Xỉa - Wiktionary Tiếng Việt

xỉa
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Chữ Nôm
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Động từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Chữ Nôm

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Cách viết từ này trong chữ Nôm
  • 𠽑: xỉa, xịa
  • 𢸡: xỉa, xởi
  • 齒: xỉa, xỉ, xẻ
  • 齿: xỉa, xỉ

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sḭə˧˩˧siə˧˩˨siə˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
siə˧˩sḭʔə˧˩

Động từ

xỉa

  1. Đưa ra liên tiếp từng cái một. Xỉa tiền trước mặt. Mấy đồng bạc mà người chủ xỉa ra cho tôi (Đặng Thai Mai)
  2. Lấy tăm làm sạch cả kẽ răng sau khi ăn. Ăn cơm xong, chưa kịp xỉa răng đã bị gọi đi.
  3. Đưa ngón tay trỏ vào mặt người ta. Bà ta vừa hét lên vừa xỉa tay vào trán người đầy tớ.
  4. Xen vào việc không dính dáng đến mình. Việc đó tự tôi quyết định, không nhờ ai xỉa vào.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xỉa”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
  • Thông tin chữ Hán và chữ Nôm dựa theo cơ sở dữ liệu của phần mềm WinVNKey, đóng góp bởi học giả Lê Sơn Thanh; đã được các tác giả đồng ý đưa vào đây. (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xỉa&oldid=1947886”

Từ khóa » Xỉa Lên