XIN TẤT CẢ CHÚNG TA In English Translation - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
What is the translation of " XIN TẤT CẢ CHÚNG TA " in English? xin
pleaseaskapplyletbegtất cả chúng ta
all of uswe allall our
{-}
Style/topic:
I pray we can all see this light.Trước khi banphép lành cho anh chị em, tôi xin tất cả chúng ta hãy cầu nguyện âm thầm trong giây lát.
Before giving you my blessing, I would like for us all to pray a moment in silence.Vậy Mẹ xin tất cả chúng ta phải cầu nguyện cho hòa bình.
So, we need everyone to pray for peace.Khi tuyển chọn những người như Juan Diego, Mẹ Ma- ri-a xin tất cả chúng ta hãy chú ý đến những người thấp hèn và khiêm nhường.
By choosing people like Juan Diego,Mary is asking all of us to pay attention to the lowly and the humble.Vì vậy, tôi xin tất cả chúng ta cùng hiệp thông với tôi dâng lời cầu nguyện trong thinh lặng….
Therefore, I ask all of you to join in my prayer in silence….Ở đây, trong nơi tưởng niệm này, tôi xin tất cả chúng ta cùng nhau, mỗi người theo cách riêng của mình, dành ra một thời gian thinh lặng và cầu nguyện.
Here, in this place of remembrance, I would ask everyone together, each in his or her own way, to spend a moment in silence and prayer.Tôi xin tất cả chúng ta hãy suy niệm những lời của Thánh Tông Đồ, những lời được viết lên vào lúc cuối đời của ngài, khi ngài thú với môn đệ Timotheu rằng ngài là đệ nhất đại tội nhân/ the greatest of sinners," nhưng vì thế mà tôi đã được thương xót"( 1Timothêu 1: 16).
I would like us all to meditate upon the words of the Apostle, written towards the end of his life, when he confesses to Timothy that he was the greatest of sinners,“but for this reason I received mercy”(1 Tim 1:16).Nguyện xin tất cả chúng ta góp phần của mình để nhận ra kế hoạch của Thiên Chúa đối với hôn nhân và gia đình”, Đức Hồng y Parolin thúc giục.
May all of us do our part to realize God's plan for marriage and the family,” Cardinal Parolin urged.Tôi muốn xin tất cả chúng ta cùng nhau đi vào hoang địa bằng cách chọn lựa cách thức cầu nguyện, ăn chay và bố thí.
I would like to ask all of us to go into the desert together by choosing the way of prayer, fasting, and almsgiving.Sau hết, tôi xin tất cả chúng ta hãy lưu ý tới một số công việc quan trọng cho thời điểm lịch sử hiện nay, vì chúng ta mong muốn một thay đổi tích cực cho lợi ích của tất cả mọi người anh chị em của chúng ta..
Lastly, I would like us all to consider some important tasks for the present historical moment, since we desire a positive change for the benefit of all our brothers and sisters.Vậy xin tất cả chúng ta cùng cầu nguyện để qua các sự kiện này Giáo hội sẽ thực hiện một cuộc hành trình sáng suốt thật sự và áp dụng các phương pháp mục vụ cần thiết để giúp các gia đình đối mặt với những thách thức hiện nay của họ nhờ ánh sáng và sức mạnh từ Phúc Âm”.
May we all, then, pray together so that through these events the Church will undertake a true journey of discernment and adopt the necessary pastoral means to help families face their present challenges with the light and strength that comes from the Gospel.”.Xin tất cả chúng ta hãy cùng nhau tạ ơn Chúa vì cơ hội rất đẹp này qua đó tất cả chúng ta hợp nhau công bố niềm vui mở rộng hòa bình, niềm vui yêu thương lẫn nhau và niềm vui thừa nhận rằng những người nghèo nhất trong giữa những người nghèo là anh chị em của chúng ta..
Let us all together thank God for this beautiful occasion where we can all together proclaim the joy of spreading peace, the joy of loving one another and the joy acknowledging that the poorest of the poor are our brothers and sisters.Câu trả lời xin dành cho tất cả chúng ta.
I pray for answers for all of us.Xin Mẹ Maria giúp tất cả chúng ta sống Tuần Thánh tốt đẹp.
May Mary help us all to live Holy Week well.Chúng ta hãy xin cho mỗi chúng ta, và tất cả chúng ta là Giáo hội, có thể kiên trì trong việc thiện và không mất dấu những gì thật sự quan trọng.
Let us ask that each of us, and all of us as Church, may persevere in the good and not lose sight of what really counts.Và vì chúng ta được liên kết với nhau trong Chúa, chúng ta mới có thể làm gì đó cho những ai còn ở xaGiáo hội, là những người mà tự sức chúng ta chẳng bao giờ đến được với họ, vì cùng với họ và cho họ, chúng ta xin Chúa cho tất cả chúng ta biết mở ra với công trình cứu độ của Ngài.
And since we are united in God, we can do something for those who are far distant,those whom we could never reach on our own, because with them and for them, we ask God that all of us may be open to his plan of salvation.Xin Chúa Chúc lành cho tất cả chúng ta.
God's blessings to us all.Vì vậy, xin vui lòng, tất cả chúng ta cần phải chuyển đến Los Angeles.
