400
53 2,003,050 120,183 2,123,233 14,021,350
54 2,003,050 105,160 2,108,210 12,018,300
55 2,003,050 90,137 2,093,187 10,015,250
56 2,003,050 75,114 2,078,164 8,012,200
57 2,003,050 60,092 2,063,142 6,009,150
58 2,003,050 45,069 2,048,119 4,006,100
59 2,003,050 30,046 2,033,096 2,003,050
60 2,003,050 15,023 2,018,073 0
Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi 147,674,861

Bảng giá trên còn lệ thuộc vào khoản vay được cấp phép từ ngân hàng, khoản lãi suất theo từng thời điểm và theo từng ngân hàng, tuy nhiên độ chính xác 90% cũng đủ để các bác tài cân đối lượng việc và ước lượng trong việc trả số tiền gốc và lãi.

Từ khóa » K01s Thùng Kín