Xe Tải TMT K01s 930kg Thùng Kín Dài 2m7 - Longbientruck
Độp cơ và hộp số
Với khối động cơ mạnh mẽ lên đến 70kw rõ ràng K01s vẫn đang là một trong những dòng xe có được khối động cơ khỏe và bền bỉ. Theo kinh nghiệm các bác tài lái xe thì dòng xe DFSK và Kenbo đang là 2 dòng xe vận hành nhiều năm mà không bị hao xăng. Rõ ràng đây là một ưu điểm vượt trội để các bác tài có thể cân đối đầu tư xe cho mục đích sử dụng lâu dài.
Hệ thống khung gầm và thùng bệ
Hệ thống khung gầm thùng bệ chắc chắn thoải mái cho các bác tài cõng tải với nhiều bác tài đã và đang chạy dòng xe DFSK sẽ là minh chứng rõ nét nhất cho việc này. Với hệ thống khung gầm được cải tiến hơn tinh chỉnh tốt hơn và được sử dụng vào chất liệu thép tốt hơn mang lại khả năng cõng hãng tốt nhất cho khách hàng.
TMT K01s có thiết kế khung gầm vượt trội
Gầm trước của xe
Lốp
Xe sử dụng mẫu lốp không săm mang lại hiệu quả vận hành tốt nhất cho khách hàng đem đến hiệu năng vượt trội cho khách hàng.
Lốp xe tải TMT K01s thùng kín Quy cách đóng thùng
Hiện nay TMT K01s thùng kín có quy cách đóng thùng khá chắc chắn rất tiếc longbientruck chưa thể cung cấp cho khách hàng hiện nay, tuy nhiên longbientruck sẽ cập nhật chi tiết cho khách hàng khi có được các thông số từ cục đăng kiểm.
Thông số kỹ thuật chi tiết
Thông số kỹ thuật chi tiết được Longbientruck cập nhật chi tiết từ cục đăng kiểm quý khách hàng có thể tham khảo và xem kỹ hơn và chi tiết hơn về thông số kỹ thuật của chiếc xe.
| 1 | Thông tin chung | |
| Loại phương tiện | Ô tô tải thùng kín | |
| Nhãn hiệu số loại phương tiện | K01S/10CS | |
| Số trục | 02 | |
| Công thức bánh xe | 4×4 | |
| 2 | Thông số kích thước | |
| Kích thước xe (D x R x C) (mm) | 4460 x 1575 x 2275 | |
| Khoảng cách trục | 2760 | |
| Vết bánh xe trước/sau (mm) | 1300/1300 | |
| Kích thước lòng thùng | 2600 x 1430 x 1500 | |
| 3 | Thông số về trọng lượng | |
| Trọng lượng bản thân (kG) | 1020 | |
| Phân bổ lên trục trước (kg) | 520 | |
| Phân bổ lên trục sau ( kg ) | 500 | |
| Tải trọng cho phép (kG) | 930 | |
| Số người cho phép chở | 02 | |
| Trọng lượng toàn bộ (kG) | 2080 | |
| 4 | Động cơ | |
| Nhãn hiệu động cơ | DK12-10 | |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ốc tan 95 | |
| Loại động cơ | 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng | |
| Thể tích (cm3) | 1240 | |
| Công suất lớn nhất (kW) / Tốc độ quay (v/ph) | 65/6000 | |
| 5 | Hộp số | |
| Số tay số | ||
| 6 | Bánh xe và lốp xe | |
| Số lượng lốp trên tục I/II | 02/02 | |
| Lốp chính | 165/70R13 | |
| Lốp phụ | 165/70R13 | |
| 7 | Hệ thống phanh | |
| Hệ thống phanh chính | Phanh đĩa/ Tang trống Thủy lực, trợ lực chân không | |
| Hệ thống phanh đỗ | Tác động lên bánh xe trục 2Z Cơ khí | |
| 8 | Hệ thống lái | |
| Kiểu hệ thống lái | Bánh răng – Thanh răng Cơ khí có trợ lực điện | |
Bảng giá các phiên bản TMT K01s
Các dòng xe tải nhẹ TMT K01s hiện nay đang có 4 trạng thái thùng trong đó có phiên bản xe sắt xi ( chưa đóng thùng ở trạng thái cơ sở ) phiên bản thùng lửng, thùng khung mui, thùng kín.
