Xích Quỷ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Từ nguyên
    • 1.3 Danh từ
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:Xích Quỷ

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sïk˧˥ kwḭ˧˩˧sḭ̈t˩˧ kwi˧˩˨sɨt˧˥ wi˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
sïk˩˩ kwi˧˩sḭ̈k˩˧ kwḭʔ˧˩

Từ nguyên

Từ tiếng Việt,

  • Hani:赤 (xích) = đỏ
  • Hani:鬼 (quỷ) = ma

Danh từ

Xích Quỷ

  1. Cả nước Việt Nam thời trung cổ khoảng mấy nghìn năm TCN, được lập ra trước nước Văn Lang và nước Âu Lạc khoảng 1000–1500 năm TCN trải qua thời vua Kinh Dương Vương.
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=Xích_Quỷ&oldid=1525467” Thể loại:
  • Mục từ tiếng Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
  • Danh từ tiếng Việt
Thể loại ẩn:
  • Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Xích Quỷ Thêm ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Xich Quỷ