XEM CÁI GÌ ĐÓ In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " XEM CÁI GÌ ĐÓ " in English? xem cái gì đó
to see something
thấy điều gì đónhìn thấy thứ gì đóthấy thứ gì đóxem cái gì đóxem thứ gì đóthấy cái gìchứng kiến điều gì đónhìn thấy một cái gì đósẽ thấy gì đówatching something
xem gì đóxem một cái gì đó
{-}
Style/topic:
Oh, we are seeing something!Xem cái gì đó như thế này rồi!
To seeing something like this!Muốn người ta xem cái gì đó.
People want to see something.Nghe hoặc xem cái gì đó đã được ghi lại.
Listen to or watch something you have recorded.Muốn người ta xem cái gì đó.
I want someone to see something.Combinations with other parts of speechUsage with nounsngười xemxem phim xem video lượt xemxem trước xem tivi vui lòng xemxem danh sách xem truyền hình cơ hội để xemMoreUsage with adverbsxem xét kỹ hơn chưa xemthường xemxem nhẹ xem nhanh vẫn xemvừa xemxem rất nhiều xem ngay xem quá nhiều MoreUsage with verbskiểm tra xemxem xét lại quyết định xemxem xét liệu xem xét sử dụng bắt đầu xem xét xin vui lòng xemxem hướng dẫn kiểm tra xem liệu xem xét thêm MoreBạn muốn xem cái gì đó mát mẻ và được thổi bay đi?
Want to see something cool and be blown away?Muốn người ta xem cái gì đó.
You want people to see something.Xem cái gì đó đơn giản nhưng tiềm năng xung quanh bạn.
See something simple but potential around you.Dường như bọn họ đang xem cái gì đó.
Seemed they were watching something.Tại sao bạn nên xem cái gì đó mà bạn không quan tâm cho bất cứ nhân vật?
Why should you watch something where you don't care for any of the characters?Dường như bọn họ đang xem cái gì đó.
They seemed to be overlooking something.Họ sẽ chỉ hiểu rằng họ đang xem cái gì đó chưa bao giờ được thực hiện trước đây.
They will just understand they're watching something that's never been done before.Dường như bọn họ đang xem cái gì đó.
It seemed that they were watching something.Họ sẽ chỉ hiểu rằng họ đang xem cái gì đó chưa bao giờ được thực hiện trước đây.
They will understand just what they are looking at something that has never been done before.Dường như bọn họ đang xem cái gì đó.
It looked like they were watching something.Người xem có thể quyết định họ muốn xem cái gì đó, nhưng nếu camera tiếp tục di chuyển, họ sẽ chiến đấu chống lại động lực.
The viewer may decide they want to look at something that's zipping by, but if the camera keeps moving, they will be fighting against the momentum.Ngài ấy có nói là muốn để cho chúng ta xem cái gì đó.".
He also said he wanted to show us something.”.Chỉ cho người khác xem cái gì đó thú vị.
Point to show others something interesting.Trên thẻ MB Tôi 1 205 GB ẩn vàkhông biết làm thế nào để xem cái gì đó?
On the card I 1 205 GB MB hidden anddo not know how to see what's there?Cậu ấy nói rằng chúng ta cần xem cái gì đó ngay lập tức.
He said he needed to show us something immediately.Ở nhiều nơi trên khắp đất nước này và trên toàn thế giới,phim chuỗi hiện là lựa chọn chính của bạn nếu bạn muốn xem cái gì đó trên màn ảnh rộng.
In many places in this country and around the world,franchise films are the first choice if you want to see something on the big screen.Điểu này có nghĩa làbên cạnh việc nhận định xem cái gì đó là một cơ thể sống hữu cơ hay một chất vô cơ, cái gì đó ta có thể sờ thấy hay nhìn thấy, mọi thứ đều đang rung động và rung động ở một tần số duy nhất và riêng biệt.
What this means is that rather than considering something a living organism or a mineral,something we can touch or something we can see, everything is vibrating, and vibrating at a unique and individual frequency.Cô con gái khoảng 7 tuổi im lặng, vẫn xem cái gì đó trên iPad.
There were two girls, probably about 10 years old, watching something on a shared iPad.Họ sẽ ngồi trong rạp chiếubóng ba giờ đồng hồ để xem cái gì đó hoàn toàn ngu xuẩn.
They will sit in a movie house for three hours seeing something utterly stupid.Họ sẽ ngồi trong rạp chiếu bóng ba giờ để xem cái gì đó hoàn toàn ngu xuẩn.
They would rather sit in a movie theater for three hours watching something completely stupid.Nếu bạn lúc nào đó thực sự muốn rời bỏ tất cả và đi xem một thứ bạn chưa từngxem muốn có cơ hội xem cái gì đó chưa ai từng thấy, thì hãy vào một con tàu lặn.
If you ever really want to get away from it all and see something that you have never seen,and have an excellent chance of seeing something no one has ever seen, get in a sub.Display more examples
Results: 26, Time: 0.0202 ![]()
![]()
xem cài đặtxem cái này

Vietnamese-English
xem cái gì đó Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Xem cái gì đó in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
See also
cái gì đó để xemsomething to seesomething to watchWord-for-word translation
xemverbseexemnounwatchviewlookxemprepositionwhethercáipronounonecáideterminerthisthatcáiadjectivefemalecáinounpcsgìpronounwhatanythingsomethingnothinggìdeterminerwhateverđódeterminerthatwhichthisTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cái Xem Gì
-
Nhạc Thiếu Nhi Vui Nhộn Cho Bé Ra Mà Xem Cái Gì Nó Ngồi Trong ...
-
VIỆT NAM Và Những Cái Nhất KHÔNG AI MONG MUỐN | Xem Gì ...
-
Nhạc Thiếu Nhi Sôi Động - Ra Mà Xem Cái Gì Nó Ngồi Trong Góc
-
VIỆT NAM Và NHỮNG CÁI "BÉT" | Xem Gì Hôm Nay - YouTube
-
NẾU BẠN NGHĨ BẠN KHÔNG MAY MẮN, HÃY XEM CÁI NÀY
-
"Từ Chối Hiểu" Vẻ đẹp "Chim Sa Cá CH.Ế.T" Của 5 ĐỆ NHẤT MỸ ...
-
Cùng Mình Trồng Thức ăn Thừa Trong Bếp Xem Cái Gì Mọc Lên?
-
Sách - Ehon Nhật Bản Tìm Xem Ai Giấu Cái Gì (Bộ 3 Quyển Cho Bé 0 ...
-
ĐỂ XEM CÁI GÌ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Ra Vườn Tìm Xem Ai Giấu Cái Gì (0 - 6 Tuổi) - FAHASA.COM
-
Vào Rừng Tìm Xem Ai Giấu Cái Gì (0 - 6 Tuổi) - FAHASA.COM