Bạn đang xem ngày 29 tháng 12 năm 2007 dương lịch tức âm lịch ngày 20 tháng 11 năm 2007. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 2007
Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch
Ngày âm hôm nay
Âm lịch
Tháng 12 năm 2007
Tháng 11 năm 2007 (Đinh Hợi)
29
20
Thứ Bảy
Ngày: Đinh Dậu, Tháng: Nhâm TýTiết: Đông chíLà ngày: Minh Đường Hoàng đạo
Đem ngũ cốc vào kho, cấy lúa gặt lúa, mua trâu, nuôi tằm, đi săn thú cá, bó cây để chiết nhánh
Kiêng cự
Lót giường đóng giường, động đất, ban nền đắp nền, nữ nhân khởi ngày uống thuốc, lên quan lãnh chức, thừa kế chức tước hay sự nghiệp, vào làm hành chánh, nạp đơn dâng sớ, mưu sự khuất lấp
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Liễu
Việc nên làm
Không có việc chi hợp với Sao Liễu
Việc kiêng cự
Khởi công tạo tác việc chi cũng hung hại. Hung hại nhất là chôn cất, xây đắp, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, đào ao lũy, làm thủy lợi.
Ngày ngoại lệ
Tại Ngọ trăm việc tốt Tại Tỵ Đăng Viên : thừa kế và lên quan lãnh chức là 2 điều tốt nhất Tại Dần, Tuất rất kỵ xây cất và chôn cất : Rất suy vi
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
Sao chiếu tốt
Nguyệt Đức Hợp - Nguyệt Tài - U Vi tinh - Mẫu Thương - Minh Đường
Sao chiếu xấu
Tiểu Hồng Sa - Địa phá - Thần cách - Băng tiêu ngoạ hãm - Hà khôi - Cẩu Giảo - Lỗ ban sát - Không phòng
Các hướng xuất hành tốt xấu
Tài thần (Hướng tốt)
Hỷ thần (Hướng tốt)
Hạc thần (Hướng xấu)
Chính Nam
Chính Đông
Tại thiên
Giờ tốt xấu xuất hành
Giờ tốt xấu
Thời Gian
Giờ Tuyết lô(Xấu)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Đại an(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ(Tốt)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu(Xấu)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các(Tốt)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Ngày lễ dương lịch
Màu đỏ: Ngày dương lịchMàu tím: Ngày âm lịch
1/12 (22/10/2007): Kỷ niệm ngày thế giới phòng chống AIDS.
19/12 (10/11/2007): Kỷ niệm ngày toàn quốc kháng chiến.
22/12 (13/11/2007): Kỷ niệm ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam.
24/12 (15/11/2007): Ngày lễ giáng sinh Noel (Merry Christmas).