XÉN LÔNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

XÉN LÔNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từxén lôngshearingcắtshearedcắt

Ví dụ về việc sử dụng Xén lông trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Laban đã trẩy đi xén lông cừu.Laban had gone to clip the wool from his sheep.Tao sẽ xén lông nó cho nó không dám đi lùi nữa.I would shave its ass and teach it to walk backwards.Và nó đã xảy ra rằng ông đã xén lông cừu của mình tại Carmel.He was shearing his sheep in Carmel.Tôi được mời đến các trang trại nơi tôi xén lông cừu.I was invited to farms where I sheared sheep.Và nó đã xảy ra rằng ông đã xén lông cừu của mình tại Carmel.And it happened that he was shearing his sheep in Carmel.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từcuộn xénmáy xénxén lông Sử dụng với động từbị cắt xénVà bây giờ tôi được nghebiết anh đang có người xén lông cừu.And now I have heard that thou have shearers.Thời xưa những con chó này được xén lông cùng với những con cừu.In former times these dogs were shorn along with sheep.Xén lông chứ đừng lột da Đừng đẩy lợi thế của bạn đi quá xa.Shear them but do not skin them.”- Do not press your advantage too far.Bây giờ tôi nghe tin là có thợ đang xén lông cừu cho ông.Now I hear that they are shearing sheep for you.Chúa tạo ra cừu làm gì, nêu không muốn chúng bị xén lông.If God didn't want them sheared, he would not have made them sheep.Sau đó, nó có kích thước và xén lông vào tấm phẳng cần thiết với một độ dài nhất định.Then it is sized and sheared into the needed flat plate with a certain length.Chưa bao giờ thấy ông chủ nào có thể xén lông cừu như anh.Never saw a boss cocky who could shear like that.Với một lưỡi di chuyển xuống qua một lưỡi cố định,vật liệu có thể được xén lông.With a moving blade coming down across a fixed blade,the material can be sheared.Đavit ở sa mạc nghe biết Nabal đang xén lông cừu.And David heard in the wilderness that Nabal was shearing his sheep.Sẽ xén lông trong vòng 2 giờ… và khi mà anh tôi còn ở đây thì tôi sẽ còn ở bên ngoài.The men will shear for two hours only… and since my own brother's in there, I'm stepping out.Tất cả những con cừu khác đồng loạt kêu hùa theo,nhưng ba và John đã đang xén lông thêm hai con.All the other sheep yelled back at the sight,but already Father and John were shearing two more.Ông Nội tôi là một người mạnh khỏe và xén lông cừu rất giỏi trong thời kỳ trước khi có máy cắt bằng điện.Grandpa was a strong man and was good at shearing sheep in the days before electric clippers.Mỗi lần, cô bé trở nên hứng thú khi chàng ta giải thích rằngnhững con cừu phải đƣợc xén lông từ phía sau lên phía trƣớc.Every time, the girl became fascinatedwhen he explained that the sheep had to be sheared from back to front.Ông giỏi đến nỗiông nói rằng“ trong một ngày, tôi xén lông cho 287 con cừu và đáng lẽ có thể xén lông cho 300 con nhưng chúng tôi không còn cừu nữa.”.He got good enough, he said, that“in one day I sheared 287 sheep and could have sheared over 300, but we ran out of sheep.”.Khi họ đi bộ đến nhà, họ dầndần nhận ra những thay đổi của rìa và bóng và cuối cùng đã nhận ra bộ mặt xén lông ở lối vào của ngôi nhà.As they walk to the house,they slowly recognize changes of eave and shadow and finally realize the sheared face at the entrance of the house.Một con đực trưởng thành khỏemạnh có thể mang lại tại xén lông lên tới 10 kg mỗi năm, trong khi mức trung bình của bầy ở NZ cho chăn nuôi cừu thường trên 5 kg.A healthy mature ram can yield at shearing upwards of 10 kg per year, while flock averages in NZ for breeding ewes are typically above 5 kg.Cậu đã nhiều lần tưởng tượng cảnh ấy và lần nàocô gái cũng sửng sốt khi cậu giải thích cho cô biết rằng phải xén lông cừu từ sau tới trước.He had already imagined the scene many times; every time,the girl became fascinated when he explained that the sheep had to be sheared from back to front.Chiều dài của mỗi mảnh làm việc xén lông chính xác là tại hầu hết các ± 1 mm, sai số của các đường chéo cắt nhiều nhất là 2 mm và chiều dài của độ thẳng nhất 1mm.The length of every work piece shearing accuracy is at most±1 mm, the error of diagonals cut at most 2 mm and the length of straightness at most 1mm.Hai doanh nhân từ Otago, J. Mathewson và D. Murray, đã trở thành người thuê tiếp theo vào năm 1916, hình thành Công ty Đảo Campbell( sau một Syndicate) để quản lý trang trại,sử dụng mục đồng và xén lông để làm việc trong thời gian một năm trên đảo.Two businessmen from Otago, J. Mathewson and D. Murray, became the next lessees in 1916, forming the Campbell Island Company(later a Syndicate) to manage the farm,employing shepherds and shearers to work for one-year periods on the island.Thật sự chàng đang nghĩ về việc xén lông những con cừu trước mặt con gái người thương gia, để cô nàng có thể thấy chàng là người có thể làm những việc khó khăn.Actually, he was thinking about shearing his sheep in front of themerchant's daughter, so that she could see that he was someone who wascapable of doing difficult things.Bất kỳ lúc nào Phố Wallcũng nhận thấy cơ hội xén lông cừu, và khi thấy lũ cừu chen lấn nhau, họ sẽ có một vài mánh để tận dụng tình thế.Anytime Wall Street sees an opportunity to shear the sheep, and they see the sheep stampeding to the slaughter, they line up with some new gimmick to take advantage of the circumstances.Lịch sử cho thấy, chu kỳ“ xén lông cừu” trung bình khoảng 7- 13 năm/ lần, tùy các sự kiện kinh tế và các phản ứng của“ con cừu” và“ bầy sói” cùng các“ big boys”.History shows that the“sheep shearing” cycle takes place every 7-13 years, depending on economic events and reaction from the“sheep” and the“pack of wolves” and the“big boys”.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 27, Thời gian: 0.0163

Từng chữ dịch

xéndanh từcroptrimmersxénđộng từslittingcroppingtrimminglôngdanh từhairfurcoatlôngtính từhairyfurry S

Từ đồng nghĩa của Xén lông

cắt shear xen lẫnxen vào

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh xén lông English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Chu Kỳ Xén Lông Cừu