Xẻng - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng

những cái xẻng
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xẻng&oldid=1947879” Thể loại:
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛ̰ŋ˧˩˧ | sɛŋ˧˩˨ | sɛŋ˨˩˦ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛŋ˧˩ | sɛ̰ʔŋ˧˩ | ||

Danh từ
xẻng
- là dụng cụ dùng để xúc tuyết, đất, cát...
Dịch
- tiếng Anh: shovel
| Mục từ này được viết dùng mẫu, và có thể còn sơ khai. | |
|---|---|
| Bạn có thể viết bổ sung. (Xin xem phần trợ giúp để biết thêm về cách sửa đổi mục từ.) |
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Mục từ dùng mẫu
Từ khóa » Cái Xẻng Miền Nam Gọi Là Gì
-
Ngôn Ngữ Vùng Miền. - FunLand - OTOFUN
-
Vật Dụng Bếp “gây Lú” Nhất Hiện Tại Vì Không Ai Biết Gọi Tên Chính Xác ...
-
Cái Xẻng Còn Gọi Là Gì - Xây Nhà
-
Xẻng – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cái Muôi Miền Trung Gọi Là Gì - Thả Rông
-
Phân Biệt "muỗng" Và "thìa" ? [Archive] - Diễn Đàn Tin Học
-
Sự Khác Nhau Của Tên Gọi đồ Vật, Cách Xưng Hô Giữa Các Miền
-
Cái Phễu Miền Nam Gọi Là Gì
-
Cái Xẻng Sắt Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Muôi, Muỗng, Xẻng Lật Chính Hãng Giảm Giá Sốc | Sale Up Khủng
-
Các Ngôn Ngữ Hai Miền - Nguyễn Hoàng Ánh
-
Từ điển Miền Tây - Nam Bộ - Hoohyhung's Page