XOÀNG In English Translation - Tr-ex
What is the translation of " XOÀNG " in English? Adjectivexoàng
mediocre
tầm thườngbình thườngtrung bìnhtầm trungxoàngtầm tầmshabby
tồi tàntồi tệxoàng xĩnhhumble
khiêm tốnkhiêm nhườngkhiêm hạhạhèn mọn
{-}
Style/topic:
I'm mediocre at best.Tôi đã về" thì quá xuềnh xoàng.
I'm back” would be too casual.Không xoàng, thưa ông.
Not too shabby, sir.Leica không có máy ảnh xoàng xoàng".
Mommy doesn't have a camera dear.'.Một giới trẻ xoàng là một giới trẻ có tương lai hay chăng?
Is a mediocre young person a youth with a future or not?Tôi tưởng là nó cũng xoàng thôi.
I thought it was going to be real lame.Ông thừa nhận:" Chúng tôi đã bắt đầumùa giải một cách khá" xoàng".
He admitted:"I started off the season quite slowly.Cửa hàng phơi bày nhiều thứ xoàng xoàng và đắt tiền.
The shops displayed many costly and shoddy things.Vang chất lượng xoàng: dễ uống và có thể có một số thiếu xót nhỏ.
Mediocre: a drinkable wine that may have minor flaws.Thí dụ của em mà anh nghĩ thế thì xoàng lắm.
And your example I think is very apt.Vang chất lượng xoàng: dễ uống và có thể có một số khiếm khuyết nhỏ.
Mediocre: a drinkable wine that may have minor flaws.Thỉnh thoảng tôi nhắc đến những cuốn sách tầm cỡ lại được viết bởi những con người nhỏ bé,rất xoàng.
Sometimes I mention books which are great, written by a little man,very mediocre.Bạn sẽ tiến xa hơn bằng một ý kiến xoàng cùng với 1 triệu đô- la hơn là chỉ với một ý kiến xuất sắc.
You will get further with a mediocre idea and a million dollars than with a great idea alone.Trái với những gì mọi người thường nghĩ, tôi cho rằng,các kỹ sư bình thường ở Google rất xoàng.
In spite of the common belief,I think the average level of Google engineers is mediocre.Trong lập trình,thậm chí cả hệ số thập phân xoàng mà ta đều hiểu rõ cũng phức tạp hơn bạn có thể mường tượng được.
In programming, even the humble decimal number system that we all know so well is more complicated than you might think.Những người thích chơi board game nhưngkhông chú trọng nó trong cuộc sống là các game thủ“ xoàng”.
Those who enjoy board games butdon't make it a priority in their lives are casual gamers.Nếu hầu hết chúng ta đều xấu hổ vì quần áo xoàng xĩnh và đồ đạc tồi tàn, hãy xấu hổ hơn vì những ý tưởng xoàng xĩnh và triết lý tồi tàn….
If most of us are ashamed of shabby clothes and shabby furniture, let us be more ashamed of shabby ideas and shabby philosophies….Hỡi Giê- ru- sa- lem, hãy thức dậy, thức dậy, và đứng lên! Ngươi đã uống chén thạnhnộ từ tay Ðức Giê- hô- va; đã uống cạn chén xoàng- ba.
Awake, stand up, Jerusalem, that have drunk at the hand of Yahweh the cup of his wrath;you have drunken the bowl of the cup of staggering, and drained it.Có thể eBay chỉ là một ý tưởng“ xoàng” nhưng Meg đã làm nó trở thành ý tưởng tuyệt vời bởi bất cứ thứ gì bà chọn đều có khả năng thành công rất lớn.
Although eBay may be a humble idea, Meg made it great because whatever idea she chooses has a high probability of being a success of world-beating importance because she makes it work.Một tỷ phú Internet Trung Quốc cho biết khi lần đầu tiên ông cố gắng huy động tiền từ nhà tư bản tại thung lũng Silicon, nhóm tỷ phúnày đã không tôn trọng ông bởi ông ăn mặc xuềnh xoàng, tiếng Anh không giỏi và chưa được hưởng nền giáo dục phương Tây.
One Chinese Internet billionaire said that when he first tried to raise money from Silicon Valley venture capitalists,they pooh-poohed him because of his shabby clothes, broken English and lack of a Western education.Nếu hầu hết chúng ta đều xấu hổ vì quần áo xoàng xĩnh và đồ đạc tồi tàn, hãy xấu hổ hơn vì những ý tưởng xoàng xĩnh và triết lý tồi tàn… Sẽ thật là một tình huống đáng buồn nếu thứ bao bên ngoài lại tốt đẹp hơn xác thịt bọc bên trong nó.
If most of us are ashamed of shabby clothes and shabby furniture, let us be more ashamed of shabby ideas and shabby philosophies… It would be a sad situation if the wrapper were better than the meat wrapped inside it.”.Ông Obama đáp:“ Nếu tôi có thể thực hiện được những điều mà tôi nghĩ là cần phải làm trong 4 năm, cho dù nếu tôi chỉ làm tổng thống trong 4 năm, thì tôi vẫn thích làm một tổng thốnggiỏi ứng phó với những vấn đề gay go trong 4 năm, còn hơn là làm một tổng thống xoàng trong 8 năm.”.
If I could get done what I think needs to get done in four years, even if it meant that I was only president for four years, I would rather be a goodpresident” to take on the tough issues for four years” than a mediocre president for eight years,” Obama said.Display more examples
Results: 22, Time: 0.0223
xoa xoaxoài là

Vietnamese-English
xoàng Tiếng việt عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Sentences Exercises Rhymes Word finder Conjugation Declension
Examples of using Xoàng in Vietnamese and their translations into English
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Top dictionary queries
Vietnamese - English
Most frequent Vietnamese dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Xoàng Xĩnh Tiếng Anh
-
XOÀNG XĨNH - Translation In English
-
XOÀNG XĨNH - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Xoàng Xĩnh In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Xoàng Xĩnh Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
'xoàng Xĩnh' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'xoàng Xĩnh' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
"xoàng Xĩnh" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Xoàng Xĩnh: Trong Tiếng Anh, Bản Dịch, Nghĩa, Từ đồng Nghĩa, Phản ...
-
Xoàng Xĩnh - Vietgle Tra Từ - Cồ Việt
-
Mediocre: XOÀNG XĨNH, BÌNH THƯỜNG... - Học Tiếng Anh Mỗi ...
-
Humble - Wiktionary Tiếng Việt
-
Xoàng Xĩnh Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Xoàng Xĩnh Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm