Xem điểm Chuẩn Đại Học Sư Phạm Huế 2022 Chính Thức
Có thể bạn quan tâm
Nội dung bài viết
- Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Huế năm 2023
- Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Huế năm 2023 xét theo điểm thi
- Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Sư Phạm Huế năm 2023
- Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Huế năm 2022
- Điểm chuẩn đại học Sư phạm Huế năm 2022 xét theo điểm thi
- Điểm sàn đại học Sư phạm Huế năm 2022
- Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư Phạm Huế năm 2022
- Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Huế 2021
- Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Huế xét theo điểm thi THPT 2021
- Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Huế 2021 xét tuyển bổ sung
- Điểm sàn đại học Sư phạm Huế 2021
- Điểm chuẩn trường đại học Sư phạm Huế (Xét học bạ)
- Điểm chuẩn đại học Sư phạm Huế 2020
- Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Huế 2020 (Xét điểm thi THPTQG)
- Điểm chuẩn trường đại học Sư phạm Huế năm 2019
- Đại học Sư phạm Huế điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG
Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Sư phạm Huế 2023 - điểm chuẩn HUCE được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Sư phạm Huế năm học 2023 - 2024 cụ thể như sau:
Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Huế năm 2023
Trường đại học Sư phạm Huế (mã trường DHS) đã công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trường Đại học Sư phạm Huế năm 2023 xét theo điểm thi
Chi tiết điểm chuẩn từng chuyên ngành đào tạo như sau:


Điểm chuẩn học bạ, ĐGNL Đại học Sư Phạm Huế năm 2023


Điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Huế năm 2022
Trường đại học Sư phạm Huế (mã trường DHS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn đại học Sư phạm Huế năm 2022 xét theo điểm thi
Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:


