XỊT HƠI CAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
XỊT HƠI CAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Động từxịt hơi cay
pepper spray
bình xịt hơi cayphun hạt tiêuxịt hạt tiêubình xịtsprays tear gaspepper-sprayed
xịt hơi caypepper-spray
bình xịt hơi cayphun hạt tiêuxịt hạt tiêubình xịt
{-}
Phong cách/chủ đề:
Pepper-spray me.Cảnh sát xịt hơi cay.
Police pepper spray.Các nhân chứng nói rằng sự hoảng loạn là do xịt hơi cay.
Witnesses say the panic was caused by pepper spray.Tôi sẽ xịt hơi cay đấy.
I'm gonna pepper-spray you.PTV2: Nạn đói ở Somali. PTV 3:Cảnh sát xịt hơi cay.
Announcer Two: Famine in Somalia.Announcer Three: Police pepper spray.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchai xịtxịt nước sơn xịtBà ta định xịt hơi cay vào tôi đấy!
She tried to pepper spray me,!Các nhân chứng nói rằngsự hoảng loạn là do xịt hơi cay.
In further details,witnesses said the panic was caused by pepper spray.Học cách sử dụng gậy hoặc lọ xịt hơi cay trước khi bạn đem theo chúng bên mình.
Learn to use mace or pepper spray before you start carrying them.Chỉ đạo xịt hơi cay vào người khởi xướng, đưa thẳng vào mũi.
Direct the pepper spray on the initiator, getting straight to the nose.Đêm đó, Wong và những người khác bị xịt hơi cay giữa những cuộc đụng độ với cảnh sát.
That night, Wong and others were pepper-sprayed amid scuffles with police.Xịt hơi cay vào người… đang trình bày quan điểm dưới Đạo luật Bổ sung Thứ nhất!
Pepper-spray the man who's expressing his opinion under the First Amendment!Đồ vật dưới dạng bình xịt, bình phun sương, bình xịt hơi cay hay bất kỳ vật dụng tương tự.
Objects in the form of aerosols, nebulizers, pepper sprays or any similar items.Đánh nhau, xịt hơi cay, ném đồ, lục lọi các cửa hàng, ăn cướp và bắn súng đều là những hành vi xảy ra vào Black Friday.
Fighting, pepper-spraying, dumping merchandise, ransacking stores, robberies and shootings have all been reported on Black Friday.Một vụ xô xát đã xảy ra vào sáng sớm ở quận Mongkok khi cảnh sát xịt hơi cay vào một số người biểu tình.
A clash occurred early Sunday morning in Mongkok District when police sprayed tear gas on some protesters.Một lý do chính bạn nên thử xịt hơi cay này là nó tiện lợi và nó là một bình xịt hơi ngụy trang hoàn hảo.
One major reason you should give this pepper spray a try is that it is convenient and it is a perfect disguised pepper spray..Vào sáng sớm ngày 30 tháng 11 cảnh sát dùng dùi cui và vòi xịt hơi cay để giải tỏa công trường Maidan.
In the early morning of November 30, police officers swinging truncheons and spraying tear gas cleared out the Maidan.Cảnh sát xịt hơi cay những người di cư tìm cách chạy vào đường hầm Eurotunnel trên đường cao tốc A16 tại Calais, miền bắc nước Pháp.
A police officer sprays tear gas at migrants trying to access the Channel Tunnel entrance on the A16 Highway in Calais, northern France.Tuy nhiên, bạn nên thận trọng trong khi sử dụng xịt tiêu son môi hoặc bất kỳ bình xịt hơi cay nào khác cho vấn đề đó.
However, you should exercise caution while using lipstick pepper spray or any other pepper spray for that matter.Một cảnh sát xịt hơi cay vào những di dân đang tìm cách vào đường hầm qua eo biển Manche trên xa lộ A16 ở Calais, miền bắc nước Pháp.
A police officer sprays tear gas at migrants trying to access the Channel Tunnel entrance on the A16 Highway in Calais, northern France.Trong thời tiết giá lạnh, cảnh sát Hanover phải sử dụng vòi rồng,dùi cui và xịt hơi cay để dọn đường cho 600 đại biểu đến nơi họp.
With temperatures near freezing,Hanover police used water cannon, batons and pepper spray to clear a path for the 600 delegates.Các lính canh nhà tù đã bắn đạn cao su và xịt hơi cay để trấn áp một cuộc nổi loại của hơn 160 tù nhân tại một trại giam ở.
Prison guards fired rubber bullets and pepper spray to quell a riot on Sunday involving more than 160 inmates at a central California penitentiary in which on.Những tên cướp được cho là đã phục kích sẵn đoàn xe chuyên dụng tại trạm thu phí ở khu vực Đông Nam thành phố Auxerre, xịt hơi cay vào các tài xế khi họ tới.
