Xem Ngày 5 Tháng 7 Năm 2016 - Tra Lịch âm

Xem ngày 5 tháng 7 năm 2016

Dương lịch ngày 5 tháng 7 năm 2016

Mục lục

  • 1 Dương lịch ngày 5 tháng 7 năm 2016
  • 2 Âm lịch ngày 2 tháng 6 năm 2016
  • 3 Nhằm ngày Mậu Tý tháng Ất Mùi năm Bính Thân
  • 4 Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)
  • 5 Chi tiết lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2016
    • 5.1 Giờ mặt trời mọc, lặn
    • 5.2 Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng
    • 5.3 Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Chấp
    • 5.4 Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Dự
    • 5.5 Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"
    • 5.6 Các hướng xuất hành tốt xấu
    • 5.7 Giờ tốt xấu xuất hành
  • 6 Ngày lễ dương lịch
  • 7 Ngày lễ âm lịch
  • 8 Sự kiện lịch sử
  • 9 Ngày đẹp tiếp theo
  • 10 Ngày xấu tiếp theo
  • 11 Xem tháng tiếp theo năm 2016

Âm lịch ngày 2 tháng 6 năm 2016

Nhằm ngày Mậu Tý tháng Ất Mùi năm Bính Thân

Giờ tốt trong ngày: Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Ngày 5 tháng 7 năm 2016

Bạn đang xem ngày 5 tháng 7 năm 2016 dương lịch tức âm lịch ngày 2 tháng 6 năm 2016. Bạn hãy kéo xuống để xem ngày hôm nay thứ mấy, ngày mấy âm lịch, giờ nào tốt nhất, tuổi xung khắc nhất, sao chiếu xuống, việc nên làm, việc kiêng cự trong ngày này.

Chi tiết lịch âm ngày 5 tháng 7 năm 2016

Âm & Dương lịch trong ngày
Dương lịch Ngày âm hôm nay Âm lịch
Tháng 7 năm 2016 Tháng 6 năm 2016 (Bính Thân)
5 2

Thứ Ba

Ngày 2

Ngày: Mậu Tý, Tháng: Ất MùiTiết: Hạn chíLà ngày: Thiên Hình Hắc đạo
Giờ hoàng đạo (giờ tốt)
Tý (23h - 1h), Sửu (1h - 3h), Mão (5h - 7h), Ngọ (11h - 13h), Thân (15h - 17h), Dậu (17h - 19h)

Giờ mặt trời mọc, lặn

Mặt trời mọc Chính trưa Mặt trời lặn
05:20:09 12:01:14 18:42:19

Tuổi xung khắc trong ngày, trong tháng

Tuổi xung khắc với ngày Bính Ngọ - Giáp Ngọ
Tuổi xung khắc với tháng Kỷ Sửu - Quý Sửu - Tân Mão - Tân Dậu

Thập nhị trực chiếu xuống: Trực Chấp

Nên làm Lập khế ước, giao dịch, động đất ban nền, cầu thầy chữa bệnh, đi săn thú cá, tìm bắt trộm cướp
Kiêng cự Xây đắp nền tường

Sao "Nhị thập bát tú" chiếu xuống: Sao Dự

Việc nên làm Cắt áo sẽ đước tiền tài
Việc kiêng cự Chôn cất, cưới gã, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác` đòn đông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi
Ngày ngoại lệ Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt . Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức
Chú ý: Đọc kỹ phần Ngày ngoại lệ để lựa chọn được ngày đẹp, ngày tốt

Sao tốt, sao xấu chiếu theo "Ngọc hạp thông thư"

Sao chiếu tốt Giải Thần
Sao chiếu xấu Trùng phục - Thiên ôn - Hoang vu - Nguyệt Hoả - Độc Hoả - Hoàng Sa - Cửu không

Các hướng xuất hành tốt xấu

Tài thần (Hướng tốt) Hỷ thần (Hướng tốt) Hạc thần (Hướng xấu)
Đông Nam Chính Nam Chính Bắc