Điểm sàn đại học Sư phạm Huế năm 2022
| 1 | Giáo dục Mầm non |
| 7140201 | 1. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh) | M01 | 19 | |
| 2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Hát, Năng khiếu 2: Kể chuyện theo tranh) | M09 | ||||||
| 2 | Giáo dục Tiểu học |
| 7140202 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | D01 | ||||||
| 3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh | D08 | ||||||
| 4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh | D10 | ||||||
| 3 | Giáo dục công dân |
| 7140204 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD | C19 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD | C20 | ||||||
| 4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh | D66 | ||||||
| 4 | Giáo dục Chính trị |
| 7140205 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD | C19 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD | C20 | ||||||
| 4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh | D66 | ||||||
| 5 | Giáo dục Quốc phòng – An ninh |
| 7140208 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD | C19 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD | C20 | ||||||
| 4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh | D66 | ||||||
| 6 | Sư phạm Toán học |
| 7140209 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học0 | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh | D07 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 7 | Sư phạm Tin học |
| 7140210 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | D01 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 8 | Sư phạm Vật lí |
| 7140211 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Vật lí, Sinh học | A02 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 9 | Sư phạm Hóa học |
| 7140212 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Sinh học, Hóa học | B00 | ||||||
| 3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh | D07 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 10 | Sư phạm Sinh học |
| 7140213 | 1. Toán, Sinh học, Hóa học | B00 | 19 | |
| 2. Toán, Sinh học, Địa lí | B02 | ||||||
| 3. Toán, Sinh học, GDCD | B04 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 11 | Sư phạm Ngữ văn |
| 7140217 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD | C19 | ||||||
| 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | D01 | ||||||
| 4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh | D66 | ||||||
| 12 | Sư phạm Lịch sử |
| 7140218 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD | C19 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh | D14 | ||||||
| 4. Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh | D78 | ||||||
| 13 | Sư phạm Địa lí |
| 7140219 | 1. Toán, Địa lí, GDCD | A09 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD | C20 | ||||||
| 4. Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh | D15 | ||||||
| 14 | Sư phạm Âm nhạc |
| 7140221 | 1. Ngữ văn, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu) (Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ) | N00 | 18 | |
| 2. Toán, Năng khiếu 1, Năng khiếu 2 (Năng khiếu 1: Cao độ - Tiết tấu) (Năng khiếu 2: Hát/Nhạc cụ) | N01 | ||||||
| 15 | Sư phạm Công nghệ |
| 7140246 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Vật lí, Sinh học | A02 | ||||||
| 3. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 16 | Sư phạm Khoa học tự nhiên |
| 7140247 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Sinh học, Hóa học | B00 | ||||||
| 3. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 17 | Giáo dục pháp luật |
| 7140248 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD | C19 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD | C20 | ||||||
| 4. Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh | D66 | ||||||
| 18 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý |
| 7140249 | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, GDCD | C19 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD | C20 | ||||||
| 4. Ngữ văn, KHXH, Tiếng Anh | D78 | ||||||
| 19 | Hệ thống thông tin |
| 7480104 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 15 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Vật lí, Sinh học | A02 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 20 | Tâm lý học giáo dục |
| 7310403 | 1. Toán, Sinh học, Hóa học | B00 | 15 | |
| 2. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | ||||||
| 3. Ngữ văn, Địa lí, GDCD | C20 | ||||||
| 4. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | D01 | ||||||
| 21 | Vật lí (đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh theo chương trình đào tạo của Trường ĐH Virginia, Hoa Kỳ) |
| 7440102 | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 15 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Vật lí, Sinh học | A02 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
|
| Các chương trình dào tạo bằng tiếng Anh |
|
|
| |||
| 22 | Giáo dục tiểu học |
| 7140202TA | 1. Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí | C00 | 19 | |
| 2. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | D01 | ||||||
| 3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh | D08 | ||||||
| 4. Toán, Địa lí, Tiếng Anh | D10 | ||||||
| 23 | Sư phạm Toán học |
| 7140209TA | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh | D07 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 24 | Sư phạm Tin học |
| 7140210TA | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh | D01 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 25 | Sư phạm Vật lý |
| 7140211TA | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Vật lí, Tiếng Anh | A01 | ||||||
| 3. Toán, Vật lí, Sinh học | A02 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 26 | Sư phạm Hóa học |
| 7140212TA | 1. Toán, Vật lí, Hóa học | A00 | 19 | |
| 2. Toán, Sinh học, Hóa học | B00 | ||||||
| 3. Toán, Hóa học, Tiếng Anh | D07 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
| 27 | Sư phạm Sinh học |
| 7140213TA | 1. Toán, Sinh học, Hóa học | B00 | 19 | |
| 2. Toán, Sinh học, Địa lí | B02 | ||||||
| 3. Toán, Sinh học, Tiếng Anh | D08 | ||||||
| 4. Toán, KHTN, Tiếng Anh | D90 | ||||||
Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư Phạm Huế năm 2022
Hội đồng tuyển sinh đại học Đại học Sư Phạm Huế công bố kết quả sơ tuyển đợt 1 tuyển sinh vào đại học hệ chính quy năm 2022 theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT, cụ thể như sau:
.jpg)
.jpg)
Điểm chuẩn trường ĐH Sư Phạm Huế 2022 xét theo kết quả học bạ
Điểm chuẩn đại học Sư Phạm Huế 2021
Trường đại học Sư phạm Huế (mã trường DHS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Huế xét theo điểm thi THPT 2021
Ngày 15/9 trường Đại học Sư Phạm - Đại học Huế thông báo chính thức điểm chuẩn vào các ngành của trường năm 2021, xem chi tiết điểm chuẩn bên dưới.
Điểm chuẩn trường ĐH Sư phạm Huế 2021 xét tuyển bổ sung
Trường Đại học Sư phạm - Đại học Huế vừa thông báo xét tuyển bổ sung 372 chỉ tiêu từ ngày 23/9 đến 17h ngày 5/10/2021. Theo đó, mức điểm nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển cao nhất 19 điểm.

Điểm sàn đại học Sư phạm Huế 2021
Ngày 13/8, trường đại học Sư phạm Huế vừa công bố điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển các ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021 dựa vào kết quả kì thi tốt nghiệp trung học phổ thông, cụ thể như sau:




