Xí Nghiệp Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • nịnh thần Tiếng Việt là gì?
  • thơm tho Tiếng Việt là gì?
  • hôn phối Tiếng Việt là gì?
  • xi măng Tiếng Việt là gì?
  • nghinh Tiếng Việt là gì?
  • huỳnh tuyền Tiếng Việt là gì?
  • mum Tiếng Việt là gì?
  • Tam Đàn Tiếng Việt là gì?
  • Noong Luống Tiếng Việt là gì?
  • thuổng Tiếng Việt là gì?
  • tím ruột Tiếng Việt là gì?
  • phôi pha Tiếng Việt là gì?
  • ngày mùa Tiếng Việt là gì?
  • thích khách Tiếng Việt là gì?
  • tân khách Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xí nghiệp trong Tiếng Việt

xí nghiệp có nghĩa là: - dt. Cơ sở sản xuất kinh doanh tương đối lớn: xí nghiệp chế biến thực phẩm xí nghiệp đóng giày da xí nghiệp dược phẩm.

Đây là cách dùng xí nghiệp Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xí nghiệp là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Xí Nghiệp Là Gi