XÍCH MÍCH Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
XÍCH MÍCH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từxích mích
friction
ma sátxích míchcọ sátfrictions
ma sátxích míchcọ sát
{-}
Phong cách/chủ đề:
These frictions have periodically torn the country apart since 1789.Nó phải được gắn kếtthực sự chặt chẽ để tránh xích mích và thua lỗ.
It has to be mounted really tightly to avoid frictions and losses.Gần đây, đã có dấu hiệu xích mích giữa cảnh sát và một số quan chức chính phủ.
Recently, there have been signs of friction between police and some government officials.Trung Quốc sẽ tiếp tục xửlý hợp lý các khác biệt và xích mích với những nước liên quan.
China will continue to properly handle differences and frictions with relevant countries.Xích mích bùng phát thành bạo lực khi nghị viện vùng này bỏ phiếu ủng hộ sát nhập vào Armenia vào cuối thập niên 1980.
Frictions exploded into violence when the region's parliament voted to join Armenia in the late 1980s.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từbánh xíchbăng tải xíchcưa xíchchuỗi xíchkhỏi xiềng xíchăn xúc xíchxích kéo HơnSử dụng với động từbị xiềng xíchNhóm ban đầuhoạt động khó khăng do có xích mích giữa Naruto và Kiba, chuyện này đã khiến Hinata rất lo lắng.
The group initially had difficulty working together,due to friction between Naruto and Kiba, and Hinata worrying about them.Nhưng khi xích mích Corbyn với quân đội đã tiết lộ, sự giúp đở của các lực lượng vũ trang của chúng tôi cũng có giới hạn.
But as Corbyn's frictions with the military have revealed, the subservience of our armed forces has limits.Ông ấy nói với tôi rằng họ có rất nhiều xích mích đang diễn ra liên quan đến thương mại, chủ yếu liên quan đến thương mại.
He tells me that they have a lot of friction going on now with respect to trade, primarily with respect to trade.Về phía các doanh nghiệp Mỹ hiện đang bắt đầu hiểu rằng,thỏa thuận hoặc không thỏa thuận, xích mích giữa Washington và Bắc Kinh sẽ tiếp tục.
American companies are now starting to understand that,deal or no deal, the friction between Washington and Beijing will continue.".Qua thời gian, những xích mích tăng đến mức độ nhất định thì ly dị có vẻ như cách thiết thực nhất để giải quyết nó.
Over time, these frictions increase to such extent that divorce seems the most practical way to sort it out.Vào tháng 9, ông đã lãnh đạo chiến dịch thứ hai,cam chịu thất bại do xích mích với các đồng minh- Estonians, British, Finns.
In September, he led the second campaign,which was doomed to failure due to friction with its allies- Estonians, British, Finns.Ông nói rằng trong khi có một số xích mích với các thành phố về sự tăng trưởng khổng lồ của công ty, anh đã thấy dấu hiệu của sự tan băng gần đây hơn.
He said that while there was some friction with cities over the company's huge growth, he had seen signs of a more recent thaw.Dưới thời Wilhelm II, Đức tương tự các cường quốc châu Âu khác bước vào tiến trình chủ nghĩa đế quốc,dẫn đến xích mích với các quốc gia láng giềng.
Under WilhelmII, Germany, like other European powers, took an imperialistic course,leading to friction with neighbouring countries.Tuy vậy, Đại sứ Churkin cũng nói rằng:" Mặc dù chúng tôi có xích mích nghiêm trọng như sự khác biệt như Syria nhưng chúng tôi tiếp tục làm việc về các vấn đề khác….
But Churkin said that'even though we have serious frictions, differences like Syria, we continue to work on other issues….Có rất nhiều nguyên nhân cho sự thất bại của họ như gian lận,các vấn đề tài chính và thậm chí xích mích giữa nhân viên và quản lí.
There were many different reasons for their failures, such as fraud,financial problems and even frictions between companies employees and their bosses.Xích mích giữa HLV 48 tuổi này và hệ thống cấp bậc của Chelsea bắt đầu sau khi anh gửi tin nhắn cho Diego Costa để nói tiền đạo này không còn cần thiết nữa.
The friction between the 48-year-old and Chelsea's hierarchy began after he sent a text message to Diego Costa to say he was no longer needed.Dưới thời Wilhelm II, Đức cũng như các cường quốc châu Âu khác bước vào tiến trình chủ nghĩa đế quốc,dẫn đến xích mích với các quốc gia láng giềng.
Under Wilhelm IIGermany, like other European powers, took an imperialistic avenue,leading to friction along with neighbouring countries.Xích mích giữa Mỹ và các đồng minh cũng như các căng thẳng thương mại giữa Mỹ với Trung Quốc dường như không thể tránh khỏi trong vòng 4 năm tới”, bài xã luận viết.
Frictions between the U.S. and its allies, and trade tensions between the U.S. and China, seem inevitable within the four years ahead,” the editorial said.Điều này đã tiếp tục bất chấp tác động bất lợi của thị trường gấu điện tử,áp lực trong nước và gia tăng xích mích thương mại với Hoa Kỳ.