Điểm chuẩn trường đại học Sư phạm Huế (Xét học bạ)
Kết quả sơ tuyển bổ sung đợt 1 tuyển sinh vào đại học hệ chính quy năm 2021 của Đại học Sư phạm Huế theo phương thức xét kết quả học tập ở cấp THPT (học bạ) gồm các ngành như sau:
| STT | Ngành học | Điểm sàn | Điểm trúng tuyển |
| 1 | Giáo dục Tiểu học | 24 | 25 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 24 | 25 |
| 3 | Giáo dục mầm non | 18 | 18 |
| 4 | Giáo dục Công dân | 18 | 18 |
| 5 | Giáo dục Chính trị | 18 | 22,5 |
| 6 | Giáo dục Quốc phòng – An ninh | 18 | 19 |
| 7 | Sư phạm Toán học | 23 | 24 |
| 8 | Sư phạm Toán (đào tạo bằng tiếng Anh) | 23 | 24 |
| 9 | Sư phạm Tin học | 18 | 19 |
| 10 | Sư phạm Vật lý | 18 | 19,5 |
| 11 | Sư phạm Vật lý (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18 | 23,5 |
| 12 | Sư phạm Hóa học | 18 | 21 |
| 13 | Sư phạm Hóa học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18 | 25 |
| 14 | Sư phạm Sinh học | 18 | 21,5 |
| 15 | Sư phạm Sinh học (đào tạo bằng tiếng Anh) | 18 | 25 |
| 16 | Sư phạm Ngữ văn | 20 | 21 |
| 17 | Sư phạm Lịch sử | 18 | 18,5 |
| 18 | Sư phạm Địa lý | 18 | 18 |
| 19 | Sư phạm Âm nhạc | 18 | 23,5 |
| 20 | Sư phạm Công nghệ | 18 | 22,5 |
| 21 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | 18 | 21 |
| 22 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | 18 | 19,5 |
| 23 | Tâm lý học giáo dục | 18 | 18 |
| 24 | Hệ thống thông tin | 18 | 18 |
| 25 | Vật lý ( đào tạo theo chương trình tiên tiến, giảng dạy bằng tiếng Anh) | 18 | 23,5 |


Điểm chuẩn học bạ Đại học Sư phạm Huế 2021 (Bổ sung đợt 1)
Xét tuyển học bạ dành cho thí sinh đặc cách tốt nghiệp THPT 2021
Ngày 23/8, trường đại học Sư phạm Huế công bố kết quả sơ tuyển vào đại học hệ chính quy năm 2021 theo phương thức xét học bạ hoặc xét học bạ kết hợp với kết quả thi năng khiếu dành cho thí sinh được đặc cách tốt nghiệp THPT năm 2021 gồm các ngành như sau:

