Xiếc - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Từ nguyên
Từ tiếng Phápcirque.
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| siək˧˥nam?+ | siə̰k˩˧ | siək˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| siək˩˩ | siə̰k˩˧ | ||
Danh từ
xiếc
- Nghệ thuật biểu diễn các động tác khéo léo tài tình, độc đáo của người hoặc thú vật. Biểu diễn xiếc. Xem xiếc. Xiếc thú.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xiếc”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Việt
- Từ vay mượn từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Từ dẫn xuất từ tiếng Pháp tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ có ví dụ cách sử dụng tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang có đề mục ngôn ngữ
- Trang có 0 đề mục ngôn ngữ
Từ khóa » Xiếc Wikipedia
-
Xiếc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thể Loại:Xiếc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xiếc - Wiktionary
-
Xiếc - Wikiwand
-
Trường Xiếc - Wikimedia Tiếng Việt
-
Rạp Xiếc - Wikimedia Tiếng Việt
-
[Wiki] Xiếc Là Gì? Chi Tiết Về Xiếc Update 2021 - Tinh Dầu LATIMA
-
Xiếc: Thường Là Một đoàn Nghệ Sĩ Lưu động
-
Cô Bé Masha Và Chú Gấu Xiếc – Wikipedia Tiếng Việt
-
Xiếc Sách - Wikipedia Updit.
-
Thể Loại:Diễn Viên Xiếc | Disney Wiki Tiếng Việt
-
Rạp Xiếc Tbilisi - Tajpur, Dildarnagar - Wikipedia
-
Rạp Xiếc Bọ Chét - Flax Sulawesii - Wikipedia
-
Ringmaster | Translate To Mandarin Chinese: Cambridge Dictionary