Xoài Thơm – Wikipedia Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikispecies
- Khoản mục Wikidata
| Mangifera odorata | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Eudicots |
| (không phân hạng) | Rosids |
| Bộ (ordo) | Sapindales |
| Họ (familia) | Anacardiaceae |
| Chi (genus) | Mangifera |
| Loài (species) | M. odorata |
| Danh pháp hai phần | |
| Mangifera odorataGriff., 1854 | |
Xoài thơm hay xoài Kuwini, xoài Saipan (danh pháp khoa học: Mangifera odorata; tiếng Anh thường gọi là Kuwini Mango, Saipan Mango hoặc Fragrant Mango) là một loài thực vật thuộc họ Anacardiaceae. Loài này có ở Guam, Indonesia, Malaysia, Philippines, Singapore, Thái Lan, và Việt Nam.
Xoài thơm là một cây xoài có thể là loài bản địa của châu Á nhiệt đới, đặc trưng của Tây Malaysia. Quả có màu cam nhạt và vị ngọt khi chín. Nhựa cây toả ra một mùi thơm rất đặc trưng và có thể nhận biết từ xa. Hoa ra quanh năm và cũng có mùi thơm. Nhựa từ quả xoài thơm chưa chín rất độc. Quả có dạng cầu hoặc gần cầu, có màu xanh đậm và xanh khi chín.
Mangifera odorata thường có ở rừng nhiệt đới của Đông Malaysia (Borneo).
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ World Conservation Monitoring Centre (1998). "Mangifera odorata". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 1998: e.T31401A9630399. doi:10.2305/IUCN.UK.1998.RLTS.T31401A9630399.en. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2021.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]- World Conservation Monitoring Centre 1998. Mangifera odorata. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 22 tháng 8 năm 2007.
Bài viết liên quan đến Họ Đào lộn hột này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Loài thiếu dữ liệu theo Sách đỏ IUCN
- Chi Xoài
- Thực vật Thái Lan
- Thực vật Philippines
- Cây Thái Lan
- Cây Việt Nam
- Cây Philippines
- Sơ khai Họ Đào lộn hột
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Cây Xoài In English
-
Glosbe - Cây Xoài In English - Vietnamese-English Dictionary
-
CÂY XOÀI In English Translation - Tr-ex
-
Cây Xoài Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cây Xoài Tiếng Anh Là Gì
-
"cây Xoài" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Meaning Of 'xoài Cát' In Vietnamese - English
-
Mango | Definition In The English-Vietnamese Dictionary
-
Xoài Cát Hòa Lộc - Viện Cây ăn Quả Miền Nam
-
English Vietnamese Translation Of Quả Xoài - Dictionary
-
Viết Tiếp Giấc Mơ Trái Xoài Ðồng Tháp
-
Cây Xoài - May Academy
-
Mango In Vietnamese Definition And Meaning In English
-
Cây Xoài Trên đất Tây Sơn - Báo điện Tử Bình Định