Điểm chuẩn đại học Sư phạm Huế 2020
Trường đại học Sư phạm Huế (mã trường DHS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Điểm chuẩn ĐH Sư phạm Huế 2020 (Xét điểm thi THPTQG)
Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Sư phạm Huế năm 2020 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M05; M06, M11 | 19 | |
| 2 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00, D01, D08, D10 | 18.5 | |
| 3 | 7140202TA | Giáo dục Tiểu học | C00, D01, D08, D10 | 18.5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 4 | 7140204 | Giáo dục công dân | C19; C20; C00; D66 | 18.5 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục chính trị | C19; C20; C00; D66 | 18.5 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00; C19; C20; D66 | 18.5 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 18.5 | |
| 8 | 7140209TA | Sư phạm Toán học | A00; A01; D07; D90 | 18.5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 9 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 18.5 | |
| 10 | 7140210TA | Sư phạm Tin học | A00; A01; D07; D90 | 18.5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 11 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D07; D90 | 18.5 | |
| 12 | 7140211TA | Sư phạm Vật lý | A00; A01; D07; D90 | 18.5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 13 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; D90 | 18.5 | |
| 14 | 7140212TA | Sư phạm Hoá học | A00; B00; D07; D90 | 18.5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 15 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00; B02; D08; D90 | 18.5 | |
| 16 | 7140213TA | Sư phạm Sinh học | B00; B02; D08; D90 | 18.5 | Đào tạo bằng Tiếng Anh |
| 17 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00; C19; C20; D66 | 18.5 | |
| 18 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00; C19; D14; D78 | 18.5 | |
| 19 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | A09; C00; C20; D15 | 18.5 | |
| 20 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00; N01 | 18 | |
| 21 | 7140246 | Sư phạm Công nghệ | A00; B00; D90 | 19 | |
| 22 | 7140247 | Sư phạm Khoa học tự nhiên | A00; B00; D90 | 18.5 | |
| 23 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C00; C19; C20; D66 | 18.5 | |
| 24 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00; C19; C20; D78 | 18.5 | |
| 25 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | C00; D01; B00 | 15 | |
| 26 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00; A01; D07; D90 | 15 | |
| 27 | T140211 | Vật lý (Tiên tiến) | A00; A01; D07; D90 | 15 |
Điểm chuẩn trường đại học Sư phạm Huế năm 2019
Trường ĐH Sư phạm Huế (mã trường DHS) đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:
Đại học Sư phạm Huế điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG
Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Sư phạm Huế năm 2019 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau:
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | Các ngành đào tạo đại học | --- | |||
| 2 | 7140201 | Giáo dục Mầm non | M06, M11 | 17 | |
| 3 | 7140202 | Giáo dục Tiểu học | C00, D01, D08, D10 | 18 | |
| 4 | 7140204 | Giáo dục Công dân | C00, C19, C20 | 18 | |
| 5 | 7140205 | Giáo dục Chính trị | C00, C19, C20 | 18 | |
| 6 | 7140208 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh | C00, C19, C20 | 18 | |
| 7 | 7140209 | Sư phạm Toán học | A00, A01 | 18 | |
| 8 | 7140210 | Sư phạm Tin học | A00, A01 | 18 | |
| 9 | 7140211 | Sư phạm Vật lý | A00, A01 | 18 | |
| 10 | 7140212 | Sư phạm Hoá học | A00, B00, D07 | 18 | |
| 11 | 7140213 | Sư phạm Sinh học | B00, D08 | 18 | |
| 12 | 7140217 | Sư phạm Ngữ văn | C00, C19, C20, D14 | 18 | |
| 13 | 7140218 | Sư phạm Lịch sử | C00, C19, D14 | 18 | |
| 14 | 7140219 | Sư phạm Địa lý | B00, C00 | 18 | |
| 15 | 7140221 | Sư phạm Âm nhạc | N00, N01 | 20 | |
| 16 | 7140246 | Sư phạm công nghệ | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
| 17 | 7140247 | Sư phạm khoa học tự nhiên | A00, A01, B00, D08 | 18 | |
| 18 | 7140248 | Giáo dục pháp luật | C00, C19, C20 | 18 | |
| 19 | 7140249 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý | C00, C19, C20 | 18 | |
| 20 | 7310403 | Tâm lý học giáo dục | B00, C00, D01 | 15 | |
| 21 | 7480104 | Hệ thống thông tin | A00, A01 | 15 | |
| 22 | T140211 | Vật lý (chương trình tiên tiến) | A00, A01 | 15 |
Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường đại học Sư phạm Huế năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.
Cập nhật các trường đã công bố điểm chuẩn, điểm sàn 2023 tại đây:
- Các trường công bố điểm sàn 2022 (Mới nhất)
- Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2023 chính thức mới nhất
Ngoài Xem điểm chuẩn Đại học Sư Phạm Huế 2022 mới nhất mời các bạn tham khảo thêm điểm trúng tuyển hệ đại học 2023 các trường thành viên trực thuộc Đại học Huế tại đây:
- Xem điểm chuẩn đại học Khoa học - Đại học Huế 2021 chính thức
- Xem điểm chuẩn Đại học Nông Lâm Huế 2021 chính thức
- Xem điểm chuẩn Trường Du Lịch - Đại học Huế 2021 chính thức
- Xem điểm chuẩn đại học Kinh Tế Huế 2021 chính xác nhất
- Xem điểm chuẩn đại học Luật Huế 2021 chính xác nhất
Từ khóa » đại Học Huế Xét Học Bạ 2021
-
Đại Học Huế Công Bố điểm Chuẩn Học Bạ Thí Sinh đặc Cách Tốt ...
-
THÔNG BÁO TUYỂN SINH - Tuyển Sinh Đại Học Huế
-
Năm 2021 Đại Học Huế Tuyển Sinh Trình độ đại Học Hệ Chính Quy ...
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Xét Học Bạ THPT Của Trường Đại Học Ngoại ...
-
Điểm Chuẩn 2021 Theo Xét Học Bạ THPT Của Trường Đại Học Sư Phạm
-
THÔNG TIN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC CHÍNH QUY NĂM 2021 (Dự Kiến)
-
Thông Báo Nhận Hồ Sơ đăng Ký Xét Tuyển (đợt 1) Theo Phương Thức ...
-
Xét Tuyển Học Bạ Năm 2022: Lưu ý Về Chỉ Tiêu, điều Kiện Xét Tuyển
-
Công Bố Danh Sách Trúng Tuyển Vào Các Ngành Học Tại Khoa Quốc Tế
-
Điểm Chuẩn Đại Học Luật - Đại Học Huế 2021-2022 Chính Xác
-
Tuyển Sinh 2021: ĐH Y Dược Huế Công Bố Thời Gian Xét Học Bạ
-
Tuyển Sinh - Trường Đại Học Luật, Đại Học Huế
-
Thông Báo Nhận Hồ Sơ đăng Ký Xét Tuyển (bổ Sung đợt 1) đại Học Hệ ...
-
THÔNG BÁO TUYẾN SINH CAO HỌC ĐỢT 2 NĂM 2021 CỦA ĐẠI ...