| Tên xe | Tải trọng | Trạng thái thùng | Kích thước thùng xe | Giá bán của xe |
| TMT -K01S-E5 | 0.93 | Chassi có ĐH | Chưa đóng thùng | 171,960,000 |
| Thùng lửng Có ĐH | 2700x1450x350 | 184,500,000 | ||
| KMPB Có ĐH | 2600x1430x1195/1500 | 193,600,000 | ||
| Thùng kín Có ĐH | 2705x1450x1450 | 197,700,000 |
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm
Longbientruck luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng cho việc đăng ký, đăng kiểm và hoàn thất hồ sơ , giấy tờ, thủ tục. Mặc dù đây là bảng giá chưa đúng 100% tuy nhiên cũng đủ để khách hàng tham khảo chi tiết và ước lượng thêm số tiền phải bỏ ra để đầu tư xe.
| Chi phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm sau bán hàng | |
| Hạng mục chi tiết | Đơn giá |
| Giá xe ( tạm tính ) | 171,690,000 |
| Lệ phí trước bạ xe tải ( 2% ) | 3,433,800 |
| Biển số | 550,000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 1 năm | 938,000 |
| Lệ phí đăng kiểm lưu hành | 280,000 |
| Phí đường bộ 1 năm | 2,160,000 |
| Định vị phù hiệu ( dành cho hộ kinh doanh ) | 2,500,000 |
| Phí phụ khám xe, lấy biển số ( ngoại tỉnh +500k ) | 2,500,000 |
| Tổng cộng | 12,361,800 |
Bảng kê chi phí đăng ký, đăng kiểm còn phụ thuộc vào giá xe theo từng thời điểm và phụ thuộc vào hộ kinh doanh vận tải tuy nhiên khách hàng có thể tham khảo và lựa chọn dòng xe tốt nhất.
Thủ tục trả góp khi mua xe
Cũng giống hầu hết các mẫu xe khác Xe tải TMT K01s cũng được Longbientruck kết nối với các ngân hàng trên toàn quốc để làm dịch vụ mua xe ben trả góp của khách hàng tại nhà cho khách hàng.
Với khoản vay tối thiểu 70% kèm với lãi suất ưu đãi chỉ 9%/1 năm ( tương đương 0.75%/1 tháng ) đây là mức vay vốn khá ưu đãi trên thị trường xe tải đầy cạnh tranh như hiện nay. – Hỗ trợ vay vốn trên toàn quốc với hệ thống ngân hàng trải khắp từ Bắc vào Nam. – Hỗ trợ khoản vay tối thiểu từ 60%-70% giá trị xe. – Không cần thế chấp đất đai, sổ đỏ. Và để tiện cho khách hàng có thể vay vốn ngân hàng trả góp, quý khách hàng trước khi mua xe cần hoàn thiện một vài thủ tục, giấy tờ hồ sơ như sau để Phụ trách kinh doanh Longbientruck tiện làm việc hơn cho khách hàng. Đối với ca nhân khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp : – Chứng minh thư 2 vợ chồng ( nếu chưa kết hôn thì cần giấy xác nhận độc thân cấp xã, phường chứng nhận ). – Sổ hộ khẩu. – Đăng ký kết hôn. – Giấy chứng nhận độc thân ( nếu chưa kết hôn ) Đối với doanh nghiệp khi vay vốn trả góp giấy tờ ban đầu cần cung cấp : – Giấy phép đăng ký kinh doanh. – Chứng minh thư Giám Đốc và thành viên HĐQT. – Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất. – Báo cáo thuế 6 tháng gần nhấtSau khi cung cấp các thủ tục này nhân viên tư vấn của chúng tôi sẽ kích hoạt các khoản bên ngân hàng để đảm bảo hồ sơ vay vốn của khách hàng được xét duyệt nhanh nhất.
