Xiếc - Wiktionary Tiếng Việt
xiếc IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Từ nguyên
- 1.2 Cách phát âm
- 1.3 Danh từ
- 1.4 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaTừ nguyên
Từ tiếng Phápcirque.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siək˧˥nam ? + | siə̰k˩˧ | siək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| siək˩˩ | siə̰k˩˧ | ||
Danh từ
xiếc
- Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật. Biểu diễn xiếc. Xem xiếc. Xiếc thú.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xiếc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Xiếc Là
-
Xiếc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xiếc" - Là Gì?
-
Xiếc Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Xiếc Là Gì
-
'xiếc' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Xiếc Là Gì? Chi Tiết Về Xiếc Mới Nhất 2021 - LADIGI Academy
-
Xiếc Là Gì, Nghĩa Của Từ Xiếc | Từ điển Việt
-
Nghệ Thuật Biểu Diễn Xiếc - MARU Fashion
-
ĐịNh Nghĩa Xiếc TổNg Giá Trị CủA Khái NiệM Này. Đây Là Gì Xiếc
-
Xiếc: Thường Là Một đoàn Nghệ Sĩ Lưu động
-
Đôi Nét Về Nghệ Thuật Xiếc ở Việt Nam
-
Bạn đã Biết Lợi ích Của Việc Xem Xiếc đối Với Các Em Nhỏ?
-
Rạp Xiếc Là Gì? Nghệ Thuật Xiếc. Nghệ Sĩ Xiếc - ATOMIYME.COM
-
Ngày Quốc Tế Thiếu Nhi 1/6: Thông điệp Bảo Vệ Môi Trường Từ Xiếc ...