XOÀI ĐÃ In English Translation - Tr-ex

What is the translation of " XOÀI ĐÃ " in English? xoài đãmangoes have

Examples of using Xoài đã in Vietnamese and their translations into English

{-}Style/topic:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Ở Nam Á, xoài đã được trồng trong hàng ngàn năm.In South Asia, mangoes have been cultivated for thousands of years.Trong những năm gần đây, những lợi ích sức khỏe tiềm tàng của xoài đã được nghiên cứu rộng rãi.In recent years the potential health benefits of mangoes have been widely investigated.Trên thực tế, xoài đã được phát hiện là giúp ngăn ngừa bệnh ung thư!In fact, mangoes have been found to prevent cancer!Trong các nghiên cứu trên động vật, các hợp chất thực vật trong xoài đã được chứng minh để bảo vệ chống lại bệnh tiểu đường( 31, 33.In animal studies, the plant compounds in mangoes have been shown to protect against diabetes(31, 33.Xoài đã trở thành trái cây tiếp theo của Việt Nam được xuất khẩu sang Chile, sau thanh long.Mangoes have become the next Vietnamese fruit to be exported to Chile, following dragon fruit.Là một trong những món ăn được yêu thích tuyệt đối ở đây tại nơi này, gạo nếp xoài đã được trưng bày trong một số cuộc triển lãm thực phẩm và các chương trình nấu ăn.As one of the absolute favorites here in the place, mango sticky rice has been featured in some food exhibits and cooking shows.Xoài đã được chứng minh là có tác động đến tất cả các loại ung thư được thử nghiệm nhưng hiệu quả nhất với ung thư vú và đại tràng.Mangoes have been shown to have some impact on all cancers tested but were most effective with breast and colon cancers.Theo thông tin chính thức của quân Giai Phóng trong chiến dịch Đồng Xoài, đã loại khỏi vòng chiến 4.459 binh sĩ địch( bao gồm 73 người Mỹ.According to Vietnam's official account of the Đồng Xoài campaign, the Communists claimed to have put 4,459 enemy soldiers(including 73 Americans) out of action.Net rằng việc trồng xoài đã buộc những người đàn ông bản xứ tại ngôi làng của ông phải rời bỏ quê hương đến các huyện xa xôi như Faridpur và Chittagong để làm nghề nông.Net that mango cultivation had forced the indigenous men from his village to go to far flung districts such Faridpur and Chittagong to work as farm labour.Chính phủ cũng đã yêu cầu mọi người“ ngừng tiêu thụ sap cọ nguyên liệu” vàđề phòng đặc biệt khi nói đến việc tiêu thụ xoài đã rơi khỏi cây và đang nằm dưới họ trong mùa này.The government has asked people to"stop consumption of rawdate palm sap" and take special precaution when it comes to consuming mangoes that have fallen off trees and lying under them this season.Điều này là do chiết xuất lá xoài đã được biết đến để tăng sản xuất insulin trong cơ thể và cũng chống lại cholesterol trong máu, do sự hiện diện của vitamin C, pectin và chất xơ trong lá.This is because mango leaf extracts have been known to increase insulin production in the body and also fight cholesterol in blood, due to the presence of vitamin C, pectin and fibre in the leaves.Một sáng, thân thiện màu xoài cam đã được chọn cho phần còn lại của da/ vải trang trí nội thất.A bright, friendly mango-orange color has been chosen for the rest of the leather/fabric interior trim.Như vậy, sau 10 năm đàm phán bền bỉ, xoài Việt đã chinh phục được một trong những thị trường khó tính nhất đó là Mỹ.Thus, after 10 years of persistent negotiations, Vietnamese mangoes have conquered one of the most demanding markets, the US.Display more examples Results: 226, Time: 0.2617

Word-for-word translation

xoàinounmangofruitxoaimangoesmangosđãverbwasđãhave beenhave already xoàixoan

Top dictionary queries

Vietnamese - English

Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Vietnamese-English xoài đã Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension

Từ khóa » đã Xoài