Xiếc ảo Thuật Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. xiếc ảo thuật
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

xiếc ảo thuật tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ xiếc ảo thuật trong tiếng Trung và cách phát âm xiếc ảo thuật tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ xiếc ảo thuật tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm xiếc ảo thuật tiếng Trung xiếc ảo thuật (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm xiếc ảo thuật tiếng Trung 杂耍; 杂耍儿 《指曲艺、杂技等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
杂耍; 杂耍儿 《指曲艺、杂技等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ xiếc ảo thuật hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • tỏ ý tiếng Trung là gì?
  • xây nhà tiếng Trung là gì?
  • đích mẫu tiếng Trung là gì?
  • giá đậu nành tiếng Trung là gì?
  • túc trực tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của xiếc ảo thuật trong tiếng Trung

杂耍; 杂耍儿 《指曲艺、杂技等。》

Đây là cách dùng xiếc ảo thuật tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ xiếc ảo thuật tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 杂耍; 杂耍儿 《指曲艺、杂技等。》

Từ điển Việt Trung

  • oa oa tiếng Trung là gì?
  • nước dừa tiếng Trung là gì?
  • thuốc tán tiếng Trung là gì?
  • minh muội tiếng Trung là gì?
  • dọc tiếng Trung là gì?
  • an nhàn tiếng Trung là gì?
  • mò mẫm tiếng Trung là gì?
  • cựa cạy tiếng Trung là gì?
  • tý tiếng Trung là gì?
  • họ Tô tiếng Trung là gì?
  • tranh luận sôi nổi tiếng Trung là gì?
  • thần hiệu tiếng Trung là gì?
  • dây mềm tiếng Trung là gì?
  • mộc qua tiếng Trung là gì?
  • đập ngăn sông tiếng Trung là gì?
  • vải bông xù tiếng Trung là gì?
  • giảng lý tiếng Trung là gì?
  • làm việc và nghỉ ngơi tiếng Trung là gì?
  • tỉnh yên bái tiếng Trung là gì?
  • hoàng xà tiếng Trung là gì?
  • ăn trứng vịt tiếng Trung là gì?
  • kiều diễm tiếng Trung là gì?
  • u tịnh tiếng Trung là gì?
  • nguyệt cầu tiếng Trung là gì?
  • dân tộc Môn Ba tiếng Trung là gì?
  • cái bừa tiếng Trung là gì?
  • đậu giá tiếng Trung là gì?
  • du khách đi nghỉ mát tiếng Trung là gì?
  • lò nung gạch tiếng Trung là gì?
  • vô kỷ luật tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Xiếc ảo Thuật Trung Quốc