Xơ Xác - Wiktionary Tiếng Việt
xơ xác IPA theo giọng
- Ngôn ngữ
- Theo dõi
- Sửa đổi
Mục lục
- 1 Tiếng Việt
- 1.1 Cách phát âm
- 1.2 Tính từ
- 1.2.1 Đồng nghĩa
- 1.3 Tham khảo
Tiếng Việt
sửaCách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| səː˧˧ saːk˧˥ | səː˧˥ sa̰ːk˩˧ | səː˧˧ saːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| səː˧˥ saːk˩˩ | səː˧˥˧ sa̰ːk˩˧ | ||
Tính từ
xơ xác
- Ở trạng thái không có gì còn lành lặn, nguyên vẹn, trông thảm hại. Cây cối xơ xác.
Đồng nghĩa
- tả tơi
- xác xơ
- xờ xạc
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “xơ xác”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
Từ khóa » Xơ Xác ý Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Xơ Xác - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "xơ Xác" - Là Gì?
-
Xơ Xác Nghĩa Là Gì?
-
Xơ Xác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Xơ Xác Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
'xơ Xác' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Xơ Xác Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Xơ Xác Là Gì, Xơ Xác Viết Tắt, định Nghĩa, ý Nghĩa
-
XƠ XÁC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
RÁCH XƠ XÁC - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Xơ Xác Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Xơ Xác Trong Tiếng Nhật Nghĩa Là Gì? - Mazii
-
Xơ Xác đi Vì Gió Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky