Xích Con Lăn Tiêu Chuẩn ANSI G8 - Tsubaki

Tsubaki: Innovation in Motion Vietnam Globe Global Language VI
  • English (Singapore HQ)
  • English (Australia)
  • English (India)
  • English (Malaysia)
  • English (Philippines)
  • English (Vietnam)
  • Bahasa Indonesia
  • ภาษาไทย
search Toggle navigation
  • Sản phẩm
    • Tổng quan
    • Xích
    • Xích dẫn cáp
    • Thiết bị kiểm soát chuyển động
    • Xử lý vật liệu
    • Hệ thống vận chuyển vật liệu rời
  • Các ngành công nghiệp
    • Tổng quan
    • Nông nghiệp
    • Ngành Ô tô
    • Ngành sản xuất Kim loại
    • Ngành Mỏ và Xử lý hàng rời
    • Ngành Xi măng
    • Thực phẩm và nước giải khát
    • Ngành Mì ăn liền
    • Đóng gói
    • Ngành Dầu Cọ
    • Thiết bị tại Cảng
    • Bột giấy
    • Ngành SX Găng tay cao su
    • Ngành Mía đường
    • Xử lý chất thải
    • Ngành gỗ
  • Hỗ trợ
    • Khảo sát
    • Bảo dưỡng
    • Dung sai độ dài xích
    • Kỹ thuật
  • Tin tức
    • Trung tâm đào tạo
    • Tin tức gần nhất
    • Thông cáo báo chí
    • Sự kiện
  • Catalog
    • Xích
    • Các sản phẩm kiểm soát chuyển động
    • Hệ thống vận chuyển nguyên vật liệu
    • Sản phẩm của TBS
    • Ứng dụng trong các ngành công nghiệp
    • Xích dẫn cáp
    • Báo cáo tập đoàn
  • Liên hệ
    • Biểu mẫu liên hệ
    • Về Tsubaki Việt Nam
    • Nhà phân phối
    • Hệ thống toàn cầu
    • Việc làm
    • Theo dõi chúng tôi
  • Xích con lăn tiêu chuẩnANSI G8

    Trang chủ » Sản phẩm » Xích » Xích truyền động » Xích con lăn tiêu chuẩn » ANSI G8

    ANSI G8

    BS/DIN GT4 Winner

    ANSI G8

    g8-logo

    Kỷ niệm 100 năm chất lượng Tsubaki, chúng tôi đã nâng cấp lên dòng G8. Theo đuổi chất lượng tối ưu, chúng tôi đã tạo ra tiêu chuẩn cao nhất thế giới về xích con lăn.

    • Loại 1 dãy
    • Loại 2 dãy
    • Loại 3 dãy
    • Loại 4 dãy

    Nhấp vào đây để biết thêm thông tin chi tiết và tải bản vẽ CAD về

    Chi tiết loại 1 dãy

    ansi-g8-1 tsubaki-rs-single-strand Đơn vị: mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH (p) ĐƯỜNG KÍNH CON LĂN ĐỘ RỘNG TRONG
    mm Inch R W
    RS25-1 6.35 ¼" 3.30 3.18
    RS35-1 9.525 ⅜" 5.08 4.78
    RS37-1 12.70 ½" 7.80 3.40
    RS38-1 12.70 ½" 7.80 4.80
    RS41-1 12.70 ½" 7.77 6.38
    RS40-1 12.70 ½" 7.92 7.95
    RS50-1 15.875 ⅝" 10.16 9.53
    RS60-1 19.05 ¾" 11.91 12.70
    RS80-1 25.40 1" 15.88 15.88
    RS100-1 31.75 1¼" 19.05 19.05
    RS120-1 38.10 1½" 22.23 25.40
    RS140-1 44.45 1¾" 25.40 25.40
    RS160-1 50.80 2" 28.58 31.75
    RS180-1 57.15 2¼" 35.71 35.72
    RS200-1 63.50 2½" 39.68 38.10
    RS240-1 76.20 3" 47.63 47.63
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI CHỐT MÁ XÍCH
    ĐƯỜNG KÍNH CHIỀU DÀI CHIỀU DÀICHỐT LẺ ĐỘ DÀY CHIỀU CAO
    ∅D L1 L2 L T h H
    RS25-1 2.31 3.80 4.50 - 0.74 5.05 5.84
    RS35-1 3.59 5.85 6.85 13.50 1.25 7.80 9.00
    RS37-1 3.63 5.10 5.90 12.45 1.00 7.08 9.80
    RS38-1 3.63 6.00 7.10 14.10 1.10 8.40 9.80
    RS41-1 3.59 6.75 7.95 15.10 1.25 8.40 9.80
    RS40-1 3.97 8.25 9.95 17.90 1.50 10.40 12.00
    RS50-1 5.09 10.30 11.90 22.50 2.00 13.00 15.00
    RS60-1 5.96 12.85 14.75 28.20 2.40 15.60 18.10
    RS80-1 7.94 16.25 19.25 36.60 3.20 20.80 24.10
    RS100-1 9.54 19.75 22.85 43.70 4.00 26.00 30.10
    RS120-1 11.11 24.90 28.90 55.00 4.80 31.20 36.20
    RS140-1 12.71 26.90 31.70 59.50 5.60 36.40 42.20
    RS160-1 14.29 31.85 36.85 70.20 6.40 41.60 48.20
    RS180-1 17.46 35.65 42.45 80.60 7.15 46.80 54.20
    RS200-1 19.85 39.00 44.80 87.30 8.00 52.00 60.30
    RS240-1 23.81 47.90 55.50 106.70 9.50 62.40 72.40
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH NGANGC SỨC CĂNG NHỎ NHẤT THEO TIÊU CHUẨN ANSIkN SỨC CĂNG NHỎ NHẤTCỦA TSUBAKIkN KHỐI LƯỢNGKg/m SỐ MẮT MỖI HỘP
    RS25-1 - 3.50 4.12 0.14 160
    RS35-1 - 7.90 9.81 0.33 320
    RS37-1 - - 8.14 0.29 240
    RS38-1 - - 8.14 0.35 240
    RS41-1 - 6.7 10.3 0.41 240
    RS40-1 - 13.9 17.7 0.64 240
    RS50-1 - 21.8 28.4 1.04 192
    RS60-1 - 31.3 40.2 1.53 160
    RS80-1 - 55.6 71.6 2.66 120
    RS100-1 - 87.0 107.0 3.99 96
    RS120-1 - 125.0 148.0 5.93 80
    RS140-1 - 170.0 193.0 7.49 68
    RS160-1 - 223.0 255.0 10.10 60
    RS180-1 - 281.0 336.0 13.45 54
    RS200-1 - 347.0 427.0 16.49 48
    RS240-1 - 500.0 623.0 24.50 40
    • RS25 - RS35 là loại xích không có con lăn (chỉ có ống lót). Số liệu thể hiện đường kính ống lót.
    • Nối xích có dạng kẹp cho xích có cỡ tới RS60 và dạng chốt cho xích cỡ từ RS80 tới RS200. Nối xích RS240 có chốt dạng lò xo.
    • Khi nối xích lẻ (offset link) được sử dụng, độ bền mỏi được tính toán giảm 35%.
    • Nối xích lẻ 2 bước (2POL) có thể sử dụng để đạt 100% giá trị trên.
    • Hãy liên hệ với chúng tôi để cập nhật thông tin tồn kho.

