Xi Măng Điện Biên PCB 30 - SHB
Có thể bạn quan tâm
- Giới thiệu
- Về chúng tôi
- Lịch sử hình thành
- Tầm nhìn - Sứ mệnh
- Thành tích đạt được
- Công ty thành viên
- Lĩnh vực kinh doanh
- Phân phối xi măng
- Dịch vụ cảng Sông Đà
- Sản xuất gạch không nung
- Khai thác đá xây dựng
- Xây dựng công trình
- Sản phẩm
- Xi măng
- Đá xây dựng
- Gạch không nung
- Cát sạch nhân tạo
- Thư viện
- Video
- Hình ảnh
- Đối tác
- Tin tức
- Tin tức nội bộ
- Thông tin cổ đông
- Báo chí nói
- Tuyển dụng
- Liên hệ
Xi măng Điện Biên PCB 30
Mã sản phẩm: US0894
Nhóm sản phẩm: Xi măng
Đảm bảo được chất lượng của Xi măng Điện Biên với hệ thống quản lý ISO 9001:2008, và luôn đặt phong cách phục vụ khách hàng lên hàng đầu, Hưng Long đang là nhà phân phối Xi măng Điện Biên lớn nhất hiện nay, cung cấp chủ yếu cho các công trình thi công lớn thuộc tầm quốc gia.
- Thông tin sản phẩm
Các chỉ tiêu chất lượng của Xi măng PCB30, PCB40:
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức đạt | |
| PCB30 | PCB40 | ||
| 1 | Giới hạn bền nén (N/mm2): - Sau 72 giờ ± 45 phút, không nhỏ hơn - Sau 28 ngày ± 2 giờ, không nhỏ hơn | 18 35 | 20 45 |
| 2 | Độ nghiền mịn: - Phần còn lại trên sàng 0,09mm không lớn hơn (%) - Bề mặt riêng (theo phương pháp Blaine) - không nhỏ hơn cm2/g | 10 3200 | |
| 3 | Thời gian đông kết: - Bắt đầu: Không sớm hơn (phút) - Kết thúc: Không muộn hơn (phút) | 45 420 | |
| 4 | Độ ổn định: Phương pháp Lechatelier (độ nở càng cua) không lớn hơn (mm) | 10 | |
| 5 | Hàm lượng SO3: không lớn hơn (%) | 3.5 | |
| 6 | Độ nở Autoclave %, không lớn hơn | 0.8 | |
Các chỉ tiêu chất lượng của xi măng PC40:
| STT | Tên chỉ tiêu | Mức đạt PC40 |
| 1 | Giới hạn bền nén (N/mm2): - Sau 72 giờ ± 45 phút, không nhỏ hơn - Sau 28 ngày ± 8 giờ, không nhỏ hơn | 25 45 |
| 2 | Độ nghiền mịn: - Phần còn lại trên sàng 0,09mm không lớn hơn (%) - Bề mặt riêng (theo phương pháp Blaine) - không nhỏ hơn cm2/g | 10 3200 |
| 3 | Thời gian đông kết: - Bắt đầu: Không sớm hơn (phút) - Kết thúc: Không muộn hơn (phút) | 45 375 |
| 4 | Độ ổn định: Phương pháp Lechatelier (độ nở càng cua) không lớn hơn (mm) | 10 |
| 5 | Hàm lượng SO3, % không lớn hơn | 3.5 |
| 6 | Hàm lượng MgO, % không lớn hơn. | 5.0 |
| 7 | Hàm lượng mất khi nung (MKN), % không lớn hơn. | 3.0 |
| 8 | Hàm lượng cặn không tan (CKT), % không lớn hơn. | 1.5 |
| 9 | Hàm lượng kiềm quy đổi (Na2Oqđ), % không lớn hơn % Na2Oqđ - %Na2O + 0.658K2O (%). | 0.6 |
Sản phẩm cùng loại
-
Giỏ hàng Xi măng Điện Biên PC siêu mịn
US0721 Mời liên hệ -
Giỏ hàng Xi măng Điện Biên PC 40
US0716 Mời liên hệ -
Giỏ hàng Xi măng Điện Biên PCB 40
US0524 Mời liên hệ -
Giỏ hàng Tro bay
US0797 Mời liên hệ
Từ khóa » Xi Măng Pcb40 Và Pcb30
-
Xi Măng PCB30 Và Xi Măng PCB40 Khác Nhau Như Thế Nào?
-
Sự Khác Nhau Giữa Xi Măng PCB 30, PCB 40?
-
Phân Biệt Các Loại Xi Măng PC30, PC40, PC50 Và PCB30, PCB40 ...
-
Các Loại Xi Măng PC30, PC40, PC50 Và PCB40, PCB50? - Nhà Xinh
-
Xi Măng PCB30, PCB40, PCB50 Loại Nào Tốt để Xây Nhà?
-
So Sánh Xi Măng Pcb30 Và Pcb40
-
Sự Khác Nhau Giữa Xi Măng PC Và Xi Măng PCB
-
Xi Măng PCB30
-
Xi Măng PC30 Là Gì?
-
Xây Nhà Nên Dùng Loại Xi Măng Nào, PC Hay PCB? - CafeLand.Vn
-
Mác Xi Măng Là Gì? Ký Hiệu PCB..? | Vatgia Hỏi & Đáp
-
So Sánh Xi Măng PCB30 Và PCB40: Ưu điểm Và Cách ứng Dụng ...