Xếp Hạng Bộ Xử Lý điện Thoại Thông Minh - Danh Sách So Sánh 2022

↑ Điện thoại thông minh máy tính Máy tính xách tay Xếp hạng Danh sách Xếp hạng bộ vi xử lý điện thoại thông minh

Tìm điện thoại di động tốt nhất cho nhu cầu của bạn với bài viết toàn diện này so sánh hiệu suất của các bộ xử lý điện thoại hàng đầu. Bài viết có sự góp mặt của các thương hiệu lớn như Qualcomm, Samsung và Apple, đồng thời xếp hạng các chipset mới nhất dựa trên tốc độ sử dụng các điểm chuẩn như Geekbench, Antutu và Gfxbench. Bài viết cung cấp danh sách cấp độ và bảng xếp hạng bảng thành tích của tất cả các loại SOC điện thoại và xếp hạng chip điện thoại di động cao cấp và cấp thấp hàng đầu hiện tại.

2023-10-19
  1. Xếp hạng bộ xử lý điện thoại thông minh
  2. Xếp hạng GPU trên điện thoại thông minh
  3. Exynos
  4. Helio
  5. Dimensity
  6. Kirin
  7. Snapdragon
  8. Apple Bionic
Xếp hạng bộ xử lý điện thoại thông minh Hiệu suất tương đối-Càng nhiều càng tốt Techrankup.com CPU+đồ họa Page Site infoTìm thấy
. . . Apple A17 Pro100%
. . . A16 Bionic92%
. . . Snapdragon 8 Gen 288%
. . . A15 Bionic (5 core GPU)86%
. . . Dimensity 9200+79.3%
. . . A15 Bionic (4 core GPU)76.9%
. . . Dimensity 920075.3%
. . . Snapdragon 8+ Gen 171.4%
. . . Dimensity 9000+68.5%
. . . Snapdragon 8 Gen 166.4%
. . . Dimensity 900064.7%
. . . A14 Bionic63.2%
. . . Google Tensor G359.7%
. . . Exynos 220059.3%
. . . Snapdragon 888+ 5G57.5%
. . . Snapdragon 8+ Gen 1 4G56.7%
. . . Dimensity 820056.3%
. . . Snapdragon 888 5G55%
. . . Snapdragon 888 4G54.8%
. . . Kirin 9000 5G54.4%
. . . Snapdragon 7+ Gen 254.3%
. . . Exynos 210053.5%
. . . Dimensity 8100-Ultra52.8%
. . . Google Tensor G252.4%
. . . Kirin 9000s52.2%
. . . Kirin 9000E 5G52.1%
. . . Google Tensor50.7%
. . . Dimensity 8100-Max50.3%
. . . Snapdragon 870 5G50%
. . . Dimensity 810049.6%
. . . Snapdragon 865+48.9%
. . . Dimensity 1200 Max47.9%
. . . Dimensity 8000 Max47.7%
. . . Dimensity 800047.3%
. . . Snapdragon 865 5G47%
. . . Dimensity 130046.3%
. . . Dimensity 120046.1%
. . . Dimensity 802045.5%
. . . Exynos 108044.7%
. . . Dimensity 805044.5%
. . . Dimensity 1000+41.5%
. . . Dimensity 110041.1%
. . . Snapdragon 86040.8%
. . . Snapdragon 780G40%
. . . Dimensity 1000L38.7%
. . . Snapdragon 7 Gen 138.7%
. . . Kirin 990E 5G38.3%
. . . Snapdragon 778G+ 5G37.9%
. . . Snapdragon 782G37.5%
. . . Snapdragon 778G 5G36.4%
. . . Snapdragon 778G 4G36.3%
. . . Dimensity 720035.8%
. . . Exynos 138034%
. . . Snapdragon 7s Gen 233.6%
. . . Kirin 985 5G32%
. . . Dimensity 1000C31.5%
. . . Dimensity 82030.8%
. . . Dimensity 705030.2%
. . . Dimensity 92030%
. . . Kirin 82029.6%
. . . Kirin 820E29.1%
. . . Dimensity 108028.8%
. . . Dimensity 703028.7%
. . . Dimensity 105027.7%
. . . Dimensity 90027.6%
. . . Unisoc T82027.5%
. . . Dimensity 80025.6%
. . . Exynos 128025.3%
. . . Snapdragon 768G 5G25.2%
. . . Exynos 133024.8%
. . . Snapdragon 695 5G24.3%
. . . Dimensity 702024.2%
. . . Dimensity 93024.1%
. . . Snapdragon 765G 5G23.9%
. . . Snapdragon 750G 5G23.4%
. . . Snapdragon 4 Gen 123.3%
. . . Snapdragon 750 5G23.3%
. . . Dimensity 800U23.1%
. . . Snapdragon 765 5G23.1%