Giờ tốt xấu xuất hành

Giờ tốt xấu Thời Gian
Giờ Đại an(Tốt) Giờ Tý (23 – 1h), và giờ Ngọ (11 – 13h)
Mọi việc đều tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên
Giờ Tốc hỷ(Tốt) Giờ Sửu (1 – 3h), và giờ Mùi (13 – 15h)
Tin vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các quan gặp nhiều may mắn, chăn nuôi đều thuận, người đi có tin về
Giờ Lưu tiên(Xấu) Giờ Dần (3 – 5h), và giờ Thân (15 – 17h)
Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện cáo nên hoãn lại. Người đi nên phòng ngừa cãi cọ
Giờ Xích khấu(Xấu) Giờ Mão (5 – 7h), và giờ Dậu (17 – 19h)
Hay cãi cọ gây chuyện, đói kém phải phòng hoãn lại. Phòng ngừa người nguyền rủa, tránh lây bệnh. ( Nói chung khi có việc hội họp, việc quan tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu bằt buộc phải đi thì nên giữ miệng, tránh gay ẩu đả cải nhau)
Giờ Tiểu các(Tốt) Giờ Thìn (7 – 9h), và giờ Tuất (19 – 21h)
Rất tốt lành. Xuất hành gặp may mắn, buôn bán có lợi, phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp, có bệch cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khoẻ. Số dư là 0 – Giờ Tuyết Lô: bao gồm các số chia hết cho 6( 6,12,18,24,30…..) Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua
Giờ Tuyết lô(Xấu) Giờ Tỵ (9 – 11h), và giờ Hợi (21 – 23h)
Cầu tài không có lợi hay bị trái ý, ra đi hay gạp nạn, việc quan phải nịnh, gặp ma quỷ phải cúng lễ mới qua

Ngày lễ dương lịch

Màu đỏ: Ngày dương lịchMàu tím: Ngày âm lịch

  • 11/7 (8/6/2016): Kỷ niệm ngày dân số thế giới.
  • 27/7 (24/6/2016): Kỷ niệm ngày Thương binh liệt sĩ.
  • 28/7 (25/6/2016): Kỷ niệm ngày thành lập công đoàn Việt Nam.

Ngày lễ âm lịch

  • 17/8 (15/7): Lễ Vu Lan (lễ báo hiếu cha mẹ).

Sự kiện lịch sử

  • 2/7/1976: Nước ta đổi quốc hiệu từ Việt Nam dân chủ cộng hòa thành Cộng hòa XHCN Việt Nam.
  • 17/7/1966: Hồ chủ tịch ra lời kêu gọi “Không có gì quý hơn độc lập, tự do”.
  • 28/7/1929: Thành lập công đoàn Việt Nam.
  • 28/7/1929: Ngày Việt Nam gia nhập Asean.

Ngày đẹp tiếp theo

  • Ngày 7/7/2016
  • Ngày 8/7/2016
  • Ngày 10/7/2016
  • Ngày 13/7/2016
  • Ngày 15/7/2016
  • Ngày 16/7/2016
  • Ngày 19/7/2016
  • Ngày 20/7/2016
  • Ngày 22/7/2016
  • Ngày 25/7/2016
  • Ngày 27/7/2016
  • Ngày 28/7/2016
  • Ngày 31/7/2016

Ngày xấu tiếp theo

  • Ngày 5/7/2016
  • Ngày 6/7/2016
  • Ngày 9/7/2016
  • Ngày 11/7/2016
  • Ngày 12/7/2016
  • Ngày 14/7/2016
  • Ngày 17/7/2016
  • Ngày 18/7/2016
  • Ngày 21/7/2016
  • Ngày 23/7/2016
  • Ngày 24/7/2016
  • Ngày 26/7/2016
  • Ngày 29/7/2016
  • Ngày 30/7/2016

Xem tháng tiếp theo năm 2016

  • Lịch tháng 7 năm 2016
  • Lịch tháng 8 năm 2016
  • Lịch tháng 9 năm 2016
  • Lịch tháng 10 năm 2016
  • Lịch tháng 11 năm 2016
  • Lịch tháng 12 năm 2016
Chia sẻ ngay

Từ khóa » Ngày Dương Lịch 5 Tháng 7 Năm 2016