Xích Vĩ - Wiktionary Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Tiếng Việt Hiện/ẩn mục Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
      • 1.3.1 Đồng nghĩa
      • 1.3.2 Dịch
      • 1.3.3 Xem thêm
  • Mục từ
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Tải lên tập tin
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
  • Chuyển sang bộ phân tích cũ
In/xuất ra
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản in được
Tại dự án khác Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]
Wikipedia tiếng Việt có bài viết về:xích vĩ
xích vĩ

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việtcủa chữ Hán 赤緯.

Cách phát âm

[sửa] IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
sïk˧˥ viʔi˧˥sḭ̈t˩˧ ji˧˩˨sɨt˧˥ ji˨˩˦
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
sïk˩˩ vḭ˩˧sïk˩˩ vi˧˩sḭ̈k˩˧ vḭ˨˨

Danh từ

[sửa]

xích vĩ

  1. (thiên văn học) Một trong hai tọa độ của một điểm trên thiên cầu khi sử dụng hệ tọa độ xích đạo (tọa độ còn lại gọi là xích kinh hoặc góc giờ), bằng góc giữa phương nối thiên thể và tâm Trái Đất với mặt phẳng xích đạo, được quy ước là dương khi thiên thể nằm ở phía bắc mặt phẳng xích đạo và âm khi nằm ở phía nam.

Đồng nghĩa

[sửa]
  • xích vĩ độ
  • thiên độ

Dịch

[sửa] xích vĩ
  • Tiếng Anh: declination(en)
  • Tiếng Ba Tư: میل(fa) (meyl)
  • Tiếng Bulgari: отклонение(bg)gt (otklonenie), деклинация(bg) (deklinacija)
  • Tiếng Hindi: दिक्पात(hi) (dikpāt)
  • Tiếng Hungary: elhajlás(hu), eltérés(hu)
  • Tiếng Hy Lạp: απόκλιση(el)gc (apóklisi)
  • Tiếng Litva: deklinacija(lt)
  • Tiếng Nga: склоне́ние(ru)gt (sklonénije)
  • Tiếng Nhật: 赤緯(ja) (せきい, sekii)
  • Tiếng Pháp: déclinaison(fr)gc
  • Tiếng Phần Lan: eranto(fi), deklinaatio(fi)
  • Tiếng Serbia-Croatia: deklinacija(sh)gc
  • Tiếng Séc: deklinace(cs)gc
  • Tiếng Thụy Điển: agnetisk deklination(sv)gch, missvisning(sv)gch
  • Tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: manyetik sapma(tr), varyasyon(tr)
  • Tiếng Triều Tiên: 적위(赤緯)(ko) (jeogwi)
  • Tiếng Trung Quốc: Tiếng Quan Thoại: 赤緯/ 赤纬(zh) (chìwěi)
  • Tiếng Ý: declinazione(it)gc
  • Tiếng Đức: Deklination(de)gc, Missweisung(de)gc, Ortsmissweisung(de)gc

Xem thêm

[sửa]
  • xích kinh
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xích_vĩ&oldid=2228547” Thể loại:
  • Mục từ Hán-Việt
  • Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
  • Mục từ tiếng Việt
  • Danh từ tiếng Việt
  • vi:Thiên văn học
  • Mục từ có chuyển tự thừa tiếng Hindi
Thể loại ẩn:
  • Trang có đề mục ngôn ngữ
  • Trang có 1 đề mục ngôn ngữ
  • Mục từ có hộp bản dịch
  • Mục từ có bản dịch tiếng Anh
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ba Tư
  • Mục từ có bản dịch tiếng Bulgari
  • Mục từ có bản dịch tiếng Hindi
  • Mục từ có bản dịch tiếng Hungary
  • Mục từ có bản dịch tiếng Hy Lạp
  • Mục từ có bản dịch tiếng Litva
  • Mục từ có bản dịch tiếng Nga
  • Mục từ có bản dịch tiếng Nhật
  • Mục từ có bản dịch tiếng Pháp
  • Mục từ có bản dịch tiếng Phần Lan
  • Mục từ có bản dịch tiếng Serbia-Croatia
  • Mục từ có bản dịch tiếng Séc
  • Mục từ có bản dịch tiếng Thụy Điển
  • Mục từ có bản dịch tiếng Thổ Nhĩ Kỳ
  • Mục từ có bản dịch tiếng Triều Tiên
  • Mục từ có bản dịch tiếng Quan Thoại
  • Mục từ có bản dịch tiếng Ý
  • Mục từ có bản dịch tiếng Đức
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục xích vĩ 3 ngôn ngữ (định nghĩa) Thêm đề tài

Từ khóa » Xích Vĩ Là Gì