So, please, we all need to move to Los Angeles.”.Nguyện xin Chúa ban cho tất cả chúng ta niềm vui trong hy vọng này.
May the Lord give us all this joy in hope.”.Xin lỗi, tất cả chúng ta đều nhìn thấy cuộc gặp gỡ và những gì xảy ra trong hệ thống cơ thể của bạn.
Please sorry, we all saw the encounter and also what transpired within your body system".Chúng ta hãy cầu xin Chúa Thánh Thần liên kết tất cả chúng ta hôm nay trong Buổi tiếp kiến này.
Let us pray to the Holy Spirit to unite us all here today, in this audience.Nhân dịp Lễ kỷ niệm vàng ASEAN, xin chúc tất cả chúng ta, các nước thành viên và các công dân cộng đồng ASEAN tiến bước mạnh mẽ trên con đường xây dựng cộng đồng đoàn kết, ngày càng phát triển vì hoà bình và thịnh vượng.
On the occasion of the ASEAN's golden anniversary, I wish that all of us, all member States and citizens of the ASEAN Community would make great strides on the path of building a united and increasingly advancing Community for peace and prosperity.Chúng ta hãy cầu xin Chúa, qua sơ Bernadetta, xin Ngài hãy ban cho tất cả chúng ta có được ơn để bước đi trên con đường này.
We ask that the Lord, through Sister Bernadette, give us all the grace to go this way.Và xin cho tất cả chúng ta là người Công Giáo và là người Mỹ hãy tiếp tục đoàn kết với những người khác đang trong lúc túng ngặt; hãy tiếp tục là một dân tộc hiếu khách đối xử với người khác như chúng ta muốn được người ta đối xử với mình như thế.
And may all of us as Catholics and Americans remain a people of solidarity with others in need and a nation of hospitality which treats others as we would like to be treated.Chúng ta hãy cầu xin Chúa, qua sơ Bernadetta, xin Ngài hãy ban cho tất cả chúng ta có được ơn để bước đi trên con đường này.
We ask the Lord, through the intercession of Sister Bernardetta, to give all of us the grace to walk on this path.Xin cho tất cả chúng ta đứng vững trong kiến thức và sự thoải mái rằng tất cả mọi thứ là bây giờ, đã luôn luôn và sẽ mãi mãi, theo thứ tự thiêng liêng, diễn ra theo một kế hoạch thiêng liêng.
May we all stand firm in the knowledge and comfort that all things are now, have always been and forever will be, in Divine order, unfolding according to a Divine plan.Trong lời cầu nguyện Kitô giáo, không ai xin cơm bánh cho chính mình: xin cho con lương thực hôm nay; không, xin cho chúng con, cầu xin cho tất cả, chúng ta cầu xin cho tất cả người nghèo trên thế giới.
In Christian prayer, no one asks for bread for himself: give me the bread of today, no, give us, begs him for all, for all the poor of the world.Và vì chúng ta được liên kết với nhau trong Chúa, chúng ta mới có thể làm gì đó cho những ai còn ở xa Giáo hội, là những người màtự sức chúng ta chẳng bao giờ đến được với họ, vì cùng với họ và cho họ, chúng ta xin Chúa cho tất cả chúng ta biết mở ra với công trình cứu độ của Ngài.
And since we are united in God, we can do something also/even for those who are far off/distant, for those who with only ourown strength/forces we could never reach, because with them and for them, we pray to God that we may all be open/open ourselves to his work of salvation.Chúng ta cũng xin ơn này cho tất cả những ai hiệp nhất với chúng ta qua các phương tiện truyền thông khắp nơi trên thế giới.
Let us ask this grace also for all those who are united to us through the media in every part of the world.Display more examples
Results: 896, Time: 0.0273 ![]()
xin tạ ơn chúaxin tha thứ

Vietnamese-English
xin tất cả chúng ta Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Xin tất cả chúng ta in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Word-for-word translation
xinnounxinxinverbpleaseaskapplylettấtpronouneverythingcảdeterminerbothcảadjectivewholeentirecảadverbevencảat allchúngpronountheythemwetheirchúngthey'retapronounweimeusourTop dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xin Tất Cả
-
XIN CHÀO TẤT CẢ CÁC BẠN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Tôi Sẽ Xin Rằng Tất Cả - Làng Mai
-
Xin Lỗi Vì Tất Cả - Chí Thiện - Zing MP3
-
XIN LỖI VÌ TẤT CẢ | CHÍ THIỆN - YouTube
-
Xin Lỗi Vì Tất Cả - Chí Thiện [Official] - YouTube
-
Xin Lỗi Vì Tất Cả - Chí Thiện
-
Xin Lỗi Vì Tất Cả - Chí Thiện
-
Xin Lỗi Vì Tất Cả - Raymond - NhacCuaTui
-
Lời Bài Hát Xin Lỗi Vì Tất Cả- Loi Bai Hat Xin Loi Vi Tat Ca
-
Picture Of Miya Sushi & BBQ, Ho Chi Minh City - Tripadvisor
-
Thời Sự 12h | Youtube Chặn Tất Cả Các Nội Dung Chống Vắc Xin
-
Thẻ: 10 Loại Vắc Xin Tất Cả Người Lớn đều Cần - DSCare