Xích Phong (tiếng Trung: 赤峰市; bính âm: Chìfēng Shì, âm Hán Việt: Xích Phong thị, cũng được gọi là Ulanhad tiếng Mông Cổ: ᠤᠯᠠᠭᠠᠨᠬᠠᠳᠠ ᠬᠣᠲᠠUlaɣanqada qota, [ʊlaːnxadxɔt], chữ Mông Cổ Kirin: Улаанхад хот, nghĩa “vách đá đỏ”) là một địa cấp thị nằm ở phía bắc Khu tự trị Nội Mông Cổ, Trung Quốc. Xích Phong giáp minh Xilingol về phía bắc và phía tây, Thông Liêu về phía đông bắc, Triều Dương (tỉnh Liêu Ninh) về phía đông nam và Thừa Đức (tỉnh Hà Bắc) về phía nam. Thành phố này có diện tích 90.275 km², dân số năm 2020 là 4.035.967 người[1], mật độ dân số đạt 44,707 người/km². Vùng đô thị gồm các quận Hồng Sơn, Tùng Sơn và một phần quận Nguyên Bảo Sơn chưa được đô thị hóa hoàn toàn[1], có diện tích 7.012 km², dân số là 1.460.381 người.[2] Dù được xem là trung tâm của thành phố nhưng phần lớn quận Tùng Sơn vẫn là vùng nông thôn, trong khi đó quận Nguyên Bảo Sơn thực tế là một vùng đô thị riêng biệt cách trung tâm Xích Phong 27 km. Thành phố này trước đây là minh Ju Ud, đã giải thể vào ngày 10 tháng 10 năm 1983. Mã số bưu chính của thành phố là 024000, mã vùng điện thoại là 0476.
Phân chia hành chính
[sửa | sửa mã nguồn]
Địa cấp thị Xích Phong được chia thành 12 đơn vị cấp huyện gồm 3 quận, 2 huyện và 7 kỳ.
^ ab"China: Inner Mongolia (Prefectures, Leagues, Cities, Districts, Banners and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2021.
^ Ministry of Housing and Urban-Rural Development, biên tập (2019). China Urban Construction Statistical Yearbook 2017. Beijing: China Statistics Press. tr. 46. Bản gốc lưu trữ ngày 18 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 11 tháng 1 năm 2020.
x
t
s
Khu tự trị Nội Mông Cổ, Cộng hòa nhân dân Trung Hoa
Lịch sử • Chính trị • Kinh tế • Âm nhạc
Địa cấp thị
Hohhot(Hô Hòa Hạo Đặc)
Hồi Dân • Tân Thành • Ngọc Tuyền • Tái Hãn • Togtoh (Thác Khắc Thác) • Vũ Xuyên • Horinger (Hòa Lâm Cách Nhĩ) • Thanh Thủy Hà • Tumed (Thổ Mặc Đặc) Tả
Bao Đầu
Côn Đô Luân • Đông Hà • Thanh Sơn • Thạch Quải • Bayan Obo (Bạch Vân Ngạc Bác) • Cửu Nguyên • Cố Dương • Tumed (Thổ Mặc Đặc) Hữu • Darhan Muminggan (Đạt Nhĩ Hãn Mậu Minh An)