Bảng kê chi phí trả góp hàng tháng
Sau khi được xét duyệt trả góp thì một khoản chi phí khách hàng đặc biệt quan tâm đó là bảng kê chi phí trả góp hàng tháng. Bảng kê này được tính toán dựa theo công thức trung bình của từng ngân hàng và chưa hoàn toàn đúng 100% tuy nhiên cũng tương đối sát thực mời các bác tài tham khảo.
| Kỳ hạn (Tháng ) | Số tiền gốc (vnđ) – trả định kỳ hàng tháng | Số tiền lãi (vnđ) dư nợ giảm dần | Số tiền phải trả (vnđ) | Dư nợ (vnđ) |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 120,183,000 |
| 1 | 2,003,050 | 901,373 | 2,904,423 | 118,179,950 |
| 2 | 2,003,050 | 886,350 | 2,889,400 | 116,176,900 |
| 3 | 2,003,050 | 871,327 | 2,874,377 | 114,173,850 |
| 4 | 2,003,050 | 856,304 | 2,859,354 | 112,170,800 |
| 5 | 2,003,050 | 841,281 | 2,844,331 | 110,167,750 |
| 6 | 2,003,050 | 826,258 | 2,829,308 | 108,164,700 |
| 7 | 2,003,050 | 811,235 | 2,814,285 | 106,161,650 |
| 8 | 2,003,050 | 796,212 | 2,799,262 | 104,158,600 |
| 9 | 2,003,050 | 781,190 | 2,784,240 | 102,155,550 |
| 10 | 2,003,050 | 766,167 | 2,769,217 | 100,152,500 |
| 11 | 2,003,050 | 751,144 | 2,754,194 | 98,149,450 |
| 12 | 2,003,050 | 736,121 | 2,739,171 | 96,146,400 |
| 13 | 2,003,050 | 721,098 | 2,724,148 | 94,143,350 |
| 14 | 2,003,050 | 706,075 | 2,709,125 | 92,140,300 |
| 15 | 2,003,050 | 691,052 | 2,694,102 | 90,137,250 |
| 16 | 2,003,050 | 676,029 | 2,679,079 | 88,134,200 |
| 17 | 2,003,050 | 661,007 | 2,664,057 | 86,131,150 |
| 18 | 2,003,050 | 645,984 | 2,649,034 | 84,128,100 |
| 19 | 2,003,050 | 630,961 | 2,634,011 | 82,125,050 |
| 20 | 2,003,050 | 615,938 | 2,618,988 | 80,122,000 |
| 21 | 2,003,050 | 600,915 | 2,603,965 | 78,118,950 |
| 22 | 2,003,050 | 585,892 | 2,588,942 | 76,115,900 |
| 23 | 2,003,050 | 570,869 | 2,573,919 | 74,112,850 |
| 24 | 2,003,050 | 555,846 | 2,558,896 | 72,109,800 |
| 25 | 2,003,050 | 540,824 | 2,543,874 | 70,106,750 |
| 26 | 2,003,050 | 525,801 | 2,528,851 | 68,103,700 |
| 27 | 2,003,050 | 510,778 | 2,513,828 | 66,100,650 |
| 28 | 2,003,050 | 495,755 | 2,498,805 | 64,097,600 |
| 29 | 2,003,050 | 480,732 | 2,483,782 | 62,094,550 |
| 30 | 2,003,050 | 465,709 | 2,468,759 | 60,091,500 |
| 31 | 2,003,050 | 450,686 | 2,453,736 | 58,088,450 |
| 32 | 2,003,050 | 435,663 | 2,438,713 | 56,085,400 |
| 33 | 2,003,050 | 420,641 | 2,423,691 | 54,082,350 |
| 34 | 2,003,050 | 405,618 | 2,408,668 | 52,079,300 |
