Xentimét - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:xentimét IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| sɛn˧˧ ti˧˧ mɛt˧˥ | sɛŋ˧˥ ti˧˥ mɛ̰k˩˧ | sɛŋ˧˧ ti˧˧ mɛk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| sɛn˧˥ ti˧˥ mɛt˩˩ | sɛn˧˥˧ ti˧˥˧ mɛ̰t˩˧ | ||
Từ nguyên
Từ tiếng Việt,
- fra:centimètre
Danh từ
xentimét, xen-ti-mét
- Phần trăm của mét, bằng mười milimét.
Đồng nghĩa
- xăngtimét
- cm
Dịch
- Tiếng Ả Rập: سنتميتر gđ (sintimítr)
- Tiếng Anh: centimetre (Anh), centimeter (Mỹ)
- Tiếng Ba Lan: centymetr gđ
- Tiếng Bồ Đào Nha: centímetro gđ
- Tiếng Bổ trợ Quốc tế: centimetro
- Tiếng Bosnia: centimetar gđ
- Tiếng Đan Mạch: centimeter
- Tiếng Do Thái: סנטימטר (sant’imet’er) gđ
- Tiếng Đức: Zentimeter gđ
- Tiếng Galicia: centímetro gđ
- Tiếng Hà Lan: centimeter
- Tiếng Hy Lạp: εκατοστόμετρο (hekatostómetro)
- Tiếng Nga: сантиметр (santimétr) gđ
- Tiếng Phần Lan: senttimetri
- Tiếng Pháp: centimètre gđ
- Tiếng Serbia:
- Chữ Kirin: центиметар gđ
- Chữ Latinh: centimetar gđ
- Tiếng Tây Ban Nha: centímetro gđ
- Tiếng Thụy Điển: centimeter gch
- Tiếng Trung Quốc: 厘米 (lí mǐ, ly mễ)
- Tiếng Ý: centimetro gđ
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Centimet Có Nghĩa Là Gì
-
Centimet – Wikipedia Tiếng Việt
-
CM Là Gì? Khái Niệm CM Trong Các Lĩnh Vực Khác Nhau, được Dùng ở ...
-
CM Là Viết Tắt Của Từ Gì ? CM Nghĩa Là Gì?
-
ĐịNh Nghĩa Centimet TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì ...
-
CM Là Gì? Ý Nghĩa Của Từ Cm - Từ Điển Viết Tắt
-
CM Là Gì, đơn Vị đo Lường Là Gì được Giải đáp Cụ Thể - Kính Cường Lực
-
CM Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì? - Chiêm Bao 69
-
Centimet: đơn Vị đo độ Dài Bằng 1/100 Mét - Du Học Trung Quốc
-
CENTIMETRE | Định Nghĩa Trong Từ điển Tiếng Anh Cambridge
-
Xentimét - Wiki Là Gì
-
CM Có Nghĩa Là Gì? Viết Tắt Của Từ Gì?
-
CM Là Gì Trong Xây Dựng - Cẩm Nang Tiếng Anh
-
Xentimét Nghĩa Là Gì?
-
CM Nghĩa Là Gì ? Viết Tắt Của Từ Gì?