Xiếc - Wiktionary Tiếng Việt

xiếc
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Từ nguyên
    • 1.2 Cách phát âm
    • 1.3 Danh từ
    • 1.4 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Từ nguyên

Từ tiếng Phápcirque.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
siək˧˥nam ? +siə̰k˩˧siək˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
siək˩˩siə̰k˩˧

Danh từ

xiếc

  1. Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật. Biểu diễn xiếc. Xem xiếc. Xiếc thú.

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xiếc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xiếc&oldid=2188937”

Từ khóa » Xiếc Là