| 35 | 2,003,050 | 390,595 | 2,393,645 | 50,076,250 |
| 36 | 2,003,050 | 375,572 | 2,378,622 | 48,073,200 |
| 37 | 2,003,050 | 360,549 | 2,363,599 | 46,070,150 |
| 38 | 2,003,050 | 345,526 | 2,348,576 | 44,067,100 |
| 39 | 2,003,050 | 330,503 | 2,333,553 | 42,064,050 |
| 40 | 2,003,050 | 315,480 | 2,318,530 | 40,061,000 |
| 41 | 2,003,050 | 300,458 | 2,303,508 | 38,057,950 |
| 42 | 2,003,050 | 285,435 | 2,288,485 | 36,054,900 |
| 43 | 2,003,050 | 270,412 | 2,273,462 | 34,051,850 |
| 44 | 2,003,050 | 255,389 | 2,258,439 | 32,048,800 |
| 45 | 2,003,050 | 240,366 | 2,243,416 | 30,045,750 |
| 46 | 2,003,050 | 225,343 | 2,228,393 | 28,042,700 |
| 47 | 2,003,050 | 210,320 | 2,213,370 | 26,039,650 |
| 48 | 2,003,050 | 195,297 | 2,198,347 | 24,036,600 |
| 49 | 2,003,050 | 180,275 | 2,183,325 | 22,033,550 |
| 50 | 2,003,050 | 165,252 | 2,168,302 | 20,030,500 |
| 51 | 2,003,050 | 150,229 | 2,153,279 | 18,027,450 |
| 52 | 2,003,050 | 135,206 | 2,138,256 | 16,024,400 |
| 53 | 2,003,050 | 120,183 | 2,123,233 | 14,021,350 |
| 54 | 2,003,050 | 105,160 | 2,108,210 | 12,018,300 |
| 55 | 2,003,050 | 90,137 | 2,093,187 | 10,015,250 |
| 56 | 2,003,050 | 75,114 | 2,078,164 | 8,012,200 |
| 57 | 2,003,050 | 60,092 | 2,063,142 | 6,009,150 |
| 58 | 2,003,050 | 45,069 | 2,048,119 | 4,006,100 |
| 59 | 2,003,050 | 30,046 | 2,033,096 | 2,003,050 |
| 60 | 2,003,050 | 15,023 | 2,018,073 | 0 |
| Tổng số tiền phải trả Gốc + Lãi | 147,674,861 | |||
Bảng giá trên còn lệ thuộc vào khoản vay được cấp phép từ ngân hàng, khoản lãi suất theo từng thời điểm và theo từng ngân hàng, tuy nhiên độ chính xác 90% cũng đủ để các bác tài cân đối lượng việc và ước lượng trong việc trả số tiền gốc và lãi.
Từ khóa » K01s Thùng Kín
-
Xe Tải TMT K01S Thùng Kín - XE HIỆN ĐẠI
-
Xe 900 Kg Tmt K01s Thùng Kín
-
Xe Tải TMT Cửu Long K01S 990Kg Thùng Kín Giá Rẻ Nhất
-
XE TẢI TMT K01S, Thùng Bạt; Kín; Lửng
-
XE TẢI K01S THÙNG KÍN 750KG
-
Xe Tải TMT K01S Thùng Kín Tải Trọng 990KG
-
Đại Lý Bán Xe Tải TMT K01s Thái Lan Thùng Kín Tải 810kg
-
Xe Tải TMT Cửu Long K01S Euro 5 Thùng Kín Inox 990 Kg
-
Xe Tải TMT K01S 900Kg Thùng Kín
-
Xe Tải Thái Lan DFSK K01s - TMT Motors
-
Xe Tải Thùng 990kg TMT K01S Euro 5 Giá Tốt ( 60 Triệu Giao Xe Ngay )
-
Giá Xe Tmt K01s Thùng Bạt - Lửng - Kín ( Mới Nhất ) Tại Nhà Máy
-
Thanh Lý Xe Cũ TMT K01S Thùng Kín Đời 2020 Mới 91% - YouTube