Bạn đang xem ngày 5 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức âm lịch ngày 2 tháng 6 năm 2016. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.
Chi tiết lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2016
Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch
Ngày âm hôm nay
Âm lịch
Tháng 7 năm 2016
Tháng 6 năm 2016 (Bính Thân)
5
2
Thứ Ba
Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất MùiTiết: Hạn chíLà ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng cự
Xây đắp nền tường
Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Dự
Việc nên làm
Cắt áo sẽ đước tiền tài
Việc kiêng cự
Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngày ngoại lệ
Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt
Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
Sao chiếu tốt
Giải Thần
Sao chiếu xấu
Trùng phục - Thiên ôn - Hoang vu - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Hoàng Sa - Cửu không
Các hướng xuất hành tốt xấu
Tài thần (Hướng tốt)
Hỷ thần (Hướng tốt)
Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam
Chính Nam
Chính Bắc
Giờ tốt xấu xuất hành
Giờ tốt xấu
Thời Gian
Giờ Đại an(Tốt)
Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ(Tốt)
Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên(Xấu)
Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu(Xấu)
Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các(Tốt)
Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô(Xấu)
Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Ngày lễ dương lịch
Màu đỏ: Ngày dương lịchMàu tím: Ngày âm lịch
11/7 (8/6/2016): Kỷ niệm ngày dân số thế giới.
27/7 (24/6/2016): Kỷ niệm ngày Thương binh liệt sĩ.
28/7 (25/6/2016): Kỷ niệm ngày thành lập công đoàn Việt Nam.
Ngày lễ âm lịch
17/8 (15/7): Lễ Vu Lan (lễ báo hiếu cha mẹ).
Sự kiện lịch sử
2/7/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam.
17/7/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”.