Xoa Dịu - Wiktionary
Có thể bạn quan tâm
Jump to content
Contents
move to sidebar hide- Beginning
- Entry
- Discussion
- Read
- Edit
- View history
- Read
- Edit
- View history
- What links here
- Related changes
- Upload file
- Permanent link
- Page information
- Cite this page
- Get shortened URL
- Download QR code
- Create a book
- Download as PDF
- Printable version
Vietnamese
[edit]Etymology
[edit]xoa + dịu.
Pronunciation
[edit]- (Hà Nội) IPA(key): [swaː˧˧ ziw˧˨ʔ]
- (Huế) IPA(key): [swaː˧˧ jiw˨˩ʔ]
- (Saigon) IPA(key): [s⁽ʷ⁾aː˧˧ jiw˨˩˨]
Verb
[edit]xoa dịu
- to appease; to placate; to calm; to allay
- Vietnamese compound terms
- Vietnamese terms with IPA pronunciation
- Vietnamese lemmas
- Vietnamese verbs
- Pages with entries
- Pages with 1 entry
Từ khóa » Xoa Dịu
-
Nghĩa Của Từ Xoa Dịu - Từ điển Việt - Tratu Soha
-
XOA DỊU - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Xoa Dịu In English
-
Những Cách Tự Nhiên để Xoa Dịu Sự Lo Lắng Của Bạn | Vinmec
-
Vitamin Xoa Dịu Căng Thẳng: 7 Lựa Chọn Tuyệt Vời | Vinmec
-
Xoa Dịu Trái Tim Em
-
Phát động Chương Trình Nhắn Tin “Chung Tay Xoa Dịu Nỗi đau Da Cam”
-
[PDF] KHUYẾN KHÍCH KHẢ NĂNG TỰ XOA DỊU Ở TRẺ TỪ KHI LỌT ...
-
Triển Khai Nhắn Tin Từ Thiện “Chung Tay Xoa Dịu Nỗi đau Da Cam” Năm ...
-
Khăn Xoa Dịu Doudou Cho Bé, Baby Stuffed Animal Security Blanket
-
Từ điển Tiếng Việt - Từ Xoa Dịu Là Gì
-
Phát động Chương Trình Nhắn Tin “Chung Tay Xoa Dịu Nỗi đau Da Cam ...
-
Chung Tay Xoa Dịu Nỗi đau Da Cam - Quân Khu 5