    Chi tiết loại 2 dãy

    ansi-g8-2 tsubaki-rs-double-strand Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH (p) ĐƯỜNG KÍNH CON LĂN ĐỘ RỘNG TRONG
    mm Inch R W
    RS25-2 6.35 ¼" 3.30 3.18
    RS35-2 9.525 ⅜" 5.08 4.78
    RS40-2 12.70 ½" 7.92 7.95
    RS50-2 15.875 ⅝" 10.16 9.53
    RS60-2 19.05 ¾" 11.91 12.70
    RS80-2 25.40 1" 15.88 15.88
    RS100-2 31.75 1¼" 19.05 19.05
    RS120-2 38.10 1½" 22.23 25.40
    RS140-2 44.45 1½" 25.40 25.40
    RS160-2 50.80 2" 28.58 31.75
    RS180-2 57.15 2¼" 35.71 35.72
    RS200-2 63.50 2½" 39.68 38.10
    RS240-2 76.20 3" 47.63 47.63
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI CHỐT MÁ XÍCH
    ĐƯỜNG KÍNH CHIỀU DÀI CHIỀU DÀI CHỐT LẺ ĐỘ DÀY CHIỀU CAO
    ∅D L1 L2 L T h H
    RS25-2 2.31 7.00 7.70 - 0.75 5.05 5.84
    RS35-2 3.59 10.90 11.90 24.50 1.25 7.80 9.00
    RS40-2 3.97 15.45 17.15 33.50 1.50 10.40 12.00
    RS50-2 5.09 19.35 21.15 41.80 2.00 13.00 15.00
    RS60-2 5.96 24.25 26.25 52.60 2.40 15.60 18.10
    RS80-2 7.94 30.90 33.90 67.50 3.20 20.80 24.10
    RS100-2 9.54 37.70 40.80 81.50 4.00 26.00 30.10
    RS120-2 11.11 47.60 51.60 103.20 4.80 31.20 36.20
    RS140-2 12.71 51.35 56.15 112.30 5.60 36.40 42.20
    RS160-2 14.29 61.15 66.15 132.20 6.40 41.60 48.20
    RS180-2 17.46 68.75 75.35 151.10 7.15 46.80 54.20
    RS200-2 19.85 74.85 80.65 161.20 8.00 52.00 60.30
    RS240-2 23.81 91.90 99.40 198.40 9.50 62.40 72.40
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH NGANGC SỨC CĂNG NHỎ NHẤT THEO TIÊU CHUẨN ANSIkN SỨC CĂNG NHỎ NHẤT CỦA TSUBAKIkN KHỐI LƯỢNGKg/m SỐ MẮT MỖI HỘP
    RS25-2 6.40 7.00 8.24 0.27 160
    RS35-2 10.10 15.80 19.60 0.69 320
    RS40-2 14.40 27.80 35.30 1.27 240
    RS50-2 18.10 43.60 56.90 2.07 192
    RS60-2 22.80 62.60 80.40 3.04 160
    RS80-2 29.30 111.2 143.0 5.27 120
    RS100-2 35.80 172.0 214.0 7.85 96
    RS120-2 45.40 250.0 296.0 11.70 80
    RS140-2 48.90 340.0 386.0 14.83 68
    RS160-2 58.50 446.0 510.0 20.04 60
    RS180-2 65.80 562.0 673.0 26.52 54
    RS200-2 71.60 694.0 853.0 32.63 48
    RS240-2 87.80 1000.0 1250.0 48.10 40
    • RS25 - RS35 là loại xích không có con lăn (chỉ có ống lót). Số liệu thể hiện đường kính ống lót.
    • Khóa xích có dạng kẹp cho xích có cỡ tới RS60 và dạng chốt cho xích cỡ từ RS80 tới RS200. Khóa xích RS240 có chốt dạng lò xo.
    • Khi nối xích lẻ (offset link) được sử dụng, độ bền mỏi được tính toán giảm 35%.
    • Nối xích lẻ 2 bước (2POL) có thể sử dụng để đạt 100% giá trị trên.
    • Hãy liên hệ với chúng tôi để cập nhật thông tin tồn kho.

    Chi tiết loại 3 dãy

    ansi-g8-3 tsubaki-rs-triple-strand Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH(p) ĐƯỜNG KÍNH CON LĂN ĐỘ RỘNG TRONG
    mm Inch R W
    RS25-3 6.35 ¼" 3.30 3.18
    RS35-3 9.525 ⅜" 5.08 4.78
    RS40-3 12.70 ½" 7.92 7.95
    RS50-3 15.875 ⅝" 10.16 9.53
    RS60-3 19.05 ¾" 11.91 12.70
    RS80-3 25.40 1" 15.88 15.88
    RS100-3 31.75 1¼" 19.05 19.05
    RS120-3 38.10 1½" 22.23 25.40
    RS140-3 44.45 1¾" 25.40 25.40
    RS160-3 50.80 2" 28.58 31.75
    RS180-3 57.15 2¼" 35.71 35.72
    RS200-3 63.50 2½" 39.68 38.10
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI CHỐT MÁ XÍCH
    ĐƯỜNG KÍNH CHIỀU DÀI CHIỀU DÀICHỐT LẺ ĐỘ DÀY CHIỀU CAO
    ∅D L1 L2 L T h H
    RS25-3 2.31 10.15 10.95 - 0.75 5.05 5.84
    RS35-3 3.59 16.00 16.90 34.60 1.25 7.80 9.00
    RS40-3 3.97 22.65 24.15 47.90 1.50 10.40 12.00
    RS50-3 5.09 28.40 30.20 59.90 2.00 13.00 15.00
    RS60-3 5.96 35.65 38.15 75.50 2.40 15.60 18.10
    RS80-3 7.94 45.60 48.50 96.90 3.20 20.80 24.10
    RS100-3 9.54 55.65 58.75 117.30 4.00 26.00 30.10
    RS120-3 11.11 70.40 74.40 148.60 4.80 31.20 36.20
    RS140-3 12.71 75.85 80.75 161.30 5.60 36.40 42.20
    RS160-3 14.29 90.45 95.45 190.70 6.40 41.60 48.20
    RS180-3 17.46 101.70 108.50 216.90 7.15 46.80 54.20
    RS200-3 19.85 110.75 116.45 233.00 8.00 52.00 60.30
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH NGANGC SỨC CĂNG NHỎ NHẤT THEO TIÊU CHUẨN ANSIkN SỨC CĂNG NHỎ NHẤT CỦA TSUBAKIkN KHỐI LƯỢNGKg/m SỐ MẮT MỖI HỘP
    RS25-3 6.40 10.50 12.40 0.42 160
    RS35-3 10.10 23.70 29.40 1.05 320
    RS40-3 14.40 41.70 53.00 1.90 240
    RS50-3 18.10 65.40 85.30 3.09 192
    RS60-3 22.80 93.90 121.0 4.54 160
    RS80-3 29.30 166.8 215.0 7.89 120
    RS100-3 35.80 261.0 321.0 11.77 96
    RS120-3 45.40 375.0 444.0 17.53 80
    RS140-3 48.90 510.0 580.0 22.20 68
    RS160-3 58.50 669.0 765.0 30.02 60
    RS180-3 65.80 843.0 1010.0 38.22 54
    RS200-3 71.60 1041.0 1280.0 49.02 48
    • RS25 - RS35 là loại xích không có con lăn (chỉ có ống lót). Số liệu thể hiện đường kính ống lót.
    • Khóa xích có dạng kẹp cho xích có cỡ tới RS60 và dạng chốt cho xích cỡ từ RS80 tới RS200. Khóa xích RS240 có chốt dạng lò xo.
    • Khi nối xích lẻ (offset link) được sử dụng, độ bền mỏi được tính toán giảm 35%.
    • Hãy liên hệ với chúng tôi để cập nhật thông tin tồn kho.