The thieves were said to have waited for the security vans at the Avallon toll booth south-east of Auxerre, spraying gas at the drivers when they arrived.Bức ảnh chụp người đàn ông được đổ sữa giúp làm dịu da mặt sau khi bị xịt hơi cay tại điểm chặn của cảnh sát ở đường cao tốc 1806 gần Cannon Ball.
A man is treated with milk of magnesia after being pepper-sprayed at a police blockade on Highway 1806, near Cannon Ball.Những người được hỏi đã miêu tả cách cảnh sát xịt hơi cay vào lều của họ vào ban đêm khi họ ngủ, trong khi những người khác giải thích làm thế nào các cảnh sát đã phá hủy lều của họ.
Respondents described how police would spray tear gas into their tents at night while they were sleeping, while others explained how officers had destroyed their tents.Ở một vụ khác, trong tháng 11 này, Mallika Sherawat, một diễn viên Bollywood,đã bị 3 người đàn ông đeo mặt nạ đấm vào mặt và xịt hơi cay tại một khu mua sắm hạng sang của Paris.
In another suspectedrobbery the same month, Bollywood actress Mallika Sherawat was punched in the face and sprayed with teargas by three masked men in an upmarket area of Paris.Thật khó để xác định số người thiệt mạng do xịt hơi cay, vì nhiều người trong số những người được cho là có nhiều ma túy hoặc rượu vào lúc chết.
It is difficult to pinpoint the number of people killed by pepper spray, since many of the supposed casualties were high on drugs or alcohol at the time of death.Họ đã ngụy trang danh tính của họ và những người biểu tình bị bắt giữ một cách thô bạo, cũng nhưtấn công họ dã man trong một toa tại ga tàu điện ngầm, xịt hơi cay vào họ và đánh họ bằng dùi cui.
They had disguised their identities andviolently arrested protesters, as well as attacking them in a train carriage at a metro station, pepper spraying them and beating them with batons.Chúng tôi có bằng chứng về một người trẻ có chỉ số IQ dưới 70 bị xịt hơi cay ở tiền sảnh vì anh này không hiểu cảnh sát đã nói gì," Simpkins cho biết.
We had one young man with an IQ well below 70 who was pepper-sprayed in the hallway because he didn't understand what the police were saying," said Simpkins.Trên mạng xã hội Twitter, một người ủng hộ phong trào biểu tình viết:“ Hồng Kông: Một thành phố nơi mà người biểu tình không đập phá cửa hàng và luôn tự dọn dẹp, thế nhưnglại bị cảnh sát xịt hơi cay và trấn áp.
One pro-democracy supporter tweeted that Hong Kong was“a city where protestors don't smash up shops, andthey also clean up after themselves, yet get teargassed and pushed by the police..Vấn đề anh gặp phải là cảnh sát đã sử dụng bình xịt hơi cay vào những người đang biểu tình ôn hòa, thay vì chỉ những người chống lại bạo lực bắt giữ.
The problem he had was that the police were using pepper spray on people who were protesting peacefully, rather than solely on those who violently resisted arrest. Kết quả: 30, Thời gian: 0.126 ![]()
xịt nóxitric

Tiếng việt-Tiếng anh
xịt hơi cay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Xịt hơi cay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
xịtdanh từsprayaerosolsspritzspraysxịttính từsparyhơitrạng từslightlylittlesomewhathơidanh từbitvaporcaydanh từcaycaytính từspicypungenthotbitterTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xịt Hơi Cay Nghĩa Là Gì
-
Bình Xịt Hơi Cay – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hơi Cay – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hóa Học đằng Sau Hơi Cay | HHLCS
-
Bật Mí Bình Xịt Hơi Cay Có Tác Dụng Gì Và Mua ở đâu?
-
Bình Xịt Hơi Cay Có Bị Cấm Không? - Luật Hoàng Phi
-
Sử Dụng Bình Xịt Hơi Cay Bị Phạt Bao Nhiêu Tiền?
-
Sử Dụng Bình Xịt Hơi Cay để Tự Vệ Có Phạm Pháp Không? - LuatVietnam
-
Quy định Về Sử Dụng Bình Xịt Hơi Cay - Luật LawKey
-
Bình Xịt Hơi Cay Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Sử Dụng, Tàng Trữ Bình Xịt Hơi Cay Có Bị Phạt Không? (2021) - Luật ACC
-
Sử Dụng Bình Xịt Hơi Cay Tự Vệ Có Vi Phạm Pháp Luật Không?
-
Sử Dụng Bình Xịt Hơi Cay để Phòng Vệ, Có Phạm Pháp? - VnExpress
-
Mối Nguy Từ Những Bình Xịt Hơi Cay - Công An