. . . Exynos 88023%
. . . Snapdragon 732G21.9%
. . . Snapdragon 720G21.9%
. . . Dimensity 81021.5%
. . . Dimensity 608021.4%
. . . Dimensity 6100+21.3%
. . . Helio G9521.3%
. . . Helio G9921.2%
. . . Snapdragon 690 5G21%
. . . Helio G9620.9%
. . . Dimensity 72020.7%
. . . Snapdragon 480+ 5G20.4%
. . . Dimensity 602020%
. . . Dimensity 70019.8%
. . . Snapdragon 480 5G18.9%
. . . Snapdragon 4 Gen 218.4%
. . . Snapdragon 68517.8%
. . . Snapdragon 67817.5%
. . . Unisoc T61817.2%
. . . Unisoc T70016.6%
. . . Unisoc T60616.6%
. . . Unisoc T61016.5%
. . . Snapdragon 680 4G16.3%
. . . Snapdragon 680G 4G16.1%
. . . Helio G8815.4%
. . . Helio P9515.3%
. . . Helio G8514.9%
. . . Helio G8014.4%
. . . Helio G7014.3%
. . . Unisoc Tiger T61614.1%
. . . Unisoc Tiger T61213.5%
. . . Snapdragon 66213.2%
. . . Kirin 710A12.8%
. . . Snapdragon 46012.4%
. . . Exynos 85010.8%
. . . Helio G379.2%
. . . Helio G359.2%
. . . JLQ JR5109.2%
. . . Helio G368.9%
. . . Helio G257.9%
10%20%30%40%50%60%70%80%90%100%
Bài viết toàn diện này cung cấp một so sánh chuyên sâu về hiệu suất của các bộ xử lý điện thoại hàng đầu trên thị trường. Mục đích của nó là giúp bạn tìm được điện thoại di động tốt nhất cho nhu cầu của mình bằng cách so sánh các chipset mới nhất và xếp hạng chúng dựa trên tốc độ. Bài viết có danh sách đầy đủ tất cả các thương hiệu lớn, bao gồm Qualcomm Snapdragon, Hisilicon Kirin, Samsung Exynos, MediaTek Dimensity và Helio, Apple Bionic và Fusion, đồng thời so sánh hiệu suất SOC (hệ thống trên chip) mới nhất của họ trên điện thoại thông minh. Tốc độ của từng kiểu bộ xử lý được đánh giá dựa trên một số bài kiểm tra điểm chuẩn nổi tiếng, chẳng hạn như Geekbench, Antutu và Gfxbench. Điều này cho phép bạn so sánh hiệu suất của các CPU Snapdragon, Exynos, Kirin, Dimensity, Helio và Bionic mới nhất và xác định đâu là lựa chọn tốt nhất cho nhu cầu của bạn. Bài viết cung cấp bảng xếp hạng cho cả bộ xử lý Android và iPhone, đồng thời bao gồm danh sách cấp bộ xử lý điện thoại thông minh ARM, từ tốt nhất đến kém nhất, bao gồm cả hiệu suất đơn lõi và đa lõi. Bài báo cũng có bảng xếp hạng bảng thành tích của tất cả các loại SOC điện thoại, giới thiệu mười chipset điện thoại thông minh hàng đầu mới, được xếp hạng từ tốt nhất đến tệ nhất. Biểu đồ cung cấp biểu diễn trực quan về điểm phần trăm tương đối của các chipset di động có hiệu suất cao nhất và nêu bật chip nào được coi là tốt nhất về tốc độ và hiệu suất tổng thể. Bài viết cũng đưa ra so sánh chi tiết về thế hệ chip điện thoại cao cấp và giá rẻ hiện nay, đồng thời đánh giá từng loại chip để bạn đọc tiện theo dõi. Tóm lại, bài viết này là một cửa cho tất cả các nhu cầu so sánh bộ xử lý điện thoại của bạn. Cho dù bạn đang tìm kiếm bộ xử lý tốt nhất cho thiết bị hàng đầu, cao cấp, cấp thấp hay tầm trung, bài viết này sẽ cung cấp cho bạn tất cả thông tin cần thiết để đưa ra quyết định sáng suốt. Với bài viết này, bạn có thể so sánh và tìm ra những con chip có hiệu năng tương đương hoặc tương tự, đồng thời xác định bộ vi xử lý nào là lựa chọn tốt nhất cho mình. About articleshow less artimg

Từ khóa » Mtk P95 Và 720g