This has continued notwithstanding the adverse impact of the crypto bear market,domestic pressure and increasing trade frictions with the United States.Xích mích trong mô đô thị, chẳng hạn như các chất lượng kém của các khối xây dựng một số trong dải này có thể được biến thành các phẩm chất mới của tái phát triển của dải này.
Frictions in the urban tissue, such as poor quality of some building blocks in this strip can be turned into new qualities by re-development of this strip.Buôn bán người đã trở thành một vấn đề kinh niên tại Bangladesh[ 42] và việc nhập cư bất hợp phápđang là nguyên nhân gây xích mích với Myanma[ 43] và Ấn Độ[ 44].
Human trafficking has been a lingering problem in Bangladesh[62]and illegal immigration has remained a cause of friction with Burma[63] and India.Ví dụ, các đập thủy điện của Trung Quốc trênsông Brahmaputra là căn nguyên xích mích với Ấn Độ, làm trầm trọng thêm các tranh chấp biên giới kéo dài bấy lâu giữa hai quốc gia.
For example, Chinese hydroelectric dams along the BrahmaputraRiver have proven to be a source of friction with India, exacerbating long-simmering border disputes.Một hậu quả của nó là việc vị toàn quyền mới, Chris Patten, đã tìm cách mở rộng quyền cho Hội đồng Lậppháp Hồng Kông dẫn tới sự xích mích với Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa.
One consequence of this was that the new governor Chris Patten attempted to expand the franchise for theLegislative Council of Hong Kong which led to friction with the PRC.Ban đầu, Jo- Ha và Jin- Tae có một số xích mích khi họ không dành phần lớn thời thơ ấu bên nhau nhưng dần dần họ đến gần hơn nhờ tài năng chơi piano của Jin- Tae.
Initially, Jo-Ha and Jin-Tae have some friction as they haven't spent much of their childhood together but slowly and steadily, they come closer, thanks to the skills Jin-Tae has with his keyboard.G- 20 đã thất bại trong việc yêu cầu sự khác biệt trong thương mại khi Tổng thống HoaKỳ Donald Trump gây ra xích mích với các quốc gia khác bằng cách tát thuế để cố gắng thu hẹp thâm hụt thương mại khổng lồ của Hoa Kỳ.
The G-20 has failed to bridge differences on trade asU.S. President Donald Trump caused frictions with other nations by slapping tariffs to try to narrow the huge U.S. trade deficit.Liên quan đến sự khác biệt và xích mích của họ trên mặt trận kinh tế và thương mại, Trung Quốc nói sẵn sàng hợp tác với Mỹ để tìm giải pháp, và đạt được thỏa thuận hai bên cùng có lợi.
Concerning their differences and frictions on the economic and trade front, China is willing to work together with the US to find solutions, and to reach a mutually beneficial and win-win agreement.La Viện tin rằng, chiến lược mới sẽ nhấn mạnh tầm quan trọng của liên minh Mỹ, Nhật, Úc,Ấn trong khi gia tăng xích mích và đối đầu giữa Trung Quốc với Mỹ và các đồng minh.
He believes the new strategy would emphasize the alliance of the U.S., Japan, Australia, and India,while increasing the friction and confrontation between China and the United States and its allies.Ngày càng có nhiều xích mích giữa hai nước, do những lo ngại của mỗi bên gây ra( như Mỹ nghi ngờ ý định của Trung Quốc ở biển Đông), khiến sự tin tưởng chiến lược của họ giảm dần.
A growing amount of friction between the two countries, brought on by concerns such as Washington's suspicion of China's intentions in the South China Sea, have deepened their strategic distrust.Những lời chỉ trích ngầm của chính sách bảo hộ của tổng thốngrõ ràng cho thấy sự xích mích giữa Yellen và Trump và đặt ra một câu hỏi lớn về việc gia hạn về nhiệm kỳ của bà đến hết tháng 2 năm 2018.
This implicit criticism of thepresident's protectionist plans clearly reveals the friction between Yellen and Trump and raises a big question on the extension of her term expiring in February 2018.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 29, Thời gian: 0.0164 ![]()
xích markovxích vàng

Tiếng việt-Tiếng anh
xích mích English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xích mích trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xíchtính từxíchxíchdanh từchainsprocketleashsausagemíchdanh từmizpahmíchmisperethshumathitesmíchđộng từindisposed STừ đồng nghĩa của Xích mích
ma sát friction cọ sátTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xích Mích Có Nghĩa Là Gì
-
Xích Mích - Wiktionary Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xích Mích" - Là Gì?
-
Nghĩa Của Từ Xích Mích - Từ điển Việt
-
Xích Mích Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Xích Mích Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'xích Mích' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Xích Mích Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Xích Mích
-
Xích Mích Nghĩa Là Gì?
-
MỐI XÍCH MÍCH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
[DOC] 3. Kỹ Năng Tìm Mâu Thuẫn, Xung đột Lợi ích Cốt Lõi, Nguyên Nhân Chủ ...
-
Công Tác Hòa Giải ở Cơ Sở đã Góp Phần Quan Trọng Trong Việc ổn ...
-
Cách Giải Quyết Xung Đột Trong Nhóm Khéo Léo Bạn Cần Biết