    Chi tiết loại 4 dãy

    ansi-g8-4 Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH(p) ĐƯỜNG KÍNH CON LĂN ĐỘ RỘNG TRONG
    mm Inch R W
    RS40-4 12.70 ½" 7.92 7.95
    RS50-4 15.875 ⅝" 10.16 9.53
    RS60-4 19.05 ¾" 11.91 12.70
    RS80-4 25.40 1" 15.88 15.88
    RS100-4 31.75 1¼" 19.05 19.05
    RS120-4 38.10 1½" 22.23 25.40
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI CHỐT MÁ XÍCH
    ĐƯỜNG KÍNH CHIỀU DÀI CHIỀU DÀICHỐT LẺ ĐỘ DÀY CHIỀU CAO
    ∅D L1 L2 L T h H
    RS40-4 3.97 29.90 31.30 62.30 1.50 10.40 12.00
    RS50-4 5.09 37.45 39.25 78.10 2.00 13.00 15.00
    RS60-4 5.96 47.05 49.55 98.30 2.40 15.60 18.10
    RS80-4 7.94 60.25 63.25 126.30 3.20 20.80 24.10
    RS100-4 9.54 73.55 76.65 153.10 4.00 26.00 30.10
    RS120-4 11.11 93.10 97.10 194.00 4.80 31.20 36.20
    Kích thước-mm
    LOẠI XÍCH TSUBAKI BƯỚC XÍCH NGANGC SỨC CĂNG NHỎ NHẤTTHEO TIÊU CHUẨN ANSI kN SỨC CĂNG NHỎ NHẤT CỦA TSUBAKIkN KHỐI LƯỢNGKg/m SỐ MẮT MỖI HỘP
    RS40-4 14.40 - 70.6 2.53 240
    RS50-4 18.10 - 114.0 4.11 192
    RS60-4 22.80 - 161.0 6.04 160
    RS80-4 29.30 - 286.0 10.50 120
    RS100-4 35.80 - 428.0 15.70 96
    RS120-4 45.40 - 592.0 23.36 80
    • RS25 - RS35 là loại xích không có con lăn (chỉ có ống lót). Số liệu thể hiện đường kính ống lót.
    • Khóa xích có dạng kẹp cho xích có cỡ tới RS60 và dạng chốt cho xích cỡ từ RS80 tới RS200. Khóa xích RS240 có chốt dạng lò xo.
    • Khi nối xích lẻ (offset link) được sử dụng, độ bền mỏi được tính toán giảm 35%.
    • Hãy liên hệ với chúng tôi để cập nhật thông tin tồn kho.
    • Tải bất kỳ G8 catalogs in PDF, ở đây.

Từ khóa » Xích Rs80