Xơ Xác - Wiktionary Tiếng Việt

xơ xác
  • Ngôn ngữ
  • Theo dõi
  • Sửa đổi

Mục lục

  • 1 Tiếng Việt
    • 1.1 Cách phát âm
    • 1.2 Tính từ
      • 1.2.1 Đồng nghĩa
    • 1.3 Tham khảo

Tiếng Việt

sửa

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
səː˧˧ saːk˧˥səː˧˥ sa̰ːk˩˧səː˧˧ saːk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
səː˧˥ saːk˩˩səː˧˥˧ sa̰ːk˩˧

Tính từ

xơ xác

  1. Ở trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại. Cây cối xơ xác.

Đồng nghĩa

  • tả tơi
  • xác xơ
  • xờ xạc

Tham khảo

  • Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xơ xác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=xơ_xác&oldid=2007886”

Từ khóa » Xơ Xác ý Nghĩa Là Gì